Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 7: Cấu trúc của Trái Đất. Thạch quyển. Thuyết kiến tạo mảng - Nùng Văn Thêm
I .CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT
1. Lớp vỏ Trái Đất
2. Lớp Manti
3. Nhân Trái Đất
4. Khái niệm Thạch quyển
II. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
` NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thay co va em học sinh NGÀY GIẢNG 04/09/2014 MÔN ĐỊA LÍ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAITRƯỜNG NỘI TRÚ BẮC HÀ Lớp 10A Giáo viên: Nùng Văn Thêm CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT. THẠCH QUYỂN. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG. BÀI 7 – TIẾT 6 4/26/2022 Nội dung bài học CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT 1. Lớp vỏ Trái Đất 2. Lớp Manti 3. Nhân Trái Đất 4. Khái niệm Thạch quyển II. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT HS quan sát hình 7.1, hãy cho biết cấu tạo Trái Đất gồm những lớp nào? I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT Cấu trúc Trái Đất bao gồm 3 lớp: Lớp vỏ Trái Đất, Lớp Manti, Nhân Trái Đất Nhân trong Nhân ngoài Man ti dưới Man ti trên Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo bằng 3 lớp: - Vỏ Trái Đất - Lớp Manti - Nhân Trái Đất I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT 1. Vỏ Trái Đất I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT 4/26/2022 I/ CẤU TRÚC TRÁI ĐẤT 1. Lớp vỏ Trái Đất Độ dày 5 70km Ở trạng thái rắn. 4/26/2022 I/ CẤU TRÚC TRÁI ĐẤT 1. Lớp vỏ Trái Đất Cấu tạo Tầng trầm tích (sâu đến 15km), không liên tục. Tầng granit. Tầng bazan. thường có 3 tầng: 4/26/2022 I/ CẤU TRÚC TRÁI ĐẤT 1. Lớp vỏ Trái Đất Có 2 kiểu là: Vỏ lục địa có độ dày lớn hơn (70km) , cấu tạo đủ 3 tầng. Vỏ dại dương có độ dày nhỏ hơn (5km), không có tầng granit. Lớp vỏ Trái Đất ĐẶC ĐIỂM ĐỘ DÀY CẤU TẠO Ý NGHĨA Lục địa: Dao động 5 – 70 km Đại dương: Khoảng 5km Tầng đá trầm tích Tầng đá granit Tầng đá badan Hình thành do vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt lại. - Không liên tục,độ dày không đồng đều giữa các khu vực . - Các đá bao gồm đá Gra nít và các loại đá nhẹ. - Làm thành các nền lục địa. Gồm đá bazan và các loại đá đá nặng. Thường lộ ra ở đại dương Nơi cư trú và diễn ra các hoạt động của loài người . 2. Lớp Manti. I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT 2. Lớp manti -ở dưới vỏ Trái Đất đến độ sâu 2900km Chiếm: 80% thể tích và 68,5% khối lượng của Trái Đất. Cấu tạo gồm 2 tầng: + Manti trêntừ 15km-> 700km, ở trạng thái quánh dẻo + Manti dưới từ 700km->2900km ở trạng thái rắn - Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti gọi chung là thạch quyển Quan sát hình 7.1 cho biết lớp manti được chia thành mấy tầng? Giới hạn của mỗi tầng 2. Lớp Manti. I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT 2. LỚP MANTI ĐẶC ĐIỂM GIỚI HẠN Từ VTĐ tới độ sâu 2900km, chiếm 80% thể tích và 68,5 khối lượng Trái Đất. CẤU TẠO Manti trên - Vật chất ở trạng thái dạng quánh dẻo và luôn chuyển động. Manti dưới - Vật chất ở trạng thái rắn. Vỏ Trái Đất + tầng trên quyển Manti (100km): THẠCH QUYỂN * Thạch quyển - Là phần cứng bên ngoài cùng của Trái Đất, bao gồm vỏ Trái Đất + phần trên cùng của lớp Manti, có độ dày tới 100km 3 . Nhân trái đất. I. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT 3. Nhân Trái Đất. Vị trí ở trong cùng độ dày khoảng 3470 km. Thành phần chủ yếu là kim loại nặng. Cấu tạo gồm: + Nhân ngoài từ 2900km-> 5100km. Nhiệt độ khoảng 5000 0 c, áp suất 1,3->3,1 triệu atm, vật chất ở trạng thái lỏng. + Nhân trong từ 5100km->6370km, áp suất 3->3,5 atm, vật chất ở trạng thái rắn 3. NHÂN TRÁI ĐẤT ĐẶC ĐIỂM GIỚI HẠN Độ dày vào khoảng 3470 km CẤU TẠO Nhân ngoài - Độ dày 2900 - 5100. - Nhiệt độ cao khoảng 5000 o C. - Áp suất: 1.3 - 3.1 triệu atm. - Vật chất ở trạng thái lỏng Nhân trong - Độ dày 5100 - 6370km. - Áp suất: 3 - 3.5 triệu atm. - Vật chất ở trạng thái rắn. THÀNH PHẦN VẬT CHẤT Chủ yếu kim loại nặng như: niken, sắt (tầng Nife). CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT. THẠCH QUYỂN, THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG I.Cấu trúc của Trái Đất II Thuyết kiến tạo mảng Vị trí các lục địa cách đây 200 triệu năm Vị trí các lục địa ngày nay VỊ TRÍ CÁC MẢNG Ở CAC KHOẢNG THỜI GIAN KHÁC NHAU SỰ CHUYỂN ĐỘNG VẬT CHẤT TRONG MANTI VỊ TRÍ CÁC MẢNG Ở CAC KHOẢNG THỜI GIAN KHÁC NHAU Sự dịch chuyển của mảng Ấn Độ về phía lục địa Á – Âu và kết quả của sự chuyển dịch: Himalaya – nóc nhà thế giới. Tiếp xúc tách giãn: C ác mảng dần tách xa nhau về hai phía. H ình thành các sống núi lửa giữa đại dương. * Các dạng tiếp xúc của mảng kiến tạo. MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ NÚI LỬA b. Tiếp xúc dồn ép: - Hai mảng bị dồn ép (xô húc, hút chìm): núi cao, vực sâu 2. Các dạng tiếp xúc của mảng kiến tạo. DÃY ANDET – NAM MỸ ĐỈNH EVEREST ĐOÀN THÁM HIỂM ĐO ĐỘ SÂU VỰC MARIANA DÃY HYMALAYA Củng cố C©u 1: Trong 3 líp cÊu tróc nªn Tr¸i §Êt, líp cã tû träng lín nhÊt lµ: a. Vá Tr¸i §Êt b. Nh©n Tr¸i §Êt c. Líp Manti d. C¶ 3 líp xÊp xØ nhau C©u 2: Thµnh phÇn ®¸ chñ yÕu t¹o nªn líp vá lôc ®Þa lµ: a. §¸ trÇm tÝch b. §¸ Badan c. §¸ GranÝt d. C¶ 3 lo¹i ®¸ trªn. C©u 3: Nguyªn nh©n t¹o ra sù chuyÓn dÞch cña c¸c m¶ng kiÕn t¹o cã quan hÖ mËt thiÕt víi líp nµo sau ®©y? a. Vá Tr¸i §Êt b. Nh©n Tr¸i §Êt c. Líp Manti d. BÒ mÆt T§. C©u 4: Trªn Tr¸i §Êt cã bao nhiªu m¶ng kiÕn t¹o lín? a. 4 m¶ng. b.5 m¶ng c. 6 m¶ng d.7 m¶ng. CẢM ƠN CA ́C THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_10_bai_7_cau_truc_cua_trai_dat_thach_qu.pptx



