Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 37: Địa lí các ngành giao thông vận tải - Nguyễn Thị Thanh Mai
Ưu, nhược điểm
1. Ưu điểm
- Cước phí vận chuyển ổn định và tương đối rẻ.
- Sử dụng đủ các loại phương tiện thô sơ đến hiện đại
- Vận chuyển được các hàng nặng cồng kềnh.
- Đảm bảo nhu cầu đi lại của người dân.
2. Nhược điểm
- Tốc độ chậm
- Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên: chế độ dòng chảy,
thủy triều, .
Tình hình phát triển
Chiều dài
- Trên thế giới có 56 nghìn km đường thủy nội địa, nhưng do khai thác tự nhiên nên chiều dài thực tế thấp hơn nhiều.
Chiều dài đường sông một số nước trên thế giới(km)
Những đường sông cường độ vận chuyển lớn nhất thế giới
Rainơ: trên tuyến sông 886km có cường độ
vận chuyển 100 triệu tấn/năm.
Mixixipi : 3000km, 50 triệu tấn /năm
Ôhaiô: 1500km, 50 -80 triệu tấn /năm
Đường thủy duyên hải: 1750km, 80 - 100
triệu tấn /năm
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÁI NGUYÊN CHÀO MỪNG CÔ VÀ CÁC BẠN NGHÀNHGIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG Ô TÔ ĐƯỜNG SẮT ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (Sông, hồ) ĐƯỜNG BIỂN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG ĐƯỜNG ỐNG ĐƯỜNG Ô TÔ ĐƯỜNG SẮT ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG BiỂN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG ĐƯỜNG ỐNG GVHD: Nguyễn Thị Thanh Mai NGÀNH VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐƯỜNG SÔNG ƯU NHƯỢC ĐiỂM TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN PHÂN BỐ CHIỀU DÀI MẬT ĐỘ QUỐC GIA KẾT LUẬN Ưu, nhược điểm 1. Ưu điểm - Cước phí vận chuyển ổn định và tương đối rẻ. - Sử dụng đủ các loại phương tiện thô sơ đến hiện đại - V ận chuyển được các hàng nặng cồng kềnh. - Đảm bảo nhu cầu đi lại của người dân. 2. Nhược điểm - T ốc độ chậm - P hụ thuộc vào điều kiện tự nhiên : chế độ dòng chảy, thủy triều,. Xà lan Bè Thuyền nhỏ Tàu Thuyền buồm END END Mùa lũ end II. Tình hình phát triển 1 . Chiều dài - Trên thế giới có 56 nghìn km đường thủy nội địa, nhưng do khai thác tự nhiên nên chiều dài thực tế thấp hơn nhiều . Chiều dài đường sông một số nước trên thế giới(km) Nước, khu vực Độ sâu luồng dưới 2,75m Độ sâu luồng trên 2,75m Tổng cộng LB Nga 97.000 48.000 145.000 Trung Quốc 105.000 5.000 110.000 Hoa Kì 17.000 24.000 41.000 Tây Âu 6.400 12.800 19.200 Nguồn: I nland Water Transportation (IWT) Development 2. Mật độ - Mạng lưới sông,hồ trên thế giới tương đối dày đặc Sông Côngô Sông Hằng Những đường sông cường độ vận chuyển lớn nhất thế giới Rainơ: trên tuyến sông 886km có cường độ vận chuyển 100 triệu tấn/năm. Mixixipi : 3000km, 50 triệu tấn /năm Ôhaiô: 1500km, 50 -80 triệu tấn /năm Đường thủy duyên hải: 1750km, 80 - 100 triệu tấn /năm 3. Quốc gia có ngành GTVT đường thủy nội địa phát triển - Hoa Kì - Liên Bang Nga - Canada LB Nga Châu Âu Ca-na-đa Hoa Kì - Các đường sông quan trọng: Châu Âu: Rai – nơ và Đa – nuyp. Hoa Kì: Missisippi end end end III. Tình hình phân bố Phân bố chủ yếu ở bán cầu bắc thành một dải liên tục của vành đai ôn đới,cận cực. Những hệ thống sông có khả năng giao thông lớn trên thế giới: -Châu Âu: Đanuyp , Vixla, Ôđe, Xen. - Châu Á: Ôbi, Ênixêi, Dương Tử(Trường Giang),Ấn, Irauadi , Mê Kông . - Châu Mĩ: Mixixipi , Ôhaiô, Ngũ Hồ, sông Xanh Lorăng, đương thủy duyên hải, Amazôn , Parana, Ôrinôcô. - Châu phi: sông Côngô , Nigiê, Zamberi. Sông Đanuyp end Sông Mêkông end Sông Mixixipi end Sông Amazon end Sông Côngô end Những đường thủy nội địa nhân tạo lớn nhất thế giới: + Vonga – Bantich – Bạch hải – Bantich + Cama – Pêsora + Vonga – Đôn + Maxcơva – Vonga của liên Xô cũ Các đường thủy lớn nhất thế giới: + Amazôn, Parana , Ôbi, Ênixây, Dương Tử, Côngô end Ở vùng biên giới Hoa Kì và Canada có 5 hệ thống hồ lớn : hồ Thượng, hồ Misigân, hồ hurôn, hồ Êri và hồ Ôntariô. Hồ Lớn nằm ở khu vực kinh tế phát triển bậc nhất của Hoa Kì và Canada. Sicagô ở bờ tây nam hồ Misigân: + Là trung tâm kinh tế lớn + Là thành phố lớn nhất Hoa Kì về công nghiệp thưc phẩm, hóa chất. + Là đầu mối của 39 đường sắt, hàng không, ôtô, cang lớn nhất nhì hồ Lớn end end Ngoài ra còn một số thành phố ven các hồ: Hoa Kì: Đulut,Đơtroi là thành phố chuyên sản xuất các loại xe hơi (hồ lớn) Clivơlen ở PN hồ Êri : luyện kim đen gia công cơ khí chế tạo máy hóa chất. Canada: Hamitơn (hồ ôntariô ) là trung tâm luyện kim đen lớn nhất Canada Mônrêan là cảng lớn trên sông Xanh Lơrăng IV. KẾT LUẬN - Có ảnh hưởng tương đối lớn đến phân bố sản xuất. - Có mối liên hệ với các ngành khác - Góp phần vào phân công lao động - Tuy nhiên nó gây ảnh hưởng đến môi trường - Phụ thuộc lớn vào điều kiện tự nhiên . CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_10_bai_37_dia_li_cac_nganh_giao_thong_v.pptx



