Bài giảng Vật lí Lớp 12 - Bài 26: Các loại quang phổ - Phan Nguyễn Hoài Minh

Làm tán sắc chùm ánh sáng song song từ L1 chiếu tới thành nhiều chùm tia đơn sắc song song.

 Quang phổ phát xạ của một chất là quang phổ của ánh sáng do chất đó phát ra khi được nung nóng đến nhiệt độ cao.

Gồm quang phổ liên tục và quang phổ vạch.

Hình ảnh quang phổ vạch của một số chất

Quang phổ v?ch của hidro có hệ thống 4 vạch rất đặc trưng là vạch đỏ H? (? = 0,6563?m) ; vạch lam H? (? = 0,4861?m) ; vạch chàm H? (? = 0,4340?m) ; vạch tím H? (? = 0,4102?m).

Quang phổ v?ch của hơi natri có 2 vạch vàng rất sáng nằm cạnh nhau ứng với bước sóng 0,5890 ?m và 0,5896 ?m.

 

ppt30 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Vật lí Lớp 12 - Bài 26: Các loại quang phổ - Phan Nguyễn Hoài Minh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
THAM DÖÏ TIEÁT HOÄI GIAÛNG 
KÍNH CHAØO QUYÙ THAÀY COÂ VAØ CAÙC EM HOÏC SINH 
HỘI GIẢNG THAY SGK LỚP 12 
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ 
Giáo viên giảng dạy : PHAN NGUYỄN HOÀI MINH 
CẤU TRÚC BÀI HỌC 
I. MÁY QUANG PHỔ LĂNG KÍNH. 
II. QUANG PHỔ PHÁT XẠ. 
III. QUANG PHỔ HẤP THỤ. 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
 MÁY QUANG PHỔ LĂNG KÍNH 
1 . Định nghĩa : 
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc . 
I . Máy quang phổ lăng kính 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
( SGK ) 
 Ống chuẩn trực 
Hệ tán sắc 
Buồng tối 
 Máy quang phổ lăng kính có 3 bộ phận chính : 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
2 . Cấu tạo : 
A. Ống chuẩn trực : 
+ Cấu tạo : 
Là một cái ống , gồm có khe hẹp F đặt ở tiêu điểm chính của L 1 . 
+ Nhiệm vụ : 
 Tạo ra chùm ánh sáng song song . 
Khe hẹp F 
Trục chính của thấu kính 
Thấu kính hội tụ L 1 
O 
( t iêu điểm ) 
OÁng chuẩn trực 
Quan sát hình vẽ . 
Em hãy nêu cấu tạo của ống chuẩn trực ? 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
B. Hệ tán sắc : 
+ Cấu tạo : 
+ Nhiệm vụ : 
Gồm một hay nhiều lăng kính . 
Làm tán sắc chùm ánh sáng song song từ L 1 chiếu tới thành nhiều chùm tia đơn sắc song song . 
P 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
C. Buồng tối : 
+ Cấu tạo : 
+ Nhiệm vụ : 
Là một hộp kín ánh sáng , gồm một tấm phim ảnh K đặt ở mặt phẳng tiêu diện của L 2 . 
 Chụp quang phổ của nguồn sáng . 
Tr ục chính của thấu kính 
Phim ảnh K ( kính ảnh ) 
Thấu kính hội tụ L 2 
Buồng tối 
K 
Quan sát hình vẽ . 
Em hãy nêu cấu tạo của buồng tối ? 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
F 
L 1 
S 
L 2 
K 
C 
P 
F 1 
F 2 
L 
Ống chuẩn trực 
Buồng tối 
Quang phổ của nguồn S 
 SƠ ĐỒ CẤU TẠO VÀ NGUYÊN TẮC HỌAT ĐỘNG CỦA 
 MÁY QUANG PHỔ LĂNG KÍNH 
Lăng kính 
Máy QP hồng ngoại 
Máy QP đơn giản 
Máy QP thuỷ ngân 
Máy QP CMA 
II . Quang phổ phát xạ 
1. Định nghĩa : 
 Quang phổ phát xạ của một chất là quang phổ của ánh sáng do chất đó phát ra khi được nung nóng đến nhiệt độ cao . 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
2 . Phân loại : 
Gồm quang phổ liên tục và quang phổ vạch . 
(SGK) 
Quang phổ liên tục 
Quang phổ vạch 
Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng . 
Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng . 
Định nghĩa 
Nguồn phát 
Đặc điểm 
Là một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục . 
Là một hệ thống những vạch màu riêng lẻ , ngăn cách nhau bởi những khoảng tối . 
Các chất rắn lỏng , khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng . 
Các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện . 
Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch , màu sắc các vạch , vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch . 
C 
s 
L 
L 1 
L 2 
K 
F 
P 
 MÔ PHỎNG TH Í NGHIỆM SỰ TẠO THÀNH QUANG PHỔ LIÊN TỤC. 
 Quang ph ổ liên tục của S 
2500 0 K 
3000 0 K 
C 
S 
L 
L 1 
L 2 
K 
F 
P 
MÔ PHỎNG TH Í NGHIỆM SỰ TẠO THÀNH QUANG PHỔ VẠCH. 
 Quang phổ vạch của Na 
Na 
H 2 
 Quang phổ vạch của H 2 
Hình aûnh quang phoå vaïch cuûa moät soá chaát 
 Natri 
Hidro 
Quang phoå v ạch cuûa hôi natri coù 2 vaïch vaøng raát saùng naèm caïnh nhau öùng vôùi böôùc soùng 0,5890 m vaø 0,5896 m. 
Quang phoå v ạch cuûa hidro coù heä thoáng 4 vaïch raát ñaëc tröng laø vaïch ñoû H  ( = 0,6563m) ; vaïch lam H ( = 0,4861m) ; vaïch chaøm H ( = 0,4340m) ; vaïch tím H ( = 0,4102m). 
a. Mô tả : 
III. Quang phổ hấp thụ 
1. Thí nghiệm : 
b. Kết luận : 
Quang phổ liên tục , thiếu các ánh sáng do bị các chất hấp thụ được gọi là quang phổ hấp thụ của chất đó . 
2. Định nghĩa : 
 Quang phổ hấp thụ là các vạch tối hay đám vạch tối trên nền của một quang phổ liên tục . 
3. Đặc điểm : 
Chất khí : 
Chất rắn , lỏng : 
Chỉ có các vạch hấp thụ . 
Có các đám , mỗi đám gồm nhiều vạch hấp thụ nối tiếp nhau một cách liên tục . 
a 
Tiết 44 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ 
Hình aûnh quang phoå haáp thuï cuûa moät soá chaát 
Heâli 
Natri 
Chaát dieäp luïc 
QUANG PHOÅ VAÏCH VAØ QP HAÁP THUÏ CUÛA NATRI 
QUANG PHOÅ VAÏCH VAØ QP HAÁP THUÏ CUÛA HEÂLI 
CỦNG CỐ 
- Máy quang phổ là gì ? 
- Nêu cấu tạo và nhiệm vụ của từng bộ phận của máy quang phổ lăng kính ? 
- Nêu định nghĩa , nguồn phát , đặc điểm của quang phổ liên tục và quang phổ vạch ? 
- Nêu định nghĩa , đặc điểm của quang phổ h ấp thụ ? 
Câu hỏi trắc nghiệm 
Câu 1 
Câu 2 
Câu 3 
Câu 5 
Câu 6 
Câu 4 
Câu 7 
Chuẩn bị bài học mới 
Tia tử ngoại là gì ? Tia hồng ngoại là gì ? 
Bản chất , tính chất , nguồn phát và công dụng của tia : hồng ngoại và tử ngoại ? 
CHUÙC QUYÙ THAÀY COÂ GIAÙO VAØ CAÙC EM HOÏC SINH SÖÙC KHOEÛ 
TIEÁT 
HOÏC 
ÑEÁN 
ÑAÂY 
KEÁT 
THUÙC 
CHUÙC QUYÙ THAÀY COÂ GIAÙO VAØ CAÙC EM HOÏC SINH SÖÙC KHOEÛ 
TIEÁT 
HOÏC 
ÑEÁN 
ÑAÂY 
KEÁT 
THUÙC 
Câu 1 
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để 
A. tạo quang phổ của các nguồn sáng . 
B. nghiên cứu quang phổ của các nguồn sáng . 
C. phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc . 
D. tạo vạch quang phổ cho các bức xạ đơn sắc . 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Đúng 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Câu 2 
Quang phổ vạch được phát ra khi 
A. nung nóng một chất khí ở áp suất thấp . 
B. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn . 
C. nung nóng một chất lỏng , chất khí . 
D. nung nóng một chất rắn , lỏng , khí . 
Đúng 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Câu 3 
Phát biểu nào sau đây là sai ? 
Trong máy quang phổ lăng kính , ống chuẩn trực có nhiệm vụ 
tạo ra chùm tia sáng song song . 
B. Trong máy quang phổ lăng kính , buồng tối nằm ở phía sau lăng kính . 
C. Trong máy quang phổ lăng kính , lăng kính có nhiệm vụ phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song . 
D. Trong máy quang phổ lăng kính , quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng tối luôn là một dải sáng có màu cầu vồng . 
Câu 4 
Phát biểu nào sau đây là sai ? 
A. Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu , màu sắc vạch , vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ . 
B. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí ở áp suất thấp được kích thích phát sáng cho một quang phổ vạch đặc trưng . 
C. Quang phổ vạch là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối . 
D. Quang phổ vạch là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng lẽ trên một nền tối . 
Câu 5 
Tia laze có độ đơn sắc cao . Chiếu ch ùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được gì ? 
A. Quang phổ liên tục . 
B. Quang phổ vạch có nhiều vạch . 
C. Quang phổ vạch chỉ có một vạch . 
D. Quang phổ hấp thụ . 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Hãy suy nghĩ lại ! 
Đúng rồi . 
Câu 6 
Chỉ ra câu sai ? 
A. Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn . 
B. Một đèn LED đỏ đang phát sáng . 
C. Mặt Trời . 
D. Miếng sắt nung hồng . 
Những nguồn sáng sau đây sẽ cho quang phổ liên tục : 
Sai 
Sai 
Đúng 
Sai 
Câu 7 : Chỉ ra câu sai ?	 Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất n ào dưới đây khi bị nung nóng ? 
A. Chất rắn . 
B. Chất lỏng . 
C. Chất khí ở áp suất thấp . 
D. Chất khí ở áp sất cao . 
C 
S 
L 
L 1 
L 2 
K 
F 
P 
MÔ PHỎNG TH Í NGHIỆM SỰ TẠO THÀNH QUANG PHỔ HẤP THỤ. 
Quang phổ liên tục của S 
Quang phổ hấp thụ của Na 
Đèn hơi Na 
Quang phổ vạch của Na 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_vat_li_lop_12_bai_26_cac_loai_quang_pho_phan_nguye.ppt