Bài giảng Bài 4: Giới thiệu súng tiểu liên Ak

1. Nguồn gốc – phân loại

2. Tác dụng, tính năng chiến đấu

3. Cấu tạo súng

4. Cấu tạo đạn K56

5. Sơ lược chuyển động của súng

6. Cách lắp và tháo đạn

7. Cách tháo và lắp súng

 

ppt30 trang | Chia sẻ: dung1611 | Ngày: 01/12/2014 | Lượt xem: 8433 | Lượt tải: 29download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Bài 4: Giới thiệu súng tiểu liên Ak, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
BÀI 4: (TIẾT 1) GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG – AN NINH 11 Giáo viên: Bùi Nhật Minh GIỚI THIỆU SÚNG TIỂU LIÊN AK MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU BÀI 4. GIỚI THIỆU SÚNG TIỂU LIÊN AK VÀ SÚNG TRƯỜNG CKC Nhận biết được súng tiểu liên AK và súng trường CKC Biết được tác dụng, tính năng chiến đấu của AK và CKC Nắm được nguyên lí chuyển động của súng AK và CKC Biết thực hành tháo, lắp súng AK đúng nguyên tắc Biết yêu quí, giữ gìn, bảo vệ và sử dụng súng an toàn BÀI 4. GIỚI THIỆU SÚNG TIỂU LIÊN AK VÀ SÚNG TRƯỜNG CKC 1. Nguồn gốc – phân loại 2. Tác dụng, tính năng chiến đấu 3. Cấu tạo súng 4. Cấu tạo đạn K56 5. Sơ lược chuyển động của súng 6. Cách lắp và tháo đạn 7. Cách tháo và lắp súng I. SÚNG TIỂU LIÊN AK I. SÚNG TIỂU LIÊN AK 1. Nguồn gốc – phân loại AK = Avtomat Kalashnikova Có lắp thêm bộ phận giảm nảy Có báng gấp bằng kim loại Nguồn gốc: Phân loại 2. Tác dụng và tính năng chiến đấu I. SÚNG TIỂU LIÊN AK a) Tác dụng: Trang bị cho từng người để tiêu diệt sinh lực địch Bắn được liên thanh và phát một (chủ yếu bắn liên thanh) Súng có lê và báng súng để đánh gần (giáp lá cà) b) Tính năng chiến đấu: Tầm bắn ghi trên thước ngắm: - AK thường: 800m - AK cải tiến (AKM, AKMS): 1000m Tầm bắn hiệu quả nhất: 400m Hoả lực bắn tập trung: - Mục tiêu mặt đất: 800m - Bắn máy bay, quân nhảy dù: 500m Tầm bắn thẳng: - Mục tiêu người nằm (cao 0,5m): 350m - Mục tiêu người chạy (cao 1,5m): 525m	 I. SÚNG TIỂU LIÊN AK 2. Tác dụng và tính năng chiến đấu Tốc độ ban đầu của đầu đạn: - AK: 710m/s - AKM, AKMS: 715m/s. Tốc độ bắn: 	 - Tốc độ bắn lý thuyết: 600 phát/phút - Tốc độ bắn chiến đấu: + Khi bắn phát một: 40 phát/phút + Khi bắn liên thanh: 100 phát/phút Khối lượng của súng: - AK thường: 3,8kg; - AKM: 3,1kg; AKMS: 3,3kg. Khi lắp đủ 30 viên đạn, súng tăng 0,5 kg I. SÚNG TIỂU LIÊN AK b) Tính năng chiến đấu: (tiếp) I. SÚNG TIỂU LIÊN AK GDQP - AN 3. Cấu tạo của súng: Gồm 11 bộ phận 1.Nòng súng 2. Bộ phận ngắm 3. Hộp khóa nòng và nắp hộp khóa nòng 6. Bộ phận Cò 8. Ống dẫn thoi và ốp lót tay 9. Báng súng và tay cầm 10. Hộp tiếp đạn 11. Lê I. SÚNG TIỂU LIÊN AK GDQP - AN 3. Cấu tạo của súng: 4. Bệ khóa nòng và thoi đẩy 5. Khóa nòng 7. Bộ phận đẩy về 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN a) Nòng súng: Tác dụng: - Làm buồng đốt, tạo tốc độ ban đầu cho đầu đạn - Làm đầu đạn xoay tròn để ổn định hướng khi bay Cấu tạo: Buồng đạn Ren đầu nòng Khâu truyền khí thuốc Nòng súng Khe ngắm Thân Thước ngắm Bệ thước ngắm Vành bảo vệ đầu ngắm Đầu ngắm Bệ di động GDQP - AN LuyenLX Cữ thước ngắm 3. Cấu tạo của súng Tác dụng: Để lấy góc và hướng bắn Cấu tạo: gồm đầu ngắm và thước ngắm b) Bộ phận ngắm Đầu ngắm Thước ngắm 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN c) Hộp khóa nòng và nắp hộp khóa nòng Tác dụng: - Để liên kết các bộ phận của súng - Bảo vệ các bộ phận bên trong Cấu tạo: Hộp khóa nòng Nắp hộp khóa nòng 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN d) Bệ khóa nòng và thoi đẩy Tác dụng: làm khóa nòng và bộ phận cò chuyển động Cấu tạo: Thoi đẩy Tay kéo bệ khóa nòng Rãnh lượn Lỗ chứa đuôi khóa nòng Bệ khóa nòng 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN e) Khóa nòng Tác dụng: - Đẩy đạn vào buồng đạn, đóng nòng súng, - Làm đạn nổ, mở khóa kéo vỏ đạn ra ngoài. Cấu tạo: Ổ chứa đít đạn Kim hỏa Đuôi khóa nòng Tai khóa nòng Đầu khóa nòng 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN f) Bộ phận cò Tác dụng: - Giữ búa ở thế giương, giải phóng búa khi bóp cò, - Định cách bắn, chống nổ sớm, khóa an toàn. Cấu tạo: 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN g) Bộ phận đẩy về Tác dụng: Đẩy bệ khóa nòng và khóa nòng về trước Cấu tạo: Lò xo đẩy về Cốt lò xo đẩy về Cốt di động Vành hãm lò xo đẩy về Đuôi cốt lò xo đẩy về 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN h) Ống dẫn thoi và ốp lót tay Tác dụng: - Ống dẫn thoi để dẫn thoi đẩy chuyển động - Ốp lót tay để giữ súng và bảo vệ tay không bị nóng Cấu tạo: Ống dẫn thoi Ốp lót tay trên Ốp lót tay dưới 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN i) Báng súng và tay cầm Tác dụng: để tì súng vào vai và giữ súng khi bắn Cấu tạo: Tay cầm Báng súng Báng gấp bằng kim loại Ổ chứa ống phụ tùng Đế báng súng 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN k) Hộp tiếp đạn Tác dụng: chứa đạn (30 viên) và tiếp đạn Cấu tạo: Thân hộp Nắp đáy hộp Mấu sau Mấu trước Bàn nâng đạn 3. Cấu tạo của súng GDQP - AN l) Lê Tác dụng: đánh giáp lá cà Cấu tạo: Lưỡi lê Cán lê Khâu lê Đầu đạn thường Đầu đạn vạch đường Đầu đạn xuyên cháy Đầu đạn cháy II. SÚNG TIỂU LIÊN AK GDQP - AN 4. Cấu tạo đạn K56 4. Đầu đạn 1. Vỏ đạn 3. Thuốc phóng 2. Hạt lửa Có 4 bộ phận chính Các loại đầu đạn II. SÚNG TIỂU LIÊN AK GDQP - AN 5. Sơ lược chuyển động của súng khi bắn a. Bắn phát một b. Bắn liên thanh II. SÚNG TIỂU LIÊN AK GDQP - AN 6. Cách lắp và tháo đạn Tháo đạn Lắp đạn a. Qui tắc chung tháo và lắp súng Nắm vững cấu tạo của súng Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp Chuẩn bị dụng cụ và phụ tùng để tháo, lắp súng. Tháo, lắp phải đúng động tác, dùng đúng phụ tùng, xếp đặt có thứ tự Động tác phải nhẹ nhàng, gặp vướng mắc phải nghiên cứu, không dùng sức mạnh đập, bẩy… làm hỏng súng. II. SÚNG TIỂU LIÊN AK GDQP - AN 7. Tháo và lắp súng thông thường II. SÚNG TIỂU LIÊN AK GDQP - AN b. Thứ tự, động tác tháo, lắp súng 7. Tháo và lắp súng thông thường 1 3 6 2 5 7 4 Hộp tiếp đạn, kiểm tra súng Ống phụ tùng Thông nòng Nắp hộp khóa nòng Bộ phận đẩy về Bệ khóa nòng và khóa nòng Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên Bệ khóa nòng và khóa nòng Bộ phận đẩy về Nắp hộp khóa nòng, kiểm tra chuyển động của súng Thông nòng Ống phụ tùng Hộp tiếp đạn Củng cố GDQP - AN A. Mĩ Câu 1. Người nước nào sáng chế ra súng tiểu liên AK 47? D. 1000m C. Nga B. Pháp Câu 2. Tầm bắn ghi trên thước ngắm của súng tiểu liên AKM là: A. 500m B. 600m C. 800m D. Nhật Câu 3. Khối lượng súng tiểu liên AK lắp đủ đạn là: D. 4,3 kg A. 3,1 kg B. 3,3 kg C. 3,8 kg Câu 4. Súng tiểu liên AK có mấy bộ phận chính? D. 9 A. 12 B. 11 C. 10 ? Củng cố GDQP - AN Đáp án: 1 – B; 2 – F; 3 – D; 4 – C; 5 – E; 6 - A Câu hỏi về nhà GDQP - AN Câu 1. Tác dụng, tính năng chiến đấu Câu 2. 11 bộ phận của súng tiểu liên AK Câu 3. Thứ tự, động tác tháo, lắp súng AK THE END! 

File đính kèm:

  • pptbai 4 lop 11.ppt
Bài giảng liên quan