Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 23: Cơ cấu dân số - Trường THPT Phú Quới

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa giới nam so với nữ hoặc so với tổng số dân (đơn vị tính là %).

 Công thức: Tnn = Dnam/ Dnữ

 Tnn (Tỉ số giới tính), Dnam (Dân số nam), Dnữ (Dân số nữ)

Cơ cấu dân số theo giới có sự khác nhau giữa các quốc gia:

+ Các nước phát triển, tỉ lệ nữ nhiều hơn nam

+ Các nước đang phát triển ngược lại.

- Nguyên nhân: Do trình độ, tai nạn, tuổi thọ,.

 

ppt28 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Lượt xem: 49 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 23: Cơ cấu dân số - Trường THPT Phú Quới, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
LỚP 1O 
TRƯỜNG CẤP 2-3 PHÚ QUỚI 
TRƯỜNG CẤP 2-3 PHÚ QUỚI 
Haân hoan chaøo möøng quyù thaày coâ 
Tuần 13 
Tiết 26 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
Bài 23 
Hiểu và phân biệt các loại cơ cấu dân số cơ bản như cơ cấu dân số theo tuổi già và giới , cơ cấu theo lao động và trình độ văn hóa . 
Nhận biết được ảnh hưởng của cơ cấu dân số đến sự phát triển dân số và phát triển kinh tế - xã hội . 
Biết cách phân chia dân số theo nhóm tuổi và cách biểu hiện tháp tuổi . 
KẾT QUẢ CẦN ĐẠT 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
12 
6 
9 
3 
11 
10 
8 
7 
5 
4 
2 
1 
TH ẢO LUẬN NHÓM 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
N1: Cơ cấu dân số theo giới là gì ? Trình bày cách tính cơ cấu dân số theo giới . 
N3: Tại sao nước ta tỉ lệ nữ trong dân số cao hơn tỉ lệ nam ? 
N4: Cơ cấu dân số theo giới có ảnh hưởng như thế nào đến việc phát triển kinh tế và tổ chức đời sống xã hội của các nước ? 
N2: Cơ cấu dân số theo giới giữa các nước phát triển và đang phát triển có gì khác nhau ? Tại sao ? 
C ơ cấu dân số theo giới b iểu thị tương quan giữa giới nam so với nữ hoặc so với tổng số dân ( đơn vị tính là %). 
 Công thức : Tnn = Dnam / Dnữ 
 Tnn ( Tỉ số giới tính ), Dnam ( Dân số nam ), Dnữ ( Dân số nữ ) 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
N1: Cơ cấu dân số theo giới là gì ? Trình bày cách tính cơ cấu dân số theo giới . 
a. Khái niệm 
Cơ cấu dân số theo giới có sự khác nhau giữa các quốc gia : 
+ Các nước phát triển , tỉ lệ nữ nhiều hơn nam 
+ Các nước đang phát triển ngược lại . 
- Nguyên nhân : Do trình độ , tai nạn , tuổi thọ ,... 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
N2: Cơ cấu dân số theo giới giữa các nước phát triển và đang phát triển có gì khác nhau ? Tại sao ? 
a. Khái niệm 
b. Sự biến động của cơ cấu 
N3: Tại sao nước ta tỉ lệ nữ trong dân số cao hơn tỉ lệ nam ? 
N4: Cơ cấu dân số theo giới có ảnh hưởng như thế nào đến việc phát triển kinh tế và tổ chức đời sống xã hội của các nước ? 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
a. Khái niệm 
b. Sự biến động của cơ cấu 
c. Ảnh hưởng 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
Thế nào là cơ cấu dân số theo độ tuổi ? 
Là sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định . 
Dân số thường được chia thành 3 nhóm tuổi . 
Chia dân số các quốc gia thành hai nhóm ; dân số già và dân số trẻ . 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
a. Khái niệm 
12 
6 
9 
3 
11 
10 
8 
7 
5 
4 
2 
1 
TH ẢO LUẬN NHÓM 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
Nh óm 1 và 2: Dựa vào bảng số liệu , so sánh tỉ lệ các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số trẻ và cơ cấu dân số già . Cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế-xã hội ? 
Nhóm 3: Có mấy loại tháp tuổi cơ bản , mô tả các kiểu tháp tuổi đó . 
Nhóm 4: Nêu những đặc trưng cơ bản của dân số được thể hiện ở từng tháp tuổi . 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
a. Khái niệm 
b. Ý nghĩa 
Nh óm 1 và 2: Dựa vào bảng số liệu , so sánh tỉ lệ các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số trẻ và cơ cấu dân số già . Cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế-xã hội ? 
Tháp dân số là biểu hiện cơ cấu dân số theo tuổi và giới . Tháp dân số cho biết những đặc trưng cơ bản về dân số như ; cơ cấu tuổi , giới ; tỉ suất sinh , tử ; gia tăng dân số , tuổi thọ trung bình  
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
Nhóm 3: Có mấy loại tháp tuổi cơ bản , mô tả các kiểu tháp tuổi đó . 
a. Khái niệm 
b. Ý nghĩa 
c. Các kiểu tháp tuổi và ý nghĩa của tháp tuổi 
Có 3 kiểu tháp dân số cơ bản . 
+ Kiểu mở rộng . 
+ Kiểu thu hẹp . 
+ Kiểu ổn định . 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
Tháp dân số là biểu hiện cơ cấu dân số theo tuổi và giới . Tháp dân số cho biết những đặc trưng cơ bản về dân số như ; cơ cấu tuổi , giới ; tỉ suất sinh , tử ; gia tăng dân số , tuổi thọ trung bình  
a. Khái niệm 
b. Ý nghĩa 
c. Các kiểu tháp tuổi và ý nghĩa của tháp tuổi 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
Hoạt động 2: Cá nhân (10’) 
 C âu hỏi 
 1. Nguồn lao động là gì ? Phân biệt dân số hoạt động kinh tế và dân số không hoạt động kinh tế ? 
 2. Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế được phân chia như thế nào ? Dựa vào biểu đồ hình 23.2, nhận xét về cơ cấu dân số giữa các nước phát triển và đang phát triển ? 
 HS trình bày 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
a. Nguồn lao động 
? Nguồn lao động là gì ? Phân biệt dân số hoạt động kinh tế và dân số không hoạt động kinh tế ? 
Bao gồm bộ phận dân số trong độ tuổi lao động từ 15 tuổi trở lên có khả năng tham gia lao động . 
Nguồn lao động được chia thành 2 nhóm ; nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế . 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
a. Nguồn lao động 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
a. Nguồn lao động 
? Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế được phân chia như thế nào ? Dựa vào biểu đồ hình 23.2, nhận xét về cơ cấu dân số giữa các nước phát triển và đang phát triển ? 
Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế được chia thành 3 khu vực , phản ánh trình độ phát triển kinh tế-xã hội của một quốc gia . 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
a. Nguồn lao động 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
a. Nguồn lao động 
Dân số họat động kinh tế có sự khác nhau giữa các quốc gia : 
+ Các nước phát triển có tỉ lệ lao động ở khu vực I rất thấp , khu vực III rất cao ( trên 70%). 
+ Các nước đang phát triển tỉ lệ lao độ trong khu vực I còn cao . 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
a. Nguồn lao động 
 Hoạt động 3: Cả lớp (6’) 
? Để xác định cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phải dựa vào những căn cứ nào ? 
? So sánh và rút ra nhận xét về tỉ lệ biết chữ , năm đi học của các nhóm nước trên thế giới 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
a. Nguồn lao động 
Căn cứ vào tỉ lệ người biết chữ ( từ 15 tuổi trở lên ) và số năm đi học của những người từ 25 tuổi trở lên . 
Các nước phát triển có tỉ lệ người biết chữ và số năm đi học cao nhất , thấp nhất là các nước kém phát triển . 
CƠ CẤU DÂN SỐ 
II- CƠ CẤU XÃ HỘI 
I. CƠ CẤU SINH HỌC 
1. Cơ cấu dân số theo giới 
2. Cơ cấu dân số theo tuổi 
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế 
1- Cơ cấu dân số theo lao động 
a. Nguồn lao động 
2- Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa 
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO 
KHU VỰC KINH TẾ CỦA 1 SỐ NƯỚC NĂM 2000 
A 
B 
D 
C 
Sai rồi ! 
Ồ ! Tiếc quá . 
Bạn thử lần nữa xem ! 
Chúc mừng bạn ! 
C âu hỏi 
Đáp án 4 đúng 
Đáp án 2 sai 
Đáp án 3 sai 
Đáp án 1- sai 
Trắc nghiệm 
CHÚC CÁC EM VUI KHOẺ, HỌC TỐT! 
CHÚC QUÝ THẦY CÔ LUÔN THÀNH ĐẠT. 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_10_bai_23_co_cau_dan_so_truong_thpt_phu.ppt
Bài giảng liên quan