Bài giảng Vật lí Lớp 11 - Tiết 83: Khái niệm từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ (Bản hay)

Một vòng dây phẳng, kín, có diện tích S đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của vòng dây một góc ? .

KHÁI NIỆM TỪ THÔNG

Định nghĩa

Các trường hợp của từ thông

Ý nghĩa của từ thông

Ý nghĩa:

Trị tuyệt đối của từ thông
qua một đơn vị diện tích S đặt vuông góc với đường cảm ứng từ bằng số đường cảm ứng từ qua diện tích đó.

Nhận xét:

Số đường cảm ứng từ qua ống dây biến thiên là nguyên nhân sinh ra dòng điện trong ống dây.

 

ppt23 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Vật lí Lớp 11 - Tiết 83: Khái niệm từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ (Bản hay), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ SINH HOẠT CHUYÊN MÔN 
MÔN VẬT LÝ 
CHƯƠNG 8 
CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
TIẾT 83 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
 Một vòng dây phẳng , kín , có diện tích S đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của vòng dây một góc  . 
Đại lượng  = B.S.cos  gọi là từ thông qua diện tích S . 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
n 
B 
Định nghĩa 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
Định nghĩa 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
    > 0 
 >    <  
2) Các trường hợp của từ thông 
 = 0   = BS 
 =    =  
 =   = -BS 
3) Ý nghĩa của từ thông 
 Quy ước : 
Vẽ các đường cảm ứng từ sao cho số đường cảm ứng đi qua  một đơn vị diện tích đặt vuông góc với chúng bằng cảm ứng từ tại điểm đang xét . 
 Ý nghĩa : 
Trị tuyệt đối của từ thông qua một đơn vị diện tích S đặt vuông góc với đường cảm ứng từ bằng số đường cảm ứng từ qua diện tích đó . 
Nếu S =1 m 2  
Khi  = 0 và  =  
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
n 
B 
n 
B 
n 
n 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
4) Đơn vị của từ thông 
 = B.S.cos  
Tesla(T ) 
m 2 
Không đơn vị 
Nếu cos  = 1 , S = 1 m 2 , B = 1 T 
->  = 1 đơn vị từ thông ,  ký hiệu Wb ( Vebe ) 
Vebe(Wb ) 
Vậy :	1 Wb = 1T. 1 m 2 
Định nghĩa 
2) Các trường hợp của từ thông 
3) Ý nghĩa của từ thông 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
a. TN1 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
a. TN1 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
a. TN1 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
Kết quả : 
Khi nam châm và ống dây có chuyển động tương đối đối với nhau thì trong ống dây xuất hiện dòng điện . 
Nhận xét : 
Số đường cảm ứng từ qua ống dây biến thiên là nguyên nhân sinh ra dòng điện trong ống dây . 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
a. TN1 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
b. TN2 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
a. TN1 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
b. TN2 
Kết quả : 
Khi dịch chuyển con chạy của biến trở R thì trong ống dây xuất hiện dòng điện . 
Nhận xét : 
Khi từ trường gởi qua ống dây biến thiên thì trong ống dây xuất hiện dòng điện . 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
NX 1 : Số đường cảm ứng từ qua ống dây biến thiên là nguyên nhân sinh ra dòng điện trong ống dây 
NX 2 : Khi từ trường gởi qua ống dây biến thiên thì trong ống dây xuất hiện dòng điện . 
2) Kết luận 
Dòng điện chỉ xuất hiện trong thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch . 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
Hiện tượng cảm ứng 
điện từ 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
Dòng điện xuất hiện khi có sự biến đổi của từ thông qua mạch kín gọi là dòng điện cảm ứng . 
Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một mạch kín khi từ thông qua mạch đó biến thiên gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ . 
2) Kết luận 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
Hiện tượng cảm ứng 
điện từ 
c. Định luật cảm ứng điện từ : 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
a. Dòng điện cảm ứng : 
b. Hiện tượng cảm ứng điện từ : 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
c. Định luật cảm ứng điện từ : 
Khi có sự biến đổi của từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện kín thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng . 
Michael Faraday 
 (1791 – 1867 ) 
Nhà vật lý người Anh phát minh ra hiện tượng cảm ứng điện từ năm 1831 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
1) Thí nghiệm khảo sát 
I.KHÁI NIỆM TỪ THÔNG 
II.HIỆN TƯỢNG CẢM 
ỨNG ĐIỆN TỪ 
Hiện tượng cảm ứng 
điện từ 
a. Dòng điện cảm ứng : 
b. Hiện tượng cảm ứng điện từ : 
2) Kết luận 
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
Máy phát điện 
MỘT VÀI ỨNG DỤNG ĐẶC TRƯNG CỦA HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
Tăng âm cho các đàn ghi ta điện 
MỘT VÀI ỨNG DỤNG ĐẶC TRƯNG CỦA HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
Tăng âm qua micrô 
MỘT VÀI ỨNG DỤNG ĐẶC TRƯNG CỦA HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
Đĩa kim loại trong công tơ điện 
MỘT VÀI ỨNG DỤNG ĐẶC TRƯNG CỦA HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 
Dựa vào công thức của từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từ học sinh hãy chọn từ thích hợp điền vào ô trống của bảng : 
 Thí nghiệm 
Có dòng điện cảm ứng không ? 
Đại lượng nào  của  biến thiên ? 
Có 
Không 
B 
S 
 
Quay nam châm trước ống dây 
Co giản tiết diện ống dây trong từ trường . 
Tịnh tiến ống dây cắt các đường cảm ứng của từ trường đều . 
10 
0 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
11 
12 
13 
14 
15 
Một khung dây dẫn hình chữ nhật có tiết diện 12 cm 2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10 -4 T. Véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30 o . Tính từ thông gởi qua khung dây dẫn đó ? 
Bài toán 
	 Tóm tắt 
	S =12 cm 2  = 12.10 -4 m 2 
B = 5.10 -4 T 
 = 60 o 
Đáp án 
 = B.S.cos  
= 5.10 -4 .12.10 -4 .cos 60 o 
 = 3.10 -7 Wb 
30 o 
B 
n 
Dặn dò 
2. Tìm cách xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong hiện tượng cảm ứng điện từ ? 
 1. Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của đinamô xe đạp ? 
 TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_vat_li_lop_11_tiet_83_khai_niem_tu_thong_hien_tuon.ppt