Bài giảng Ngữ văn 6 tiết 118: Câu trần thuật đơn không có từ là

Kiểm tra bài cũ

Trong những câu sau câu nào là câu trần thuật đơn có từ là?

a) Trên bầu trời, mây đen kéo đến mù mịt.

b) Người ta gọi chàng là Sơn Tinh.

c) Sức khỏe là vốn quý của con người.

d) Cả làng thơm.

 

ppt27 trang | Chia sẻ: ngochuyen96 | Ngày: 13/07/2018 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Ngữ văn 6 tiết 118: Câu trần thuật đơn không có từ là, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Kiểm tra bài cũTrong những câu sau câu nào là câu trần thuật đơn có từ là?a) Trên bầu trời, mây đen kéo đến mù mịt.b) Người ta gọi chàng là Sơn Tinh.c) Sức khỏe là vốn quý của con người.d) Cả làng thơm.CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN KHễNG Cể TỪLÀ TIẾT 118I. Đặc điểm của cõu trần thuật đơn khụng cú từ là: Ví dụ: SGK/118Tiết 118. Câu trần thuật đơn không có từ LÀa) Phỳ ụng mừng lắm.b) Chỳng tụi tụ hội ở gúc sõn.CNVNCNVNc) Cả làng thơm.d) Giú thổi.CN VNCN VN(tớnh từ)(động từ)(cụm tính từ)(cụm động từ) Ví dụ: SGK/118Cho các từ và cụm từ phủ định : không, không phải, chưa, chưa phải.Cho các từ và cụm từ phủ định : không, không phải, chưa, chưa phải.a) Phú ông /mừng lắm. -> Phú ông không ( chưa) mừng lắm.b) Chúng tôi /tụ hội ở góc sân. ->Chúng tôi không tụ hội ở góc sân.c) Cả làng /thơm. -> Cả làng không (chưa) thơm.d) Gió /thổi. -> Gió không (chưa) thổi.a) Phỳ ụng mừng lắm.b) Chỳng tụi tụ hội ở gúc sõn.CNVNCNVNc) Cả làng thơm.d) Giú thổi.CN VNCN VN(tớnh từ)(động từ)(cụm tính từ)(cụm động từ) Ví dụ: SGK/118a) Phỳ ụng mừng lắm.b) Chỳng tụi tụ hội ở gúc sõn.CNVNCNVNc) Cả làng thơm.d) Giú thổi.CN VNCN VN(tớnh từ)(động từ)(cụm tính từ)(cụm động từ)Tiết 118. Câu trần thuật đơn không có từ LÀI. Đặc điểm của cõu trần thuật đơn khụng cú từ là: Ví dụ: SGK/118CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN KHễNG Cể TỪ LÀI. Đặc điểm của cõu trần thuật đơn khụng cú từ là:Trong cõu trần thuật đơn khụng cú từ là:- Vị ngữ thường do động từ hoặc cụm động từ, tớnh từ hoặc cụm tớnh từ tạo thành.- Khi vị ngữ biểu thị ý phủ định, nú kết hợp với từ khụng, chưa...Tiết 118. Câu trần thuật đơn không có từ LÀ Ví dụ: SGK/118 Ghi nhớ: SGK/119BÀI TẬP1- Trong các cõu sau, những cõu nào là cõu trần thuật đơn khụng cú từ là? a) Hà Nội là thủ đụ của nước Việt Nam. b) Một đêm nọ, Thận thả lưới ở một bến vắng như thường lệ. c) Lớp 6A học toỏn, lớp 6B học văn. d) Trờn đồng ruộng, trắng phau những cỏnh cũ. I. Đặc điểm của cõu trần thuật đơn khụng cú từ là:II. Các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là. Ví dụ; SGK/119Tiết 118. Câu trần thuật đơn không có từ LÀ Ví dụ: SGK119a) Đằng cuối bói, hai cậu bộ con tiến lại.  VN: Miêu tả hành động của hai cậu béb) Phỳ ụng mừng lắm.  VN: Chỉ trạng thái của phú ông.c) Đằng cuối bói, tiến lại hai cậu bộ con.VN: Thông báo sự xuất hiện của hai cậu béd) Trờn bầu trời, vụt tắt một vỡ sao.  VN: Chỉ sự biến mất của vỡ sao.TNCNCNVNVNTN	CNCNVNVNTN -Caỏu taùo ngửừ phaựp: CN ủửựng trửụực VN. - Caỏu taùo ngửừ phaựp: VNù ủửựng trửụực CN.-ý nghĩa: Dùng để miêu tả hành động, trạng thái, đặc điểm  của sự vật nêu ở chủ ngữ.-ý nghĩa: Thông báo về sự xuất hiện, tồn tại hoặc tiêu biến của sự vật.CÂU MIấU TẢCÂU TỒN TẠII. Đặc điểm của cõu trần thuật đơn khụng cú từ là:II. Các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là: Ví dụ: SGK119 Cho đoạn văn sau: “Ấy là vào đầu mựa hố một năm kia. Buổi sỏng, tụi đang đứng ngoài cửa gặm mấy nhỏnh cỏ non ăn điểm tõm. Bỗng tay cầm que, tay xỏch cỏi ống bơ nước . Thấy búng người, tụi vội lẩn xuống cỏ, chui nhanh về hang.”(Tô Hoài)...........................................................Tiết 118. Câu trần thuật đơn không có từ LÀ? Trong hai câu sau, em chọn câu nào để điền vào chỗ trống ở đoạn văn trên ?a) Đằng cuối bói, hai cậu bộ con tiến lại. b) Đằng cuối bói, tiến lại hai cậu bộ con.“Ấy là vào đầu mựa hố một năm kia. Buổi sỏng, tụi đang đứng ngoài cửa gặm mấy nhỏnh cỏ non ăn điểm tõm. Bỗng () tay cầm que, tay xỏch cỏi ống bơ nước . Thấy búng người, tụi vội lẩn xuống cỏ, chui nhanh về hang.”(Tô Hoài) đằng cuối bói, tiến lại hai cậu bộ con.I. Đặc điểm của cõu trần thuật đơn khụng cú từ là:* Những cõu dựng để miờu tả hành động, trạng thỏi, đặc điểm, ... của sự vật nờu ở chủ ngữ được gọi là cõu miờu tả.Trong câu miêu tả chủ ngữ đứng trước vị ngữ.* Những cõu dựng để thụng bỏo về sự xuất hiện, tồn tại, hoặc tiờu biến của sự vật được gọi là cõu tồn tại. Một trong những cỏch tạo cõu tồn tại là đảo chủ ngữ xuống sau vị ngữ. Tiết 118. Câu trần thuật đơn không có từ LÀ Ghi nhớ: SGK119II. Các kiểu câu trần thuât đơn không có từ là: Ví dụ: SGK119Bài tập: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong ví dụ sau. Cho biết câu nào là câu miêu tả và câu nào là câu tồn taị ? “Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng. Măng trồi lờn nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyờn qua đất luỹ mà trỗi dậy” . ( Ngụ Văn Phỳ ) Bài tập - Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng. - Măng trồi lờn nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyờn qua đất luỹ mà trỗi dậy . VN CN(Cõu tồn tại)CN VN(Cõu miờu tả )TNI. Đặc điểm của cõu trần thuật đơn khụng cú từ là:Tiết 118. Câu trần thuật đơn không có từ LÀII. Các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là:III. Luyện tập: Bài tập 1. Xỏc định chủ ngữ, vị ngữ trong những cõu sau . Cho biết những cõu nào là cõu miờu tả, những cõu nào là cõu tồn tại .a) Búng tre trựm lờn õu yếm làng, bản, xúm, thụn. Dưới búng tre của ngàn xưa, thấp thoỏng mỏi đỡnh, mỏi chựa cổ kớnh.Dưới búng tre xanh, ta gỡn giữ một nền văn hoỏ lõu đời. ( Thộp Mới )Bài tập 1.1. Búng tre trựm lờn õu yếm làng, bản, xúm, thụn. 2. Dưới búng tre của ngàn xưa, thấp thoỏng mỏi đỡnh, mỏi chựa cổ kớnh.3. Dưới búng tre xanh, ta gỡn giữ một nền văn hoỏ lõu đời.CN VN(Cõu miờu tả)VN CN(Cõu tồn tại)CN VN(Cõu miờu tả)TNTNBài tập 2Viết một đoạn văn miờu tả cảnh sõn trường trong giờ ra chơi trong đú cú sử dụng cõu trần thuật đơn khụng cú từ Là.Cõu hỏi, bài tập củng cố:? Thế nào là cõu miờu tả ? Cho vớ dụ ?? Thế nào là cõu tồn tại ? Cho vớ dụ ?? Xỏc định chủ ngữ - vị ngữ trong cõu sau và cho biết chỳng thuộc kiểu cõu nào?Ngoài sõn, học sinh đang tập thể dục.? Vẽ sơ đồ cấu tạo “Cõu trần thuật đơn”Cõu trần thuật đơnCõu trần thuật đơn cú từ làCõu trần thuật đơn khụng cú từ làCõu định nghĩaCõu giới thiệuCõu miờu tảCõu đỏnh giỏCõu tồn tạiCõu miờu tảVề nhàLàm bài tập cũn lại trong Sỏch giỏo khoa.Học nội dung phần Ghi nhớ.Chuẩn bị bài: “Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ”Xin chào tạm biệt quý thầy cụ và cỏc em

File đính kèm:

  • pptT118. CAU TRAN THUAT DO KHONG CO TU LA.ppt
Bài giảng liên quan