2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Dĩnh (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Dĩnh (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LẠNG GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 8 THCS TÂN DĨNH Ngày kiểm tra: /10/2023 Mã: 803 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức? A. x3 x B. 3xy2 z5 C. y x2 y D. xy 5 Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ? 1 A. x3 y B. 3xy2 z5 C. x2 y7 D. x2 Câu 3: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đa thức ? x2 3 A. 5x3 y 3x 1 B. 3x 5y 5 C. D. x2 3 x Câu 4: Cặp đơn thức nào sau đây đồng dạng? 1 A. 3x và 3x2 . B. xy và 3xy . C. xy và3xy2 .D. 2x2 và 2x3 . 2 Câu 5: Biểu thức x2 2xy y2 viết gọn là A. x2 y2 B. x y 2 C. x2 y2 D. x y 2 Câu 6: Biểu thức 9y2 4x2 viết được là A. 3y 2x 3y 2x B. 2x 3y 2x 3y C. 3y 2x 2 D. 9y 4x 9y 4x Câu 7. Thu gọn đa thức 9y2 4x2 2x 4x2 8y2 được A. 2x . B. y2 2x . C. 2x y2 . D. y2 2 . 1 Câu 8. Bậc của đa thức y3 x2 y2 x2 2x2. y2 y3 là 2 A. 2 B. 3 C. 4 D. 0 Câu 9. Tích của đa thức 7xy và đa thức 2x 5y2 là đa thức A. 9x2 y 12xy3 . B. 14xy 35xy2 . C. 14x2 y 35xy3 . D. 14x2 y 35xy2 . 1 3 2 Câu 10. Thực hiện tính xy 2x y : 2xy được kết quả là 5 2 2 1 1 A. y x . B. y2 x . C. y x . D. y2 x . 5 5 10 10 2 Câu 11. Hằng đẳng thức A B A2 2AB B2 có tên là A. Bình phương của một tổng. B. Tổng hai bình phương. C. Bình phương của một hiệu. D. Hiệu hai bình phương. Câu 12. Giá trị của đa thức 4x2 12xy 9y2 tại x 2, y 1 là: A. 16 B. 1 C. 31 D. 49 Câu 13. Chọn câu sai 2 2 A. x2 6x 9 x 3 .B. 4x2 4xy y2 2x y . 2 C. x2 6x 9 x 3 .D. x2 4 x 2 x 2 . Câu 14. Biết a b 1, tính giá trị của biểu thức E 2(a3 b3) 3(a2 b2). A. 0 B. 1 C. 3 D. 5. Câu 15: Tổng các góc của một tứ giác bằng: A. 3600 B. 1800 C. 2700 D. 1200 Câu 16: . Tứ giác ABCD có Aˆ 65;Bˆ 117;Cˆ 71 . Số đo góc D bằng A. 110 .B. 107 .C. 63 .D. 126 . Câu 17. Tìm khẳng định sai. Hình thang cân có A.Hai cạnh bên bằng nhau.B.Hai đường chéo bằng nhau. C.Hai góc bằng nhau.D.Hai cạnh đáy song song. Câu 18: Tìm khẳng định đúng. A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành. B. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp góc bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành . D. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành. Câu 19. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm; BC = 10cm. Độ dài cạnh AC là A. 36cm. B. 6cm. C. 2 41 cm. D. 2cm. Câu 20. Tam giác có độ dài ba cạnh trong trường hợp nào dưới đây là tam giác vuông? A. 7cm; 9cm; 13cm.B. 9cm; 12cm; 16cm. C. 1cm; 1cm; 2cm.D. 12cm; 16cm; 20cm. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 21: (2 điểm). a/ Tính: 2x(5x 2 y 3) 10x3 y b/ Tính: 5x4 y3 25x2 y2 15x2 y :5x2 y c/ Tính nhanh : C 1272 272 127.54 d/ Tìm x biết: (x 1)2 (x 3)(x 3) 2 Câu 22: (1 điểm) Tổng kết học kì 1 xếp loại môn Toán của 43 HS lớp 8B như sau: Giỏi: 5 HS; Khá 22 HS; Trung bình 13 HS, còn lại là Yếu. a/ Lập bảng số liệu thống kê. b/ Vẽ biểu đồ dạng cột Câu 23: (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC). Gọi O là trung điểm của BC. Qua O vẽ OM vuông góc với AB tại M, ON vuông góc với AC tại N. a/ Chứng minh rằng: AMON là hình chữ nhật. b/ Gọi D là điểm đối xứng của O qua N. Chứng minh rằng: AOCD là hình bình hành. 2 2 Câu 24: (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 2y 2xy 2x 4y 2025 ------ Hết ----- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI LẠNG GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 8 THCS TÂN DĨNH Ngày kiểm tra: /10/2023 Mã: 803 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B D C B B A C A C D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D C B A B C D B D PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 Điểm) Câu Ý Nội dung Điểm 2x(5x 2 y 3) 10x3 y 10x3y 6x 10x3 y 0,25 a 6x 0,25 5x4 y3 25x2 y2 15x2 y :5x2 y b 4 3 2 2 2 2 2 2 = 5x y :5x y 25x y :5x y 15x y :5x y 0,25 21 = x2 y2 5y 3 0,25 (2 đ) Ta có : C 1272 272 127.54 2 2 c =127 2.127.27 27 0,25 = 127 27 2 1002 10000 0,25 d Tìm x: (x 1)2 (x 3)(x 3) 2 x2 2x 1 (x2 9) 2 0,25 x2 2x 1 x2 9 2 0,25 2x 12 Vậy x= 6 a 22(1đ) X.Loại Giỏi Khá TB Yếu S.HS 5 22 13 3 b Số HS 30 20 Số HS 10 0 Giỏi Khá TB yếu M O 23 N (1,5 d) A C D a - Tứ giác AMON có 3 góc vuông ( góc MAN; AMO, 0,75 ANO) 0.25 - => Tứ giác AMON là hình chữ nhật b - Ta có AO=OC ( t/c) => Tam giác OAC cân tại O N là trung điểm của AC 0.25 Mà N là trung điểm OD Vậy tứ giác AOCD là hình bình hành 0.25 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x2 2y2 2xy 2x 4y 2025 2 2 2 24 x 2x(y 1) (y 2 y 1) y 2y 1 2025 1 1 0.25 (0.5 đ) (x y 1)2 (y 1)2 2023 0.25 A> 2023 mọi x,y Vậy GTNN của A=2023 tại x=0;y=-1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LẠNG GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 8 THCS TÂN DĨNH Ngày kiểm tra: /10/2023 Mã: 804 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức? 2 A. x3 x B. 3xy2 5x C. x2 y D. xy2 5y 3 Câu 2: Đơn thức x2 y7 có bậc là A. 2 B. 7 C. 9 D. 14 Câu 3: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đa thức ? 1 A. 3xy B. 3x 5y 5 C. x 3xy D. x2 3 x Câu 4: Tìm khẳng định đúng. A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành. B. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp góc bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành . D. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau thì tứ giác ấy là hình bình hành. Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm; BC = 10cm. Độ dài cạnh AC là A. 36cm. B. 6cm. C. 2 41 cm. D. 2cm. Câu 6. Tam giác có độ dài ba cạnh trong trường hợp nào dưới đây là tam giác vuông? A. 7cm; 9cm; 13cm.B. 9cm; 12cm; 15cm. C. 1cm; 1cm; 2cm.D. 9cm; 12cm; 16cm. Câu 7: Cặp đơn thức nào sau đây đồng dạng? 1 A. 3x và 3x2 . B. xy 2 và 3xy . C. xy và3xy2 .D. 3x3 và 2x3 . 2 Câu 8: Biểu thức x2 2xy y2 viết gọn là A. x2 y2 B. x y 2 C. x2 y2 D. x y 2 Câu 9: Biểu thức 4x2 9y2 viết được là A. 3y 2x 3y 2x B. 2x 3y 2x 3y C. 2x 3y 2 D. 4x 9y 4x 9y Câu 10. Tích của đa thức 4xy và đa thức 3x 2y2 là đa thức A. 12x2 y 8xy3 . B. 12x2 y 8xy3 . C. 7x2 y 6xy3 . D. 12x2 y 8xy2 . 1 3 2 Câu 11. Thực hiện tính xy 2x y : 2xy được kết quả là 5 2 2 1 1 A. y x . B. y2 x . C. y x . D. y2 x . 5 5 10 10 2 Câu 12. Hằng đẳng thức A B A2 2AB B2 có tên là A. Bình phương của một tổng. B. Tổng hai bình phương. C. Bình phương của một hiệu. D. Hiệu hai bình phương. Câu 13. Thu gọn đa thức 9y2 4x2 2x 4x2 8y2 được A. 2x . B. y2 2x . C. 2x y2 . D. y2 2 . 1 Câu 14. Bậc của đa thức y3 x2 y2 x2 2x2. y2 y3 là 2 A. 2 B. 3 C. 4 D. 0 Câu 15. Giá trị của đa thức 4x2 12xy 9y2 tại x 2, y 1 là: A. 16 B. 1 C. 31 D. 49 Câu 16. Chọn câu sai 2 2 A. x2 6x 9 x 3 .B. 4x2 4xy y2 2x y . 2 C. x2 6x 9 x 3 .D. x2 4 x 2 x 2 . Câu 17. Biết a b 1, tính giá trị của biểu thức E 2(a3 b3) 3(a2 b2). A.0; B. 1; C. 3; D.5. Câu 18: Tổng các góc của một tứ giác bằng: A. 3600 B. 1800 C. 2700 D. 1200 Câu 19: . Tứ giác ABCD có Aˆ 60;Bˆ 130;Cˆ 70 . Số đo góc D bằng A. 110 .B. 90 .C. 80 .D. 100 . Câu 20. Tìm khẳng định sai. Hình thang cân có A.Hai cạnh bên bằng nhau.B.Hai đường chéo bằng nhau. C.Hai góc bằng nhau.D.Hai cạnh đáy song song. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 21: (2 điểm). a/ Tính: 2y.(5xy2 3) 10x y3 b/ Tính: 7x4 y2 49x2 y3 21x2 y2 : 7x2 y c/ Tính nhanh : C 1342 342 134.68 d/ Tìm x biết: (x 1)2 (x 3)(x 3) 2 Câu 22: (1 điểm) Tổng kết học kì 1 xếp loại môn Toán của 43 HS lớp 8B như sau: Giỏi: 5 HS; Khá 22 HS; Trung bình 13 HS, còn lại là Yếu. a/ Lập bảng số liệu thống kê. b/ Vẽ biểu đồ dạng cột Câu 23: (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC). Gọi E là trung điểm của BC. Qua E vẽ EM vuông góc với AB tại M, EN vuông góc với AC tại N. a/ Chứng minh rằng: AMEN là hình chữ nhật. b/ Gọi D là điểm đối xứng của E qua N. Chứng minh rằng: AECD là hình bình hành. 2 2 Câu 24: (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 2y 2xy 2x 4y 2022 ------ Hết ------ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TẠO LẠNG GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 8 THCS TÂN DĨNH Ngày kiểm tra: /10/2023 Mã: 804 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C C A D B B D B B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D A C A D C B A D C PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 Điểm) Câu Ý Nội dung Điểm 2y.(5xy2 3) 10x y3 10xy3 6y 10xy3 0,25 a 6y 0,25 7x4 y2 49x2 y3 21x2 y2 : 7x2 y 0,25 b 7x 4 y2 : 7x 2 y 49x 2 y3 : 7x 2 y 21x 2 y2 : 7x 2 y = 0,25 21 = x2 y 7y2 3y (2 đ) Ta có : C 1342 342 134.68 2 2 0,25 =134 2.134.34 34 c 2 0,25 = 134 34 1002 10000 d Tìm x: (x 1)2 (x 3)(x 3) 2 x2 2x 1 (x2 9) 2 0,25 x2 2x 1 x2 9 2 0,25 2x 8 Vậy x= 4 a 22(1đ) X.Loại Giỏi Khá TB Yếu S.HS 5 22 13 3 b Số HS 30 20 Số HS 10 0 Giỏi Khá TB yếu B M E 23 N (1,5 d) A C D a - Tứ giác AMEN có 3 góc vuông ( góc MAN; AME, 0,75 ANE) 0.25 - = >Tứ giác AMKN là hình chữ nhật b - Ta có AE=EC ( t/c) => Tam giác EAC cân tại E N là trung điểm của AC 0.25 Mà N là trung điểm ED Vậy tứ giác AECD là hình bình hành 0.25 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x2 2y2 2xy 2x 4y 2022 2 2 2 24 x 2x(y 1) (y 2 y 1) y 2y 1 2022 1 1 0.25 (0.5 đ) (x y 1)2 (y 1)2 2020 0.25 A> 2020 mọi x,y Vậy GTNN của A=2020 tại x=0;y=-1
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_8_nam_hoc_2023_2024_truong.docx



