Bài giảng Đại số Lớp 8 - Chương 2 - Bài 6: Phép trừ phân thức đại số - Nguyễn Quang Uyển

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số.

 

ppt18 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Ngày: 13/04/2022 | Lượt xem: 74 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Đại số Lớp 8 - Chương 2 - Bài 6: Phép trừ phân thức đại số - Nguyễn Quang Uyển, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
TỔ TOÁN LÝ HOÁ 
DẠY TỐT - HỌC TỐT 
 Bài giảng kỳ thi GV dạy giỏi cấp huyện , năm học 2006 - 2007 
Người thực hiện: Nguyễn Quang Uyển 
PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ 
TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP 
PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ 
TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP 
TIẾT 30 : 
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 
Tính: 
3x 
x + 1 
+ 
-3x 
x + 1 
Bài giải : 
3x 
x + 1 
+ 
-3x 
x + 1 
= 
3x+ (-3x) 
x + 1 
0 
x + 1 
= 
= 
0 
1. Phân thức đối : 
 Ta nói: 
3x 
x + 1 
-3x 
x + 1 
 là phân thức đối của 
 Ngược lại: 
-3x 
x + 1 
3x 
x + 1 
 là phân thức đối của 
  Khái niệm : 
 Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0. 
  Tổng quát: 
A 
B 
+ 
-A 
B 
= 
0 
 Do đó: 
-A 
B 
 là phân thức đối của 
A 
B 
A 
B 
 Ngược lại: 
 là phân thức đối của 
-A 
B 
Ký hiệu: 
Phân thức đối của 
là 
A 
B 
Vậy: 
A 
-B 
A 
B 
= 
-A 
B 
A 
B 
= 
; 
-A 
B 
= 
A 
B 
Tìm phân thức đối của các phân thức sau: 
a. 
là: 
1-x 
x 
3x 
x -2 
b. 
là: 
x -3 
2 - x 
c. 
d. 
3 - x 
2x -5 
là: 
là: 
(1-x) 
x 
= 
x - 1 
x 
3x 
x -2 
x -3 
(2 -x) 
= 
x -3 
x - 2 
-(3 – x) 
2x -5 
= 
x - 3 
2x -5 
 Bài tập 28/49( SGK) 
 Hãy điền những phân thức thích hợp vào những chỗ trống dưới đây: 
 a. 
x 2 + 2 
1 – 5x 
x 2 + 2 
-(1 – 5x) 
= 
x 2 + 2 
5x - 1 
= 
b . 
4x + 1 
5 - x 
4x + 1 
-(5 – x) 
= 
4x + 1 
x - 5 
= 
2. Phép trừ : 
Ví dụ: Tính 
1 
y(x – y) 
1 
x(x – y) 
= 
1 
y(x – y) 
-1 
x(x – y) 
+ 
MTC : xy(x-y) 
+ 
= 
x 
xy(x – y) 
-y 
xy(x – y) 
= 
x -y 
xy(x – y) 
1 
xy 
= 
Bài giải 
= 
1 
y(x – y) 
1 
x(x – y) 
 Quy tắc : 
Muốn trừ phân thức 
, ta cộng 
A 
B 
cho phân thức 
C 
D 
A 
B 
với phân thức đối của 
C 
D 
A 
B 
C 
D 
= 
A 
B 
C 
D 
+ 
Tính: 
Bài giải : 
x + 3 
x 2 - 1 
x + 1 
x 2 - x 
- 
= 
x + 3 
x 2 - 1 
x + 1 
x 2 - x 
- 
x + 3 
x 2 - 1 
-(x + 1) 
x 2 - x 
+ 
= 
x + 3 
(x+ 1)(x – 1) 
-(x + 1) 
x( x – 1) 
+ 
MTC : x(x+ 1)(x – 1) 
= 
x + 3 
(x+ 1)(x – 1) 
-(x + 1) 
x( x – 1) 
+ 
= 
x(x + 3) 
x(x+ 1)(x – 1) 
-(x + 1)(x + 1) 
x( x – 1)( x + 1) 
+ 
= 
x 2 + 3x – (x 2 + 2x + 1) 
x(x+ 1)(x – 1) 
= 
x 2 + 3x –x 2 - 2x - 1) 
x(x+ 1)(x – 1) 
= 
x - 1 
x(x+ 1)(x – 1) 
= 
1 
x(x+ 1) 
Tính: 
x + 2 
 x – 1 
x - 9 
 1 – x 
- 
x - 9 
 1 – x 
- 
x + 2 
 x – 1 
x - 9 
 1 – x 
- 
x - 9 
 1 – x 
- 
Bài giải : 
= 
x + 2 
 x – 1 
x - 9 
 1 – x 
- 
x - 9 
 1 – x 
- 
= 
- 
x - 9 
1 – x 
x + 2 
 x – 1 
x - 9 
 x - 1 
+ 
2x -7 
 x – 1 
+ 
x - 9 
x-1 
= 
3x -16 
 x – 1 
= 
 Chú ý: 
Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số. 
 Bài tập 29/50( SGK) 
 Bài tập 29/50( SGK) 
Tính: 
a. 
4x - 1 
3x 2 y 
7x - 1 
3x 2 y 
- 
= 
4x - 1 
3x 2 y 
-(7x – 1) 
3x 2 y 
+ 
= 
4x – 1 – (7x – 1) 
3x 2 y 
4x – 1 –7x + 1 
3x 2 y 
= 
–3x 
3x 2 y 
= 
–1 
xy 
= 
b. 
11x 
2x - 3 
- 
= 
x - 18 
3 – 2x 
11x 
2x - 3 
+ 
x - 18 
-(3 - 2x) 
= 
11x 
2x - 3 
+ 
x - 18 
 2x - 3 
= 
11x + x -18 
2x - 3 
= 
12x -18 
2x - 3 
= 
6(2x – 3) 
2x - 3 
= 
6 
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC. XIN KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG TẤT CẢ CÁC EM MẠNH KHOẺ. 
 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_lop_8_chuong_2_bai_6_phep_tru_phan_thuc_dai.ppt
Bài giảng liên quan