633 Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Sinh học 6 - Chủ đề: Tế bào. Đơn vị cơ sở của sự sống

docx101 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu 633 Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Sinh học 6 - Chủ đề: Tế bào. Đơn vị cơ sở của sự sống, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 Chủ đề: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
 Chủ đề: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CỦA SỰ SỐNG
 NộiNội dung dung 1: 1: TẾ TẾBÀO BÀO– CẤU TẠO CHỨC NĂNG – SỰ LỚN 
 LÊN & SINH SẢN
 PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 1. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ?
 A. Tế bào mô phân sinh ngọn. 
 B. Tế bào sợi gai.
 C. Tế bào thịt quả cà chua. 
 D. Tế bào tép bưởi.
 Câu 2. Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở 
 trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?
 A. Nhân. 
 B. Không bào. 
 C. Ti thể. 
 D. Lục lạp.
 Câu 3. Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?
 A. Không bào. 
 B. Nhân. 
 C. Màng sinh chất. 
 D. Lục lạp.
 Câu 4. Dịch tế bào nằm ở bộ phận nào của tế bào thực vật ?
 A. Không bào. 
 B. Nhân. 
 C. Màng sinh chất. 
 D. Lục lạp.
 Câu 5. Ở tế bào thực vật, bộ phận có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?
 A. Chất tế bào. 
 B. Vách tế bào. 
 C. Nhân. 
 D. Màng sinh chất.
 Câu 6. Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật 
 1. Chất tế bào 
 2. Màng sinh chất 
 3. Vách tế bào 
 4. Nhân
 A. 3 
 B. 2 
 C. 1 
 D.4
 Câu 7. Lục lạp hàm chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật ?
 1 A. Chất tế bào. 
 B. Vách tế bào. 
 C. Nhân. 
 D. Màng sinh chất.
Câu 8. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định 
điều đó ?
 A. Không bào. 
 B. Nhân. 
 C. Vách tế bào. 
 D. Màng sinh chất.
Câu 9. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình 
dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.
 A. Bào quan. 
 B. Mô. 
 C. Hệ cơ quan. 
 D. Cơ thể.
Câu 10. Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?
 A. Antonie Leeuwenhoek. 
 B. Gregor Mendel.
 C. Charles Darwin. 
 D. Robert Hook.
Câu 11. Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?
 A. 2 
 B. 1 
 C. 4 
 D.8
Câu 12. Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây ? 
 1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.
 2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
 3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
 A. 1, 2, 3 
 B. 2, 3 
 C. 1, 3 
 D. 1, 2
Câu 13. Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào ?
 A. Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.
 B. Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng.
 C. Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.
 D. Sự vươn cao của thân cây tre.
Câu 14. Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?
 A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản. 
 B. Trao đổi chất.
 2 C. Sinh sản. 
 D. Cảm ứng.
Câu 15. Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá 
trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?
 A. 32 tế bào. 
 B. 4 tế bào. 
 C. 8 tế bào. 
 D. 16 tế bào.
Câu 16. Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn là
 A. Phân chia tế bào chất → phân chia nhân
 B. Phân chia nhân → phân chia tế bào chất.
 C. Lớn lên → phân chia nhân
 D. Trao đổi chất → phân chia tế bào chất.
Câu 17. Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?
 A. Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.
 B. Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình.
 C. Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.
 D. Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.
Câu 18. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
 A. Xe ô tô.
 B. Cây cầu.
 C. Cây bạch đàn.
 D. Ngôi nhà.
Câu 19. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của 
tế bào.
 A. Màng tế bào.
 B. Chất tế bào.
 C. Nhân tế bào.
 D. Vùng nhân.
Câu 20. Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
 3 A. Màng tế bào.
 B. Chất tế bào.
 C. Nhân tế bào.
 D. Vùng nhân.
Câu 21. Đặc điểm của tế bào nhân thực là
 A. Có thành tế bào.
 B. Có chất tế bào.
 C. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
 D. Có lục lạp.
Câu 22. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
 A.8
 B.6
 C.4
 D.2
Câu 23. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
 A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
 B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
 C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
 D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 24. Cây lớn lên nhờ
 A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
 B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
 C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
 D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
Câu 25. Tế bào nào sau đây quan sát bằng mắt thường
 A. Tế bào trứng cá.
 B. Tế bào vi khuẩn.
 C. Tế bào động vật.
 D. Tế bào thực vật.
Câu 26. Tế bào nào sau đây quan sát bằng kính hiển vi quang học. Chọn câu sai.
 A. Tế bào vi khuẩn.
 B. Tế bào trứng ếch.
 C. Tế bào động vật.
 D. Tế bào thực vật.
Câu 27. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất của tế bào. Chọn câu sai.
 A. Nước và muối khoáng.
 B. Oxygen.
 C. Kích thích.
 D. Chất hữu cơ.
Câu 28. Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.
 A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
 B. Cơ thể lớn lên và sinh sản.
 4 C. Cơ thể phản ứng với kích thích.
 D. Cơ thể bào tiết CO2.
Câu 29. Nhận xét nào dưới đây là đúng.
 A. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
 B. Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.
 C. Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.
 D. Tất cả đáp án trên đúng.
Câu 30. Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ ta có thể dùng dụng cụ nào.
 A. Kính lúp.
 B. Kính hiển vi.
 C. Mắt thường.
 D. Không cần.
Câu 31. Kích thước trung bình của tế bào khoảng.
 A. 0,5 – 100 micromet.
 B. 0,5 – 10 micromet.
 C. 10 – 100 micromet.
 D. 1 – 100 micromet.
Câu 32. Robert Hooke lần đầu tiên quan sát thấy tế bào từ loại cây nào.
 A. Cây sồi.
 B. Câu táo.
 C. Cây đậu.
 D. Cây lúa.
Câu 33. Tế bào biểu bì đảm nhiệm chức năng nào dưới đây.
 A. Bảo vệ.
 B. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
 C. Vận động.
 D. Sinh sản.
Câu 34. Tế bào mạch dẫn lá thực hiện chức năng nào dưới đây.
 A. Bảo vệ.
 B. Sinh trưởng.
 C. Vận động.
 D. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
Câu 35. Tế bào cơ vân thực hiện chức năng nào dưới đây.
 A. Bảo vệ.
 B. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
 C. Vận động.
 D. Cảm ứng.
Câu 36. Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ.
 A. Màng tế bào.
 B. Vùng nhân.
 C. Chất tế bào.
 D. Lục lạp.
 5 Câu 37. Tế bào nhân thực có kích thước gấp khoảng bao nhiêu lần tế bào nhân sơ.
 A. 10 lần.
 B. 100 lần.
 C. 20 lần.
 D. 200 lần.
Câu 38. Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.
 A. Màng tế bào.
 B. Vùng nhân.
 C. Chất tế bào.
 D. Lục lạp.
Câu 39. Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.
 A. Quá trình hô hấp.
 B. Quá trình trao đổi chất.
 C. Quá trình sinh sản.
 D. Quá trình chuyển hóa.
Câu 40. Sự phân bào diễn qua mấy giai đoạn.
 A. 3 giai đoạn.
 B. 4 giai đoạn.
 C. 5 giai đoạn.
 D. Tất cả đều sai.
Câu 41. Tế bào da khoảng bao nhiêu ngày sẽ phân chia một lần.
 A. 2 ngày.
 B. 10 – 30 ngày.
 C. 1 – 2 năm.
 D. Không phân chia.
Câu 42. Tế bào thần kinh sau khi hình thành bao lâu sẽ phân chia thêm.
 A. 10 – 20 ngày.
 B. 15 ngày – 30 ngày.
 C. 1 – 2 năm.
 D. Không phân chia nữa.
Câu 43. Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới.
Thành phần nào là màng tế bào.
 A. (1)
 B. (2)
 C. (3)
 D. (4)
Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào
 A. (1)
 B. (2)
 C. (3)
 D. (4)
Câu 44. Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.
 6 A. Vì tế bào rất nhỏ bé.
 B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp 
 thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất, 
 C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.
 D. Vì tế bào rất vững chắc.
Câu 45. Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau ?
 A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của 
 chúng.
 B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.
 C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau 
 dễ dàng.
 D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh 
 vật.
Câu 46. Cơ thể động vật lớn lên nhờ
 A. Sự lớn lên của một tế bào ban đầu.
 B. Sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.
 C. Sự tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể tạo ra từ quá trình lớn lên và 
 phân chia tế bào.
 D. Sự thay thế và bổ sung các tế bào già bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.
Câu 47. Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra
 A. 3 tế bào con.
 B. 6 tế bào con.
 C. 8 tế bào con.
 D. 12 tế bào con.
Câu 48. Màng nhân là cấu trúc không thể quan sát thấy tế bào của nhóm sinh vật nào ?
 A. Động vật.
 B. Thực vật.
 C. Người.
 D. Vi khuẩn.
Câu 49. Tế bào hồng cầu người có đường kính khoảng
 A. 7 micromet.
 B. 10 micromet
 C. 0,7 micromet
 D. 1 micromet.
Câu 50. Tế bào hồng cầu có dạng hình gì ?
 A. Hình đĩa lõm 2 mặt.
 B. Hình đĩa lồi 2 mặt.
 C. Hình sao.
 D. Hình liềm.
Câu 51. Tế bào xương có dạng hình gì ?
 A. Hình liềm.
 B. Hình cầu.
 7 C. Hình sao.
 D. Hình đĩa lõm.
Câu 52. Chức năng của màng tế bào là
 A. Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.
 B. Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.
 C. Trung tâm kiểm soát hầu hết hoạt động sống tế bào.
 D. Chứa vật chất di truyền.
Câu 53. Tế bào chất tồn tại dạng
 A. Chất keo lỏng.
 B. Dung dịch trong suốt.
 C. Màu xanh.
 D. Dung dịch không màu.
Câu 54. Chức năng của lục lạp là
 A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
 B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
 C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
 D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
Câu 55. Vai trò của thành thế bào thực vật
 A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
 B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
 C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
 D. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật.
Câu 56. Nhân tế bào có chức năng nào sau đây
 A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
 B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
 C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
 D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
Câu 57. Nhận xét nào dưới đây là sai ?
 A. Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
 B. Một số hình dạng tế bào: hình cầu, hình que, nhiều cạnh, .
 C. Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần là màng tế bào, tế bào chất và nhân hoặc vùng 
 nhân.
 D. Thành phần làm cho tế bào thực vật khác động vật là bộ máy Gongi.
Câu 58. Thuật ngữ “tế bào” theo Robert Hooke có thể hiểu là gì ?
 A. Nhỏ bé, tối tăm.
 B. Rộng lớn, nhiều.
 C. Phòng, buồng nhỏ.
 D. Khu vườn, rộng lớn.
Câu 59. Đổi đơn vị nào dưới đây là đúng.
 A. 1 μm = 1/1000 mm
 B. 1 μm = 1000 mm
 C. 1 mm = 100 μm
 8 D. 1 μm = 1/100 mm
Câu 60. Thành phần nào không có ở tế bào nhân sơ
 A. Chất tế bào.
 B. Vùng nhân.
 C. Màng tế bào.
 D. Lục lạp.
 --------------HẾT---------------
PHẦN ĐÁP ÁN
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 B B C A C A A C B D
 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 A B B B A B D C D C
 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 C D C A A B C B D B
 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
 A A A D C D A D B A
 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
 B D A/C B A C C D A A
 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
 C B A B D C D C A D
 9 Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
 Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
Nội dungNội 2: dung CƠ 2: THỂCƠ THỂ ĐƠN ĐƠN BÀO BÀO – CƠ THỂ VÀ ĐA ĐA BÀO BÀO
 PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 61. Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời các câu hỏi.
 Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?
 A. Lục lạp.
 B. Nhân tế bào.
 C. Không bào.
 D. Thức ăn.
 Chức năng của thành phần cấu trúc x là gì ?
 A. Hô hấp.
 B. Chuyển động.
 10 C. Sinh sản.
 D. Quang hợp.
Câu 62. Hãy chọn câu đúng. Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ
 A. Hàng trăm tế bào.
 B. Hàng nghìn tế bào.
 C. Một tế bào.
 D. Một số tế bào.
Câu 63. Điền vào chỗ trống: “ cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy bằng mắt thường”
 A. Không có.
 B. Tất cả.
 C. Đa số.
 D. Một số ít.
Câu 64. Cơ thể nào sau đây là đơn bào ?
 A. Con chó.
 B. Trùng biến hình.
 C. Con ốc sên.
 D. Con cua.
Câu 65. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào ?
 A. Hoa hồng.
 B. Hoa mai.
 C. Hoa hướng dương.
 D. Tảo lục.
Câu 66. Kích thước Escherichia coli khoảng
 A. 1 micromet.
 B. 10 micromet.
 C. 0,1 micromet.
 D. 100 micromet.
Câu 67. Chức năng bài tiết ở cơ thể là gì ?
 A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
 B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
 C. Quá trình loại bỏ các chất thải.
 D. Quá trình lấy thức ăn và nước.
Câu 68. Sinh trưởng ở cơ thể là gì?
 A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
 B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
 C. Quá trình loại bỏ các chất thải.
 D. Quá trình lấy thức ăn và nước.
Câu 69. Quá trình sinh sản ở cơ thể là gì ?
 A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
 B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
 C. Quá trình tạo ra con non.
 D. Quá trình lấy thức ăn và nước.
 11 Câu 70. Quá trình hô hấp ở cơ thể là gì ?
 A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
 B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
 C. Quá trình loại bỏ các chất thải.
 D. Quá trình lấy oxygen và thải ra carbon dioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra.
Câu 71. Nhận xét nào dưới đây đúng.
 A. Cơ thể là cấp tổ chức cao có khả năng thực hiện đầy đủ quá trình sống cơ bản.
 B. Cơ thể đơn bào cấu tạo từ nhiều loại tế bào khác nhau.
 C. Cơ thể đa bào gồm các tế bào giống nhau về kích thước.
 D. Mọi cơ thể đều tạo nên các loại mô.
Quan sát hình bên dưới và trả lời câu hỏi 72 – 73 
 Hình. Một số tế bào ở thực vật
Câu 72. Chức năng tế bào biểu bì lá là gì ?
 A. Bảo vệ bộ phận bên trong lá.
 B. Vận chuyển những chất đi tới các bộ phận trong cơ thể.
 C. Hút nước và muối khoáng từ bên ngoài vào bên trong cơ thể.
 D. Vận chuyển khí oxygen và đào thải carbon dioxide.
Câu 73. Chức năng của tế bào lông hút rễ là 
 A. Bảo vệ bộ phận bên trong lá.
 B. Vận chuyển những chất đi tới các bộ phận trong cơ thể.
 C. Hút nước và muối khoáng từ bên ngoài vào bên trong cơ thể.
 D. Chỉ hút những chất dinh dinh dưỡng cần thiết nuôi cây.
Câu 74. Sinh vật nào dưới đây cấu tạo đa bào? Chọn câu sai.
 A. Cây quất.
 B. Con thỏ.
 C. Con người.
 D. Vi khuẩn lam
Câu 75. Sinh vật nào có cấu tạo đơn bào ?
 12 A. Các cơ thể nấm men.
 B. Cây hoa hồng.
 C. Con ếch đồng.
 D. Con giun đất.
Câu 76. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào ?
 A. Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.
 B. Có thể di chuyển được.
 C. Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.
 D. Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.
Câu 77. Đâu là sinh vật đơn bào.
 A. Cây chuối.
 B. Trùng kiết lị.
 C. Cây hoa mai.
 D. Con mèo.
Câu 78. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào ?
 A. Có thể sinh sản.
 B. Có thể di chuyển.
 C. Có thể cảm ứng.
 D. Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.
Câu 79. Đâu là vật sống?
 A. Xe hơi.
 B. Hòn đá.
 C. Vi khuẩn lam.
 D. Cán chổi.
Câu 80. Quá trình sinh vật lấy, biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng gọi là:
 A. Tiêu hóa.
 B. Hô hấp.
 C. Bài tiết.
 D. Sinh sản.
Câu 81. Cơ thể con người có khoảng bao nhiều tế bào ?
 A. 30 – 40 nghìn tỉ tế bào.
 B. 200 tế bào.
 C. 3 tỉ tế bào.
 D. 20 tỉ tế bào.
 --------------HẾT---------------
 13 PHẦN ĐÁP ÁN
 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
 A/D C D B D A C B C D
 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
 A A C D A D B D C A
 81
 A
 14 Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
 Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
Nội dungNội dung 3: 3:CÁC CÁC CẤP CẤP ĐỘ TỔĐỘ CHỨC TỔ TRONG CHỨC CƠ THỂ ĐA BÀO
 TRONG CƠ THỂ
 PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 82. Cấp độ thấp nhất hoạt động trong cơ thể đa bào là
 A. hệ cơ quan.
 B. cơ quan.
 C. mô.
 D. tế bào.
 Câu 83. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là
 A. tế bào.
 B. mô.
 C. cơ quan.
 D. hệ cơ quan.
 Câu 84. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm
 A. hệ rễ và hệ thân.
 B. hệ thân và hệ lá.
 C. hệ chồi và hệ rễ.
 D. hệ cơ và hệ thân.
 15 Quan sát một số cơ quan trong hình sau:
 Hình 1 Hình 2 Hình 3
 Hình 4 Hình 5 Hình 6
Câu 85. Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào sau đây ?
 A. Hệ tuần hoàn.
 B. Hệ thần kinh
 C. Hệ hô hấp.
 D. Hệ tiêu hoá.
Câu 86. Hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào ?
 A. (2), (3).
 B. (3), (4).
 C. (3), (5).
 D. (3), (6).
Câu 87. Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là.
 A. Tế bào.
 B. Mô.
 C. Cơ quan.
 D. Hệ cơ quan.
Câu 88. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất 
định gọi là.
 A. Tế bào.
 B. Mô.
 C. Cơ quan.
 D. Hệ cơ quan.
 16 Quan sát hình bên dưới và trả lời câu hỏi
 Mô liên kết
 Mô cơ
 Mô biểu bì 
 ở da
 Hình. Một số mô trong cơ thể người
Câu 89. Hãy chọn câu đáp án đúng.
Chức năng của mô liên kết là:
 A. Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.
 B. Co, dãn, tạo nên sự vận động.
 C. Bao bọc và bảo vệ cơ thể.
 D. Tất cả đều đúng.
Câu 90. Chức năng của mô cơ là:
 A. Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.
 B. Co, dãn, tạo nên sự vận động.
 C. Bao bọc và bảo vệ cơ thể.
 D. Tất cả đều đúng.
Câu 91. Chức năng của mô biểu bì ở da là:
 A. Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.
 B. Co, dãn, tạo nên sự vận động.
 C. Bao bọc và bảo vệ cơ thể.
 D. Tất cả đều đúng.
Câu 92. Mô nào dưới đây có ở thực vật.
 A. Mô phân sinh.
 B. Mô biểu bì.
 C. Mô cơ.
 D. Mô thần kinh.
 17 Câu 93. Mô nào sau đây có ở thực vật.
 A. Mô cơ.
 B. Mô thần kinh.
 C. Mô dẫn.
 D. Mô biểu bì.
Câu 94. Mô nào có ở động vật.
 A. Mô thần kinh.
 B. Mô cơ bản.
 C. Mô phân sinh.
 D. Mô dẫn.
Câu 95. Mô nào có ở động vật.
 A. Mô cơ.
 B. Mô phân sinh.
 C. Mô biểu bì.
 D. Mô dẫn.
Câu 96. Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa: cơ quan – cơ thể thực vật dưới đây cho biết hệ cơ 
quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.
 A. Hệ chồi và hệ thân.
 B. Hệ chồi và hệ rễ.
 C. Hệ thân, hệ chồi, hệ rễ.
 D. Hệ rễ và hệ thân.
Câu 97. Điền vào chỗ trống: “Mô là tập hợp một nhóm tế bào (1) ..về hình dạng và cùng 
thực hiện (2) .. nhất định”.
 A. (1) khác nhau, (2) nhiều chức năng.
 B. (1) giống nhau, (2) nhiều chức năng.
 C. (1) giống nhau, (2) một chức năng.
 D. (1) có thể giống nhau, (2) một chức năng.
Câu 98. Mô nào dưới đây không phải là mô cấu tạo nên lá cây?
 18 A. Mô biểu bì.
 B. Mô cơ bản.
 C. Mô dẫn.
 D. Mô liên kết.
Câu 99. Cơ quan nào dưới đây thực hiện chức 
năng sinh sản trên cơ thể thực vật?
 A. Lá cây.
 B. Thân cây.
 C. Hoa hoặc quả.
 D. Rễ cây.
 --------------HẾT---------------
PHẦN ĐÁP ÁN
 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91
 D C C B D A B A B C
 92 93 94 95 96 97 98 99
 A C A A B C D C
 19 Chủ đề: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
 Chủ đề: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
 Nội dung 4: PHÂN LOẠI THẾ GIỚI SỐNG – KHÓA LƯỠNG PHÂN
Nội dung 4: PHÂN LOẠI THẾ GIỚI SỐNG
 PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 100. Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta ?
 (1) Gọi đúng tên sinh vật.
 (2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.
 (3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
 (4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.
 A. (1), (2), (3).
 B. (2), (3), (4).
 C. (1), (2), (4).
 D. (1), (3), (4).
 Câu 101. Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật ?
 (1) Đặc điểm tế bào.
 (2) Mức độ tổ chức cơ thể.
 (3) Môi trường sống.
 (4) Kiểu dinh dưỡng.
 (5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
 A. (1), (2), (3), (5).
 B. (2), (3), (4), (5).
 C. (1), (2), (3), (4).
 D. (1), (3), (4), (5).
 Câu 102. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
 A. Loài  Chi (giống)  Họ  Bộ  Lớp  Ngành  Giới.
 B. Chi (giống)  Loài  Họ  Bộ  Lớp  Ngành  Giới.
 C. Giới  Ngành  Lớp  Bộ  Họ  Chi (giống)  Loài.
 D. Loài  Chi (giống)  Bộ  Họ  Lớp  Ngành  Giới.
 Câu 103. Tên phổ thông của loài được hiểu là
 A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
 B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
 C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
 D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố).
 Câu 104. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh 
 vật thuộc giới nào sau đây?
 A. Khởi sinh.
 B. Nguyên sinh. 
 C. Nấm. 
 20

File đính kèm:

  • docx633_cau_hoi_on_tap_trac_nghiem_sinh_hoc_6_chu_de_te_bao_don.docx
Bài giảng liên quan