Kiểm tra 10 phút môn Địa lí

Câu 1: Ngôn ngữ chính của Braxin là:

 A: Tiếng Tây Ba Nha B: Tiếng Bồ Đào Nha

 C: Tiếng Italia D: Tiếng Anh và tiếng Pháp.

Câu 2: Nơi tập trung diện tích đất đai màu mỡ của Braixin là:

 A: Sơn nguyên Braxin B: Đồng bằng ven biển

 C: Đồng bằng Amazôn D: Lưu vực các con sông lớn.

 

doc1 trang | Chia sẻ: gaobeo18 | Ngày: 24/09/2016 | Lượt xem: 61 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 10 phút môn Địa lí, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Kiểm tra 10’
 Họ và tên: .
*, Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:
Câu 1: Ngôn ngữ chính của Braxin là:
 A: Tiếng Tây Ba Nha B: Tiếng Bồ Đào Nha
 C : Tiếng Italia D : Tiếng Anh và tiếng Pháp.
Câu 2: Nơi tập trung diện tích đất đai màu mỡ của Braixin là:
 A : Sơn nguyên Braxin B : Đồng bằng ven biển
 C: Đồng bằng Amazôn D: Lưu vực các con sông lớn.
Câu 3: Chủng tộc chiếm số đông nhất trong thành phần dân cư Braxin là:
 A: Chủng tộc ơrôpêoit B: Chủng tộc Nêgrôit
 C : Người lai D: Chủng tộc khác.
Câu 4: Các trung tâm công nghiệp quan trọng của Braxin là:
 A: Riô Granđê và Riô Đê Granêrô B : Xaopaolô và Riô Đê Granêrô 
 C: : Xaopaolô và Xanvađo D :Bêlem và Riô Građê 
Câu 5: Những vấn đề xã hội cần giải quyết ở Braxin hiện nay là
 A:..
 B: ..............
 C: ....................
 D: ..
Câu 6: Braxin là nước đứng đầu thế giới về 
 A : Cao su B : Càphê
 C : Hồ tiêu D : Đỗ tương
Câu 7 : Đàn trâu của Braxin chiếm bao nhiêu phần trăm so với khu vực Nam Mĩ
 A : 80 % B : 90 % 
 C : 70 % D : 100 %
Câu 8 : Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Braxin năm 2005 là :
 A : 1,2 % B : 1,5 % 
 C : 1,15 % D : 1,4 %
Câu 9 : Chiếm giá trị cao trong tổng kim ngạch xuất khẩu là :
 A : Công nghiệp nặng B : Công nghiệp nhẹ
 C: Công nghiệp chế biến D: Cơ khí
Câu 10: Nối ý ở cột A và B sao cho hợp lí
A, Thời gian
B, Nội dung
1, 1822
2,1968 – 1974
3, Thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX
4, 1998
5, 2004
A.GDP đạt 604,9 tỉ USD, chiếm hơn một nửa của khu vực Nam Mĩ
B. Giành được độc lập
C. Kinh tế phát triển mạnh
D. Kinh tế gặp nhiều khó khăn
E : Nợ nước ngoài lớn.
1 nối với.. .... 2 nối với  3 nối với..
4 nối với  5 nối với.

File đính kèm:

  • dockiem tra trac nghiem.doc