Hệ thống hoá một số kiến thức, kỹ năng tin học cơ bản - Hệ soạn thảo Microsoft Word

Khởi động Microsoft Word

•Bấm chọn Start \Programs \ Microsoft Word.

•Kích đúp vào biểu tượng Word trên màn hình desktop (chữ W màu xanh).

•Kích chuột vào biểu tượng Word trên thanh MS Shortcut Bar.

 

ppt29 trang | Chia sẻ: gaobeo18 | Ngày: 21/10/2016 | Lượt xem: 87 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Hệ thống hoá một số kiến thức, kỹ năng tin học cơ bản - Hệ soạn thảo Microsoft Word, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Hệ soạn thảo Microsoft WordĐinh Quang HiềnPhòng Giáo dục – Phù YênNgày 10 tháng 02 năm 2007HỆ THỐNG HOÁ MỘT SỐ KIẾN THỨC, KỸ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN1Khởi động Microsoft WordBấm chọn Start \Programs \ Microsoft Word.Kích đúp vào biểu tượng Word trên màn hình desktop (chữ W màu xanh).Kích chuột vào biểu tượng Word trên thanh MS Shortcut Bar.(B)(C)(A)2Cửa sổ làm việc của Word3Mở một tệp trắng mới (New)C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ (Toolbar).C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+NC3: Vào menu File/New/Blank Document4Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar.C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+OC3: Vào menu File/Open1. Chọn nơi chứa tệp2. Chọn tệp cần mở3. Bấm nút Open để mở tệpBấm nút Cancel để hủy lệnh mở tệp5Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+SC3: Vào menu File/SaveNếu tệp đã được ghi từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước.Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp vào khung File name, ấn nút Save.6Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As)Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ. Vào menu File/Save As...1. Chọn nơi ghi tệp2. Gõ tên mới cho tệp3. Bấm nút Save để ghi tệpBấm nút Cancel để hủy lệnh ghi tệp7Thoát khỏi Word (Exit)C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Word.C3: Vào menu File/ExitNếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:Yes: ghi tệp trước khi thoát,No: thoát không ghi tệp,Cancel: huỷ lệnh thoát.8Phương pháp gõ tiếng ViệtĐể gõ được tiếng Việt cần có font chữ tiếng Việt và chương trình gõ tiếng Việt.Các bộ font tiếng Việt: ABC, VNI, UnicodeBộ font ABC gồm các font chữ bắt đầu bởi .VnVD: .VnTime, .VNTIMEH. .VN3DH, .VnArialCác font Unicode: Arial, Times New Roman, Các chương trình gõ tiếng Việt: ABC, Vietkey, Unikey Hiện nay bộ gõ Vietkey đang được sử dụng rộng rãi vì có nhiều ưu điểm: dung lượng nhỏ, hỗ trợ phương pháp gõ cho nhiều bộ font,9Chương trình gõ VietkeyMenu xuất hiện khi nháy chuột phải vào biểu tượng Vietkey ở góc dưới phải nền màn hình:Chọn cách gõ Unicode khi dùng font chữ UnicodeChọn cách gõ TCVN3 khi dùng font chữ ABCChọn chế độ gõ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (Alt+Z)Hiện cửa sổ Vietkey để thiết lập kiểu gõ (TELEX, VNI), các tuỳ chọn, thông tin10Cách gõ tiếng Việt kiểu TELEXCách gõ các ký tự đặc biệt:aw		ă,	ow		ơw		ư,	aa		âee		ê,	oo		ôdd		đCách gõ các dấu:s: sắc, f: huyền, r: hỏi,x: ngã, j: nặng, z: thôi bỏ dấu11Định dạng văn bản1) Định dạng ký tựa) Sử dụng thanh công cụ Formatting:- 	Bôi đen đoạn văn bản (dùng chuột hoặc dùng phím Shift kết hợp với các phím dịch chuyển)Chọn font chữChọn kích thước chữChữ in đậm (Ctrl+B) Chữ in nghiêng (Ctrl+I)Chữ gạch chân (Ctrl+U)12Định dạng ký tự (tiếp)b) Sử dụng menu Format/Font:- 	Bôi đen đoạn văn bản. Vào menu Format/FontChọn font chữChọn kích thước chữChọn màu chữ Chọn kiểu gạch chân Khung xem trước định dạng Chọn dáng chữ (bình thường, đậm, nghiêng, 13Định dạng văn bản2) Định dạng đoạn văn bảna) Sử dụng thanh công cụ Formatting- Bôi đen đoạn văn bảnCăn lề trái (Ctrl+L)Căn giữa (Ctrl+E)Căn lề phải (Ctrl+R)Căn đều 2 lề (Ctrl+J)14Định dạng đoạn văn bản (tiếp)b) Sử dụng menu Format/Paragraph- Bôi đen đoạn văn bản, vào menu Format/ParagraphChọn cách căn lềKhoảng cách tính từ lề trái và phảiKhoảng cách giữa các dòngKhoảng cách với đoạn trước và sauKhung xem trước định dạng15Gõ chỉ số và số mũGõ chỉ số dưới: bấm tổ hợp phím Ctrl + = Ví dụ để gõ x1 thứ tự gõ phím như sau: x, Ctrl + =, 1, Ctrl + =, Gõ chỉ số trên: bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + = Ví dụ gõ x2 như sau: x, Ctrl + Shift + =, 2, Ctrl + Shift + =, 16Thao tác bôi đen (chọn đoạn văn bản)Bấm và rê chuột (có biểu tượng chữ I) từ vị trí bắt đầu cho tới vị trí kết thúc của đoạn văn bản cần chọn.Nhấn phím Shift, sau đó bấm một trong các phím mũi tên, Home, End, Page Up, Page Down để bôi đen.Nhấn và giữ phím Ctrl trong quá trình bôi đen bằng chuột để chọn nhiều đoạn văn bản rời nhau.Đoạn văn bản được bôi đen17Sao chép/chuyển văn bản (Copy/Move)Chọn đoạn văn bản cần sao chép/chuyển- Nếu sao chép: Ấn Ctrl+C (bấm nút Copy, menu Edit/Copy)	- Nếu chuyển: Ấn Ctrl+X (bấm nút Cut, menu Edit/Cut)Đặt con trỏ tại nơi muốn dán văn bảnẤn Ctrl+V (bấm nút Paste, menu Edit/Paste)18Chèn ký tự đặc biệtNhiều ký tự muốn đưa vào văn bản nhưng không có trên bàn phím? Đặt con trỏ chuột tại nơi muốn chèn.Vào menu Insert/Symbol1. Chọn font2. Chọn ký tự đặc biệt3. Ấn nút Insert để chèn19Chèn số trangVào menu Insert/Page NumberChọn vị trí hiển thị: trên (Top) hoặc dưới (Bottom)Chọn căn chỉnh: Center (giữa), Right (phải)...Hiện/ẩn số trang ở trang đầu tiênChọn định dạngSố trang khởi đầu là20Bảng biểua) Tạo bảngĐặt con trỏ tại nơi muốn chèn bảngVào menu Table/Insert/TableNhập số cộtNhập số hàngChọn độ rộng các cộtĐộ rộng cột tự động vừa khít nội dungĐộ rộng cột vừa với trang giấy cũng như vừa với nội dungChọn các bảng biểu đã thiết kế sẵnLấy các thông số trên thiết lập cho bảng biểu mới21Thay đổi kích thước hàng/cột Di chuyển chuột đến các đường viền của các ô tới khi con trỏ chuột chuyển thành các mũi tên hai chiều.Bấm và rê chuột theo một trong hai chiều mũi tên để thay đổi kích thước của ô (hàng, cột) đó.22Hoà nhập nhiều ô thành một ôBôi đen các ô cần hoà nhập (các ô liền kề nhau).Kích chuột vào menu Table, chọn Merge Cells.Hoà nhập (merge)23Chia một ô thành nhiều ôDi chuyển con trỏ văn bản vào ô cần chia thành nhiều ô con.Kích chuột vào menu Table, chọn Split CellsNhập số cột cần chia thành.Nhập số hàng cần chia thành.Kích chuột vào nút OK, ô ban đầu sẽ được chia thành nhiều ô căn cứ vào số hàng, số cột đã nhập.24e) Thêm cột/hàng vào bảngChọn các cột hoặc hàng, không cần chọn tất cả các ô (số cột/hàng thêm vào sẽ bằng số cột/hàng đã chọn)Vào menu Table/Insert/Thêm cột vào bên trái cột hiện tạiThêm cột vào bên phải cột hiện tạiThêm hàng vào bên trên hàng hiện tạiThêm hàng vào bên dưới hàng hiện tại25f) Xoá bảng, xoá hàng, xoá cộtChọn các cột hoặc hàngVào menu Table/Delete/Xoá cả bảngXoá các cột đã chọnXoá các hàng đã chọn26Định dạng trang giấyVào menu File/Page Setup Tab Margins (lề)Khoảng cách các lề: trên (top), dưới (bottom), trái (left), phải (right)Khoảng cách đầu trang (header) và chân trang (footer)Thiết lập làm kích thước ngầm định cho mọi văn bản27Định dạng trang giấy (tiếp)Kích thước trang giấy (bình thường chọn A4)Chọn hướng trang giấy: Portrait (thẳng đứng) hoặc Landscape (nằm ngang)Tab Paper Size (kích thước trang giấy)28In văn bảnIn tất cảVào menu File/Print Preview để xem văn bản trước khi in để tránh văn bản in ra chưa vừa ýVào menu File/Print (Ctrl+P)In trang hiện tại đặt con trỏIn các trang được nhập vàoSố bản inNút này để chọn các thông số máy in: khổ giấy in (chọn A4), độ phân giải,Chọn máy in29

File đính kèm:

  • pptbai giang 3.ppt
Bài giảng liên quan