Bài giảng Vật lí Lớp 12 - Bài: Tính chất và cấu taon hạt nhân (Bản hay)

Điện tích và kích thước hạt nhân

Cấu tạo hạt nhân

Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn gọi là nuclôn gồm prôtôn và nơtron

Đồng vị

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác nhau số A.

Đơn vị khối lượng hạt nhân

Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị

Khối lượng và năng lượng

Theo Anh-xtanh, một vật có khối lượng thì thì cũng có năng lượng tương ứng và ngược lại.

 Năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2.

Chú ý quan trọng:

Một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với:

 Trong đó: m0 là khối lượng nghỉ

 m là khối lượng động.

+ Năng lượng toàn phần:

Với: Eo = moc2 là năng lượng nghỉ

Hiệu E – Eo = (m - mo)c2 chính là động năng Wđ của vật.

ppt17 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Vật lí Lớp 12 - Bài: Tính chất và cấu taon hạt nhân (Bản hay), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Câu 1. Trạng thái dừng là trạng thái : 
C. Năng lượng nguyên tử không thay đổi được . 
D. Nguyên tử có thể tồn tại trong thời gian lâu dài mà không bức xạ năng lượng . 
A. Có năng lượng hoàn toàn xác định . 
B. Nguyên tử bức xạ năng lượng . 
KIỂM TRA BÀI CŨ: 
Chương VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 
TIẾT 58: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TAON HẠT NHÂN 
Bài 35 
 1. Điện tích và kích thước hạt nhân 
 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN 
I. CẤU TẠO HẠT NHÂN 
Quan sát bảng hệ thống tuần hoàn , cho biết ; 
a/. Số thứ tự của các nguyên tử . 
b/. Điện tích của hạt nhân . 
c/. Kích thước của hạt nhân . 
Mô hình nguyên tử 
Hạt nhân 
Prôtôn 
Nơtron 
 2. Cấu tạo hạt nhân 
I. CẤU TẠO HẠT NHÂN 
 2. Cấu tạo hạt nhân 
 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN 
Hạt 
Điện tích 
Khối lượng 
Prôtôn 
( p) 
+e 
1,67262.10 -27 kg 
Nơtron 
(n) 
0 
1,67493.10 -27 kg 
- Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn gọi là nuclôn gồm prôtôn và nơtron 
I. CẤU TẠO HẠT NHÂN 
 3. Kí hiệu hạt nhân 
 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN 
 - Kí hiệu hạt nhân :   
Hãy nêu cấu tạo của các hạt nhân trên ? 
 - Ví dụ : 
Quan sát bảng hệ thống tuần hoàn , cho biết cấu tạo của các hạt nhân sau : H; He 
I. CẤU TẠO HẠT NHÂN 
 4. Đồng vị 
 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN 
a.Hãy nêu tên ba đồng vị của hidro ? 
b.Điểm khác nhau giữa chúng ? 
c.Tính chất hóa học của chúng có khác nhau không ? 
 Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác nhau số A. 
Có N = 1 – 1 = 0 
Có N= 2 – 1 = 1 
Đơtêri 
Có N= 3 – 1 = 2 
Triti 
Hyđrô có 3 đồng vị : 
Hydro thường 
II. KHỐI LƯỢNG HẠT NHÂN 
 1. Đơn vị khối lượng hạt nhân 
 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN 
 - Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị 
Quan sát bảng hệ thống tuần hoàn , cho biết : 
a/. Số thứ tự của nguyên tử ? 
b/. Điện tích của hạt nhân ? 
c/. Kích thước hạt nhân ? 
1u = 1,6055.10 -27 kg 
 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN 
II. KHỐI LƯỢNG HẠT NHÂN 
 2. Khối lượng và năng lượng 
 Theo Anh-xtanh , một vật có khối lượng thì thì cũng có năng lượng tương ứng và ngược lại . 
 Năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau , hệ số tỉ lệ là c 2 . 
Nếu m = 1u thì : E = 1uc 2 = 931,5 MeV  1u = 931,5 MeV/c 2 . 
 E = mc 2 
MeV/c 2 là một đơn vị đo khối lượng hạt nhân . 
MeV là một đơn vị đo năng lượng . 
Hạt 
p 
n 
e 
Khối lượng tính ra Mev/c 2 
938 
939 
0,51 
Khối lượng tính ra kg 
Câu C2/SGK –Tr179 
1,67262.10 -27 kg 
1,67493.10 -27 kg 
9,1.10 -31 kg 
 2. Khối lượng và năng lượng 
 Chú ý quan trọng : 
+ Một vật có khối lượng m 0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với : 
	 Trong đó : m 0 là khối lượng nghỉ 
 m là khối lượng động . 
+ Năng lượng toàn phần : 
Với : E o = m o c 2 là năng lượng nghỉ 
+ Hiệu E – E o = (m - m o )c 2 chính là động năng W đ của vật . 
CÂU HỎI CỦNG CỐ : 
Câu1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các : 
Prôtôn 
Nơtrôn 
Prôtôn và electrôn 
Prôtôn và nơtrôn 
A 
B 
C 
D 
ĐÚNG 
 SAI 
 SAI 
 SAI 
CÂU HỎI CỦNG CỐ : 
Câu 2: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa : 
Cùng số prôtôn Z , số electrôn khác nhau 
Cùng số nơtrôn N , số prôtôn Z khác nhau 
Cùng số nơtrôn Z , số nuclôn N khác nhau 
Cùng số prôtôn Z , số nơtrôn N khác nhau 
A 
B 
C 
D 
ĐÚNG 
 SAI 
 SAI 
 SAI 
CÂU HỎI CỦNG CỐ : 
Câu 3: Đơn vị khối lượng nguyên tử là : 
Khối lượng của hạt nhân nguyên tử Hyđrô 
Khối lượng của một nguyên tử hyđrô 
1/12 khối lượng nguyên tử các bon 
1/12 khối lượng nguyên tử các bon 12 
A 
B 
C 
D 
ĐÚNG 
 SAI 
 SAI 
 SAI 
Câu 4. Số nuclôn trong là bao nhiêu ? 
C. 27 
D. 40 
A. 13 
B. 14 
Câu 5. Số nơtron trong là bao nhiêu ? 
A. 13 
B. 14 
C. 27 
D. 40 
BÀI TẬP VỀ NHÀ 
+ CÁC BÀI TẬP: tr 180 SGK + TÀI LIỆU 
+ HỌC BÀI: Cấu tạo hạt nhân . 
 CHÚC CÁC EM HỌC TỐT 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_vat_li_lop_12_bai_tinh_chat_va_cau_taon_hat_nhan_b.ppt