Bài giảng Vật lí Lớp 12 - Bài: Tính chất và cấu tạo hạt nhân
1. Cấu tạo hạt nhân
1. Mô hình nguyên tử
2. Kí hiệu và cấu tạo
hạt nhân
3. Các hạt nhân
đồng vị
II. Khối lượng hạt nhân
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân
2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân
* Nắm được cấu trúc của hạt nhân . * Các đặc trưng cơ bản của prôtôn và nơtron . * Định nghĩa được khái niệm đồng vị MỤC TIÊU 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân Nguyên tử có đường kính cỡ 10 -9 đến 10 -10 m - Hạt nhân tích điện dương + Z.e , có đường kính cỡ 10 -14 m. d NT d HN = 10 4 đến 10 5 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân X A Kí hiệu và cấu tạo một hạt nhân X Z - Số prôtôn(Z ) - Điện tích hạt nhân(+Z.q e ) - Số nuclôn ( số prôtôn và số nơtron ) - Số nơtron (N = A - Z) 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân * Ghi chú : Kí hiệu của hạt nhân cũng được dùng cho một số hạt sơ cấp - Hạt prôtôn ( ) - Hạt nơtron ( ) - Hạt electron( ) 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân Các hạt nhân có cùng số Z nhưng khác nhau về số N Ví dụ : Các đồng vị của hiđrô : H 1 1 H 2 1 H 3 1 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân * Khối lượng nguyên tử tập trung gần như toàn bộ ở hạt nhân * Đơn vị khối lượng hạt nhân , kí hiệu là u 1u = 1 12 m C 12 6 X A Z * Khối lượng của một mol hạt nhân là A(g ) X A Z * Khối lượng của một hạt nhân là A(u ) X A Z 1u = g 1 N A 1u = kg 10 -3 N A 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân * Nếu vật có khối lượng m thì năng lượng tương ứng của vật là : E = m.c 2 m = E c 2 đơn vị khối lượng = đơn vị năng lượng c 2 * Ví dụ : 1 = ?kg = ?u Mev c 2 1. Cấu tạo hạt nhân 1. Mô hình nguyên tử 2. Kí hiệu và cấu tạo hạt nhân 3. Các hạt nhân đồng vị II. Khối lượng hạt nhân 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân * Ghi chú : Khi vật đứng yên thì khối lượng của vật là m o m o 1 - v 2 c 2 * Khi vật chuyển động thì khối lượng của vật là m = (m > m o ) E = m.c 2 ; E o = m o .c 2 (E > E o ) * Động năng của vật : Δ E = (m – m o ).c 2 S 36 13 So sánh hai hạt nhân ; * Cấu tạo : * Khối lượng : * Năng lượng : Ar 36 18 Câu 1. Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử A. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. Đáng khen Sai rồi Sai rồi B. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn . C. Hạt nhân trung hòa về điện . D. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân . Sai rồi Câu 2 . Khẳng định nào đúng về hạt nhân nguyên tử? A. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân. Đúng Sai Sai B. Điệ n tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân. C. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân. D. Các nuclôn liên kết với nhau bằng lực tĩnh điện. Sai Câu 3 . Chọn câu đúng khi so sánh khối lượng hai hạt nhân : 1 3 H và 2 3 He A. Không có cơ sở để so sánh. Đúng Sai Sai B. m H = m He . C. m H < m He D. m H > m He Sai Câu 4 . Chọn câu sai khi nói về cấu trúc của hạt nhân 92 235 U A. Số prôtôn là 92. Đáng khen Đáng khen nhưng cần suy nghỉ lại Đáng khen nhưng cần suy nghỉ lại B. Số nơtrôn là 143 . C. Số nuclôn là 235 . D. Số electrôn là 143 . Đáng khen nhưng cần suy nghỉ lại * Tìm hiểu về độ hụt khối ?* Cách tính năng lượng liên kết của hạt nhân .* Giải các bài tập : 3 đến 7 trang 180 SGK vật lí 12CB. Kính chuùc quí Thaày coâ giaùo cuøng caùc em hoïc sinh 12A 6 söùc khoûe
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_lop_12_bai_tinh_chat_va_cau_tao_hat_nhan.ppt