Bài giảng môn Địa lí Lớp 10 - Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển giao thông vận tải (Chuẩn kĩ năng)

Vai trò của ngành giao thông vận tải

Tham gia vào quá trình sản xuất

Thực hiện mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

Tăng cường sức mạnh quốc phòng.

Đặc điểm

Ví dụ:

Một chiếc ô tô chở 50 người đi được quãng đường 200km. Cho biết khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển, và cự li VCTB của ô tô ?

Khối lượng vận chuyển: 50 người

 Số lượg luân chuyển: 50*200 người.km

 Cự li VCTB: 200 km

 

ppt22 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Lượt xem: 28 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng môn Địa lí Lớp 10 - Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển giao thông vận tải (Chuẩn kĩ năng), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
CHàOMừNG QUý THầY CÔ Và ToàN THể CáC EM HọC SINH ! 
Kiểm tra bài cũ : 
Lấy ví dụ chứng minh cho sơ đ ồ sau : 
Nhân tố 
ả nh hưởng 
- Quy mô, cơ cấu dân số 
- Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ 
- Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán 
- Hình thức tổ chức mạng lưới ngành DV 
 Tài nguyên thiên nhiên 
 Di sản văn hoá, lịch sử 
 Cơ sở hạ tầng du lịch 
- Sự phát triển và phân bố ngành DV 
(Sơ đ ồ một số nhân tố ả nh hưởng đ ến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ) 
Bài 36 
 Vai trò , đ ặc đ iểm và các nhân tố ả nh hưởng tới sự phát triển và phân bố  ngành giao thông vận tải 
Nhiệm vụ : Đ ọc SGK, kết hợp hiểu biết của bản thân . Hãy đá nh dấu vào các câu em cho là đ úng thể hiện vai trò quan trọng của ngành giao thông vận tải : 
Phiếu học tập số 1 
Tham gia vào qu á trình sản xuất 
Thực hiện mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng . 
Ra nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến . 
Phục vụ nhu cầu đi lại của con người . 
Tăng cường sức mạnh quốc phòng . 
Xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành kinh tế . 
1. Vai trò của ngành giao thông vận tải 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
1. Vai trò của ngành giao thông vận tải 
I. Vai trò và đ ặc đ iểm ngành giao thông vận tải 
Tham gia vào qu á trình sản xuất 
Thực hiện mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng . 
Ra nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến . 
Phục vụ nhu cầu đi lại của con người . 
Tăng cường sức mạnh quốc phòng . 
Xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành kinh tế . 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
- Tham gia vào qu á trình sản xuất 
- Thực hiện mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng . 
- Phục vụ nhu cầu đi lại của con người . 
- Tăng cường sức mạnh quốc phòng . 
1. Vai trò của ngành giao thông vận tải 
I. Vai trò và đ ặc đ iểm ngành giao thông vận tải 
I. Vai trò và đ ặc đ iểm ngành giao thông vận tải 
2. Đ ặc đ iểm 
Nhiệm vụ : Dựa vào sơ đ ồ sau , kết hợp với nội dung SGK hãy đ iền tiếp vào chỗ trống để làm nổi bật đ ặc đ iểm của ngành GTVT. 
Sản 
Phẩm 
ngành 
Gtvt 
Chuyên chở 
người 
Chuyên chở 
hàng hoá 
Số lượng hành khách vận chuyển 
Thước đo 
Số lượng hành khách luân chuyển 
Cự li vận chuyển trung bình 
Khối lượng hàng hoá vận chuyển 
Khối lượng hàng hoá luân chuyển 
Cự li vận chuyển trung bình 
I. Vai trò và đ ặc đ iểm ngành giao thông vận tải 
2. Đ ặc đ iểm 
Ví dụ : 
Một chiếc ô tô chở 50 người đi đư ợc quãng đư ờng 200km. Cho biết khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển , và cự li VCTB của ô tô ? 
- Khối lượng vận chuyển : 50 người 
 Số lượg luân chuyển : 50*200 người.km 
 Cự li VCTB: 200 km 
Vận chuyển 
Luân chuyển 
Cự li VCTB 
Người 
Người 
Người.km 
km 
Hàng hoá 
Tấn 
Tấn.km 
km 
- Thước đo: 
Ii. Các nhân tố ả nh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải 
Các nhân tố  ả nh hưởng 
Sự phát triển và phân bố của các ngành kinh tế 
Phân bố  dân cư 
Đ iều kiện KT-XH 
Vị trí 
đ ịa lý 
Đ ịa hình 
Khí hậu 
Sông ngòi 
Đ iều kiện tự nhiên 
Giao 
 thông 
 vận 
 tải 
Trình độ KHKT 
Khoáng sản 
Thiết kế , hướng VT 
Hoạt đ ộng 
VT đư ờng sông ; 
Chi phí cầu đư ờng 
Hướng VT, 
Loại hình VT 
Sự phát triển & phân bố 
VT hành khách , HH 
Mật độ, loại hình VT 
Loại hình vận tải 
Các nước ở vĩ độ cao 
ở hoang mạc và bán hoang mạc 
Đ ất nước băng đảo 
? Phương tiện giao thông vận tải đ ặc trưng ở những nơi này là gì ? 
Giao thông vận tải ở các vùng cực 
 
Giao thông vận tải ở các vùng hoang mạc 
 
Giao thông vận tải ở các quốc gia đảo 
 
Bản đ ồ vùng Bắc bộ 
QL 6 
QL 2 
QL 3 
QL 1 
QL 5 
QL 1 
QL 32 
QL 70 
QL 4 
QL 18 
Tác đ ộng của đ ịa hình tới ngành GTVT 
Đ èo Hải Vân 
Hầm Hải Võn 
 
Tác đ ộng của khí hậu tới hoạt đ ộng GTVT 
 
Tác đ ộng của sông ngòi tới ngành GTVT 
 
Tác đ ộng của khoáng sản tới ngành GTVT 
 
CÁC NGÀNH KINH TẾ 
Tỏc động của cỏc ngành kinh tế 
đến ngành giao thụng vận tải 
Khỏch hàng 
Trang bị cơ sở 
vật chất kĩ thuật 
Yờu cầu 
về loại 
hàng và 
khối lượng 
vận tải 
Yờu cầu 
về cự li , 
thời gian 
giao nhận 
Yờu cầu 
về bảo 
quản 
hàng hoỏ 
Đường 
sỏ , cầu , 
ga , cảng 
Cỏc 
phương 
tiện 
vận tải 
Lựa chọn loại hỡnh vận tải , 
hướng , cường độ và tốc độ vận 
chuyển phự hợp 
Sự phõn bố và hoạt 
động của cỏc loại hỡnh 
vận tải , trỡnh độ phỏt 
triển của ngành 
 
ả nh hưởng của KHKT tới giao thông vận tải 
 
Xớch lụ 
Tắc xi 
Xe buýt 
Tàu điện ngầm 
“ Giao thông đư ờng phố ” 
 
  dày đặc ở Đồng bằng sụng Hồng - Bắc bộ Việt Nam 
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUí THẦY Cễ VÀ CÁC EM ! 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_dia_li_lop_10_vai_tro_dac_diem_va_cac_nhan_to.ppt
Bài giảng liên quan