Đề kiểm tra trắc nghiệm học kì II môn Tin học - Khối: 4, 5

Câu 1: ( 0,25đ) Các dạng thông tin cơ bản gồm:

a. Hình ảnh b. Am thanh c. Văn bản d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 2: ( 0,25đ) Muốn tắt máy tính ta thực hiện như thế nào?

a. Vào File \ Open b. Vào File \ Close

c. Vào Start \ Log off Admin. d. Vào Start \ Turn off Computer .

Câu 3: ( 0,25đ) Khi thao tác trên bàn phím ( bằng 10 ngón tay), hai ngón tay trỏ đặt ở vị trí nào sau đây?

a. F và K b. K và D c. G và H d. F và J.

 

doc2 trang | Chia sẻ: gaobeo18 | Ngày: 14/10/2016 | Lượt xem: 141 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra trắc nghiệm học kì II môn Tin học - Khối: 4, 5, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN 	 Ngày kiểm tra:........../ 05 /2009
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II 	 MÔN TIN HỌC - KHỐI: 4, 5
Họ và tên:.. 	 Thời gian: 25’
Lớp:. 	
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GV
......................................................................................
......................................................................................
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 5 điểm)
Câu 1: ( 0,25đ) Các dạng thông tin cơ bản gồm:
a. Hình ảnh	 b. Aâm thanh	 c. Văn bản	 d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: ( 0,25đ) Muốn tắt máy tính ta thực hiện như thế nào?
a. Vào File \ Open 	b. Vào File \ Close
c. Vào Start \ Log off Admin...... 	d. Vào Start \ Turn off Computer.
Câu 3: ( 0,25đ) Khi thao tác trên bàn phím ( bằng 10 ngón tay), hai ngón tay trỏ đặt ở vị trí nào sau đây?
a. F và K 	b. K và D 	c. G và H 	d. F và J.
Câu 4: ( 0,25đ) Các bộ phận quan trọng của máy tính gồm:	 
a. Màn hình, thân máy, bàn phím, chuột. 	b. Màn hình, bàn phím, loa, chuột.
c. Màn hình, thân máy, bàn phím, máy in. 	 d. Màn hình, bàn phím, quạt, chuột.
Câu 5: ( 0,25đ) Khu vực chính của bàn phím gồm bao nhiêu hàng phím?
a. 6 	b. 5 	c. 7 	d. 4
Câu 6: ( 0,25đ) Công cụ dùng để:
a. Sao chép màu 	b. Tô màu 	 c. Vẽ đường thẳng 	d. Xóa hình
Câu 7: ( 0,25đ) Điền từ thích hợp vào dấu  trong câu sau:
Khi đèn CapsLock tắt, nhấn giữ phím. và gõ một chữ sẽ được chữ hoa.
Câu 8: ( 0,25đ) Phần mềm dùng để hỗ trợ gõ chữ tiếng Việt trong soạn thảo văn bản là:
a. Paint 	b. Unikey 	c. Vietkey 	d. Cả b, c đúng.
Câu 9: ( 0,25đ) Điền các từ thích hợp vào dấu  trong câu sau:
Nhấn giữ phím .. và gõ phím có hai kí hiệu ta được kí hiệu 
Câu 10: ( 0,25đ) Phần mềm Tidy Up là phần mềm:
a. Làm công việc gia đình 	b. Học tiếng Anh 
c. Học Toán 	d. Học chữ
Câu 11: ( 0,25đ) Có thể dùng máy tính vào những việc:
a. Tính toán; làm công tác văn phòng.
b. Liên lạc; tra cứu tư liệu và mua bán trực tuyến; hỗ trợ công tác quản lí.
c. Học tập và giải trí ; điều khiển tự động Robot.
d. Cả 3 ý a, b, c đều đúng
Câu 12: ( 0,25đ) Gõ dấu theo kiểu Vni trong soạn thảo văn bản là gõ dấu bằng các phím:
a. Phím chữ 	b. Phím Shift 	c. Phím mũi tên 	d. Phím số 
Câu 13:( 0,25đ) Để di chuyển con trỏ soạn thảo trong trang văn bản em sử dụng:
a. Các phím mũi tên 	b. Chuột c. Phím Shift 	d. Câu a, b đúng.
Câu 14: (1đ) Hãy chọn ghép mỗi cụm từ ở cột A với cụm từ thích hợp ở cột B để được câu đúng nghĩa:
CỘT A
Nối với
CỘT B
1. Khi đèn CapsLock bật
1...........
a. Dùng để gõ chữ vào máy tính.
2. Phím Delete dùng để
2...........
b. Các chữ nhập vào đều là chữ hoa.
3. Bàn phím
3...........
c. Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.
4. Phím Backspace dùng để
4...........
d. Xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo.
Câu 15: (0,75đ) Điền Đ vào cuối câu đúng và S vào cuối câu sai trong các câu sau:
a. Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản là phần mềm Paint.
b. Phần mềm Alphabet Blocks là phần mềm học Toán.
c. Khi đèn Caps Lock tắt, các chữ nhập vào đều là chữ hoa.
------------ Hết------------

File đính kèm:

  • docde thi.doc
Bài giảng liên quan