Bài giảng Vật lí Lớp 12 - Bài 32: Hiện tượng quang. Phát quang - Phạm Quốc Huy
Hiện tượng quang – phát quang
Khái niệm về sự phát quang
Hiện tượng quang – phát quang:
Một số trường hợp phát quang khác:
Đặc điểm của sự phát quang:
nh sáng phát quang còn kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. Thời gian này dài ngắn khác nhau phụ thuộc vào chất phát quang (khoảng từ 10-10s đến vài ngày).
Mỗi chất phát quang có một quang phổ đặc trưng riêng.
Lưu ý: Khoảng thời gian từ lúc tắt ánh sáng kích thích đến lúc ngừng phát quang: Thời gian phát quang.
Hãy nhận xét về thời gian phát quang của lớp bột phát quang trong đèn ống và của con đại bàng bằng đá ép, sau khi đã tắt ánh sáng kích thích?
Khi tắt ánh sáng kích thích thì ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh.
Khi tắt ánh sáng kích thích thì ánh sáng phát quang còn kéo dài một khoảng thời gian nào đó.
GIáO VIÊN: PhạM Quốc huy Tổ : lý – hoá Tập thể lớp 12B9 Chào mừng quý thầy cô giáo về thăm lớp dự giờ hôm nay! Kiểm tra bài cũ Hiện tượng quang đ iện trong là gì ? Nêu đ iều kiện để có hiện tượng xẩy ra ? ? Tr ả lời : Hiện tượng quang đ iện trong là hiện tượng các electron liên kết đư ợc á nh sáng giải phóng để trở thành các electron dẫn đ ồng thời tạo ra các lỗ trống cùng tham gia vào qu á trình dẫn đ iện . Đ iều kiện xẩy ra : á nh sáng kích thích có bước sóng λ ≤ b ước sóng giới hạn quang đ iện của chất quang dẫn λ 0 . Vận dụng : Đ áp án C ( Ge ) Vận dụng : á nh sáng có bước sóng 1,75 μ m có thể gây ra hiện tượng quang đ iện trong ở chất nào dưới đây ? A. Si B. CdS C. Ge D. CdTe Ban ngày Ban đêm Chị lao công hiện tượng quang-phát quang Tiết 53. I. Hiện tượng quang – phát quang 1. Khái niệm về sự phát quang T iết 53 . hiện tượng quang-phát quang a. Hiện tượng quang – phát quang : * Khái niệm : - Chất có kh ả năng phát quang : chất phát quang . *Ví dụ : - Núm công tắc đ iện . - Các vật bằng đá ép . - Sơn quét trên các biển báo giao thông .... Lưu ý: á nh sáng phát quang thuộc miền á nh sáng nhìn thấy . Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất có kh ả năng hấp thụ á nh sáng có bước sóng này để phát ra á nh sáng có bước sóng khác . Tìm hiểu và nêu khái niệm hiện tượng quang – phát quang ? Đ om đ óm Một số hiện tượng phát quang Vật trang trí bằng đá ép á nh sáng phát quang thuộc bức xạ nào ? T iết 53. hiện tượng quang-phát quang Ví dụ 1: + Chùm á nh sáng trắng là á nh sáng kích thích . + Chùm á nh sáng màu lục là á nh sáng phát quang . + Con đại bàng bằng đá ép là chất phát quang . Chiếu chùm á nh sáng trắng vào con đại bàng bằng đá ép , th ì thấy con đại bàng phát ra á nh sáng màu lục . Trước khi chiếu á nh sáng Sau khi chiếu á nh sáng Các em hãy chỉ rõ đâu là á nh sáng kích thích , á nh sáng phát quang , chất phát quang trong hiện tượng trên ? Ví dụ 2: T iết 53 . hiện tượng quang-phát quang Chùm bức xạ tử ngoại chiếu vào lớp bột phát quang ở thành trong của đ èn ống , th ì thấy lớp bột phát quang á nh sáng trắng. + Chùm bức xạ tử ngoại là á nh sáng kích thích . + Chùm á nh sáng trắng là á nh sáng phát quang . + Lớp bột phát quang là chất phát quang . Các em hãy chỉ rõ đâu là á nh sáng kích thích , á nh sáng phát quang , chất phát quang trong hiện tượng trên ? a. Hiện tượng quang – phát quang : 1. Khái niệm về sự phát quang I. Hiện tượng quang – phát quang T iết 53. hiện tượng quang-phát quang b. Một số trường hợp phát quang khác : + Hoá- phát quang : đ om đ óm , nấm , + Phát quang Catôt : màn hình vô tuyến ... + Đ iện-phát quang : đ èn LED,bóng neong ... Nấm Đ om đ óm Hải quỳ San hô Các em hãy tìm một số hiện tượng phát quang khác ngoài hiện tượng quang – phát quang ? I. Hiện tượng quang – phát quang 1. Khái niệm về sự phát quang Tiết 53 . hiện tượng quang-phát quang a. Hiện tượng quang – phát quang : - á nh sáng phát quang còn kéo dài một thời gian sau khi tắt á nh sáng kích thích . Thời gian này dài ngắn khác nhau phụ thuộc vào chất phát quang ( khoảng từ 10 -10 s đ ến vài ngày ). c. Đ ặc đ iểm của sự phát quang : b. Một số trường hợp phát quang khác : - Mỗi chất phát quang có một quang phổ đ ặc trưng riêng . Tìm hiểu và nêu đ ặc đ iểm của sự phát quang ? Lưu ý: Khoảng thời gian từ lúc tắt á nh sáng kích thích đ ến lúc ngừng phát quang : Thời gian phát quang . Hãy nhận xét về thời gian phát quang của lớp bột phát quang trong đ èn ống và của con đại bàng bằng đá ép , sau khi đã tắt á nh sáng kích thích ? Khi tắt á nh sáng kích thích th ì á nh sáng phát quang bị tắt rất nhanh . Khi tắt á nh sáng kích thích th ì á nh sáng phát quang còn kéo dài một khoảng thời gian nào đ ó . I. Hiện tượng quang – phát quang 1. Khái niệm về sự phát quang T iết 53. hiện tượng quang-phát quang 2. Huỳnh quang và lân quang Huỳnh quang Lân quang Chất phát quang Một số chất lỏng và chất khí Một số chất rắn Là hiện tượng phát quang có thời gian kéo dài kh á lớn sau khi tắt á nh sáng kích thích . (10 -8 s trở lên ). Khái niệm Tìm hiểu và nêu khái niệm về huỳnh quang , lân quang ? L à hiện tượng phát quang có thời gian kéo dài rất ngắn sau khi tắt á nh sáng kích thích .( dưới 10 -8 s) Trên đ ầu cọc chỉ giới , biển báo giao thông có sơn xanh , đ ỏ , vàng , lục ...Đ ó là các chất lân quang có thời gian kéo dài vài phần mười giây . Một số hình ả nh về lân quang và huỳnh quang Huỳnh quang đ ỏ của con cá cao ba vây . á nh sáng huỳnh quang của bóng đ èn nêông . T r ả lời : ở đ ầu các cọc chỉ giới và biển báo giao thông là sơn phát quang , đ iều đ ó có lợi ở chỗ : nếu là á nh sáng phát quang th ì từ nhiều phía có thể thấy biển báo , cọc chỉ giới . Còn nếu là á nh sáng phản xạ th ì chỉ có thể nhìn thấy các vật đ ó theo phương phản xạ. C1: Tại sao sơn quét trên các biển báo giao thông hoặc trên đ ầu các cọc chỉ giới có thể là sơn phát quang mà không là sơn phản quang ( phản xạ á nh sáng )? ? II. Đ ặc đ iểm của á nh sáng huỳnh quang I. Hiện tượng quang – phát quang T iết 53 . hiện tượng quang-phát quang - Giải thích : Trạng thái bình thường Trạng thái kích thích ε = hf hq ε = hf kt Ta có : hf hq < hf kt Nguyên tử ( Phân tử ) ( Bình thường ) hf kt Kích thích Va chạm Năng lượng giảm hf hq Bình thường - Đ ặc đ iểm : á nh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của á nh sáng kích thích : Hãy giải thích đ ặc đ iểm của á nh sáng huỳnh quang theo thuyết lượng tử á nh sáng ? Hiện tượng quang - phát quang là hiện tượng một số chất hấp thụ á nh sáng có bước sóng này để phát ra á nh sáng có bước sóng khác . Huỳnh quang là hiện tượng phát quang có thời gian kéo dài rất ngắn sau khi tắt á nh sáng kích thích.Nó thường xảy ra ở một số chất lỏng và chất khí . Lân quang là hiện tượng phát quang có thời gian kéo dài kh á lớn sau khi tắt á nh sáng kích thích.Nó thường xảy ra ở một số chất rắn. á nh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của á nh sáng kích thích . Kiến thức cần nhớ 1.Hiện tượng quang - phát quang 2. Huỳnh quang 3. Lân quang 4. á nh sáng huỳnh quang D. l à hiện tượng một số chất hấp thụ á nh sáng có bước sóng này để phát ra á nh sáng có bước sóng khác . C. l à hiện tượng phát quang có thời gian kéo dài rất ngắn sau khi tắt á nh sáng kích thích.Nó thường xảy ra ở một số chất lỏng và chất khí . A .l à hiện tượng phát quang có thời gian kéo dài kh á lớn sau khi tắt á nh sáng kích thích.Nó thường xảy ra ở một số chất rắn. B. có bước sóng dài hơn bước sóng của á nh sáng kích thích . Câu 1: Hãy ghép phần bên trái với phần bên phải để đư ợc một câu đ úng ? củng cố – vận dụng Củng cố – vận dụng Câu 2: Nếu á nh sáng kích thích là á nh sáng màu lam th ì á nh sáng huỳnh quang không thể là á nh sáng A. á nh sáng đ ỏ . D. á nh sáng chàm . B. á nh sáng lục . C. á nh sáng lam. Sai rồi bạn ạ.. Đ úng rồi ! củng cố - Vận dụng Câu 3 : Trong hiện tượng quang - phát quang , có sự hấp thụ á nh sáng để: A. tạo ra dòng đ iện trong chân không . B. làm cho vật phát sáng . C. làm nóng vật . D. làm thay đ ổi đ iện trở của vật . Câu 4 : á nh sáng phát quang của một chất có bước sóng 500 nm. Nếu chiếu vào chất đ ó á nh sáng có bước sóng nào dưới đây th ì nó sẽ không phát quang ? A. 300 nm B. 400 nm C. 480 nm D. 600 nm củng cố - Vận dụng Câu 5: Hãy chọn câu đ úng . Trong hiện tượng quang - phát quang , sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đ ến : A. sự giải phóng một ê lectron tự do. B. sự giải phóng một ê lectron liên kết . C. sự giải phóng một cặp ê lectron vào lỗ trống . D. sự phát ra một phôtôn khác . củng cố - Vận dụng Hãy chọn câu đ úng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn. Câu 6: A.Cả hai trường hợp phát quang đ ều là huỳnh quang . B.Cả hai trường hợp phát quang đ ều là lân quang . C.Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang , của chất rắn là lân quang . D.Sự phát quang của chất lỏng là lân quang , của chất rắn là huỳnh quang . củng cố - Vận dụng củng cố – vận dụng Câu 7 : Trên áo của công nhân làm đư ờng hay dọn vệ sinh trên đư ờng thường có những đư ờng kẻ to bản , nằm ngang , màu vàng hoặc lục . Những đư ờng kẻ đ ó dùng để làm gì? Những đư ờng kẻ đ ó bằng chất liệu phát quang hay phản quang ? Đề xuất một thí nghiệm đơn giản để nhận biết những chất liệu đ ó là phát quang hay phản quang ? Tr ả lời : a. Các đư ờng kẻ này để báo hiệu cho người và phương tiện trên đư ờng . b. Các đư ờng kẻ này làm bằng chất liệu phát quang . c. Để nhận biết các đư ờng kẻ này làm bằng chất liệu phát quang hay phản quang : dùng đ èn pin thử tiền chiếu lên một chỗ trên đư ờng kẻ đ ó xem nó sáng lên màu gì? Nếu nó sáng lên màu vàng hay màu lục th ì đ ó là chất phát quang . Bài tập về nh à + l àm các bài tập : Số : 1 - 5 /SGK, 32.1 - 32.10/SBT. + Tiết sau chữa bài tập về các bài đã học . Bài học đ ến đây kết thúc ! Kính chúc q uý thầy cô giáo sức khoẻ . Chúc các em học sinh học tập tốt ! Giáo viên : Phạm Quốc Huy
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_lop_12_bai_32_hien_tuong_quang_phat_quang_p.ppt