Câu hỏi ôn tập Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Bài: Công suất điện

docx6 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 06/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Câu hỏi ôn tập Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Bài: Công suất điện, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 Câu 1: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
A. hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch.
D. thời gian dòng điện chạy qua mạch.
Câu 2: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận 
xét không đúng là:
A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch
C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
D. Công suất có đơn vị là oát (W).
Câu 3: Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát 
(W). Số oát này có ý nghĩa gì?
A. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu 
điện thế nhỏ hơn 220V
B. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện 
thế 220V
C. Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng 
với đúng hiệu điện thế 220V
D. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng 
hiệu điện thế 220V
Câu 4: Hai bóng đèn có công suất lần lượt là: P1 và P2 với P1 < P2 đều làm việc 
bình thường ở hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện 
trở của mỗi bóng đèn có mối liên hệ:
A. I1 R2
B. I1 > I2 và R1 > R2
C. I1 < I2 và R1 < R2
D. I1 > I2 và R1 < R2
Câu 5: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên 
dây dẫn khi có dòng điện cường 2A chạy qua trong 1 giờ là
A. 12J
B. 43200J
C. 10800J
D. 1200J
Câu 6: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2. Biết 
công suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau. Tỉ số giữa điện trở của các 
 푅
bóng đèn 1 bằng
 푅2
 푈
A. 1
 푈2
 푼
B. 
 푼 
 2
C. 푈1
 푈2 2
D. 푈2
 푈1
Câu 7: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của 
mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch
A. tăng 4 lần.
B. không đổi
C. giảm 4 lần
D. tăng 2 lần.
Câu 8: Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong 
mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng 
tiêu thụ của mạch
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần
D. không đổi.
Câu 9: Một bóng đèn điện có ghi 220V - 100W được mắc vào hiệu điện thế 
220V. Biết đèn này được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu 
thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu?
A. 12 kW.h
B. 400kW.h
C. 1440kW.h
D. 43200kW.h
Câu 10: Một gia đình sử dụng đèn chiếu sáng với công suất tổng cộng là 
150W, trung bình mỗi ngày trong 10 giờ; sử dụng tủ lạnh có công suất 100W, 
trung bình mỗi ngày trong 12 giờ và sử dụng các thiết bị điện thế khác có công 
suất tổng cộng là 500W, trung bình mỗi ngày trong 5 giờ. Tính điện năng mà 
gia đình này sử dụng trong 30 ngày.
A. 75 kW.h
B. 45 kW.h
C. 120 kW.h
D. 156 kW.h
Câu 11: Trong 30 ngày chỉ số công tơ điện của một gia đình tăng thêm 90 số. 
Biết rằng thời gian sử dụng điện trung bình mỗi ngày là 4 giờ, tính công suất 
tiêu thụ điện năng trung bình của gia đình này
A. 75 W
B. 750 W
C. 75 kW
D. 750 kW
Câu 12: Một khu dân cư có 500 hộ gia đình, trung bình mỗi hộ sử dụng 4 giờ 
một ngày với công suất điện 120W. Tính điện năng mà khu dân cư này sử dụng 
trong 30 ngày.
A. 7200 kW.h
B. 6000 kW.h
C. 1200 kW.h
D. 2560 kW.h Câu 13:Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng 
điện chạy qua đèn có cường độ là:
A. 0,5A
B. 2A
C. 18A
D. 1,5A
Câu 14: Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình 
thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?
A. 0,2 Ω
B. 5 Ω
C. 44 Ω
D. 5500 Ω
Câu 15: Một bóng đèn ghi 220V - 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện 
thế 220V trong 4 giờ. Điện năng mà bóng đèn này sử dụng có thể là giá trị nào 
sau đây:
A. 0,3kWh.
B. 0,3Wh.
C. 0,3J.
D. 0,3kWs.
Câu 16: Một nồi cơm điện có số ghi trên vỏ là 220V – 400W được sử dụng với 
hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày trong thời gian 2 giờ. Cường độ dòng 
điện chạy qua dây nung của nồi là : 
A. 121 A
B. 1,21 A
C. 1,82 A
D. 182 A
Câu 17: Trên bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 220V – 100W. Trên bóng đèn dây tóc 
Đ2 có ghi 220V – 75W. Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 
220V. Tính công suất của đoạn mạch song song này.
A. 225W
B. 150W
C. 120W
D. 175W
Câu 18: Một chiếc quạt có ghi 5 V – 4 W. Khi được cấp nguồn điện 5 V thì 
trong 1 tiếng, chiếc quạt đó sẽ tiêu thụ năng lượng điện bao nhiêu jun?
A. 7200 J.
B. 14 400 J.
C. 28 800 J.
D. 9600 J.
Câu 19: Trong 30 ngày chỉ số công tơ điện của một gia đình tăng thêm 75 số. 
Biết rằng thời gia sử dụng điện trung bình trong mỗi ngày là 5 giờ. Giả sử chỉ 
dùng bóng đèn tròn loại có công suất 100W để chiếu sáng, hỏi gia đình này đã 
sử dụng bao nhiêu bóng đèn? Coi hiệu điện thế sử dụng chính là hiệu điện thế 
định mức của các bóng đèn.
A. 5 bóng. B. 6 bóng.
C. 7 bóng.
D. 8 bóng.
Câu 20: Dòng điện chạy qua đèn LED trong đèn pin làm đèn phát sáng. Khi đó 
năng lượng của dòng điện chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?
A. Động năng.
B. Quang năng.
C. Nhiệt năng.
D. Hóa năng.
Câu 21: Năng lượng của dòng điện trong một đoạn mạch được tính bằng công 
thức
A. W = UIt.
B. W = UIt2.
C. W = U2It.
D. W = (UI)2t.
Câu 22: Đơn vị của năng lượng điện là gì?
A. Oát (W).
B. Vôn (V).
C. Ampe (A).
D. Jun (J).
Câu 23: Công suất điện là gì?
A. Là khả năng biến đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác.
B. Là tốc độ biến đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác.
C. Là năng lượng điện mà thiết bị tiêu thụ thành các dạng năng lượng khác.
D. Là độ lớn của năng lượng điện chạy trong khoảng thời gian t.
Câu 24: Đơn vị của công suất điện là gì?
A. Oát (W).
B. Jun (J).
C. Vôn trên mét (V/m).
D. Ampe (A).
Câu 25: Trên một bóng đèn có ghi 24 V – 4 W. Công suất điện định mức của 
bóng đèn là bao nhiêu?
A. 3 W.
B. 4 W.
C. 12 W.
D. 15 W.
Câu 26: Quạt điện là dụng cụ biến đổi năng lượng điện năng thành năng lượng 
nào?
A. Quang năng.
B. Nhiệt năng.
C. Cơ năng.
D. Hóa năng.
Câu 27: Năng lượng của dòng điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Hiệu điện thế.
B. Cường độ dòng điện. C. Thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch.
D. Điện trở suất của vật liệu làm dây dẫn.
Câu 28: Có hai điện trở R1 và R2 = 2R1 được mắc song song vào một hiệu điện 
thế không đổi. Công suất điện P1 và P2 tương ứng trên hai điện trở này có mối 
quan hệ nào dưới đây?
A. P1 = P2.
B. P1 = 2P2.
C. P1 = 4P2.
D. P1 = 1/2P2.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển hóa năng 
lượng của dòng điện?
A. Điện năng có thể chuyển hóa thành cơ năng.
B. Điện năng có thể chuyển hóa thành quang năng.
C. Điện năng có thể chuyển hóa trực tiếp thành năng lượng gió.
D. Điện năng có thể chuyển hóa thành nhiệt năng.
Câu 30: Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ 
dưới đây?
A. Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.
B. Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.
C. Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.
D. Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.
Câu 31: Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên 
một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 32: Công suất định mức của một thiết bị tiêu thụ điện là
A. công suất lớn nhất mà thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.
B. công suất tối thiểu thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.
C. công suất mà thiết bị tiêu thụ điện khi hoạt động bình thường. 
D. công suất trung bình của thiết bị điện đó.
Câu 33: Một bóng đèn có ghi 220V – 75W. Công suất điện của bóng đèn bằng 
75W nếu bóng đèn được mắc vào hiệu điện thế
A. đúng bằng 220V. 
B. đúng bằng 110V. 
C. nhỏ hơn hoặc bằng 220V. 
D. lớn hơn hoặc bằng 220V.
Câu 34. Số đếm của công tơ điện tại các hộ gia đình cho biết
A. điện năng mà gia đình đó đã sử dụng. 
B. thời gian mà gia đình đó đã dùng các thiết bị điện. C. công suất điện mà gia đình đó đã sử dụng. 
 D. số thiết bị điện mà gia đình đó đã sử dụng.
Câu 35. Một bóng đèn có ghi (220V - 60W) mắc vào một nguồn điện. Khi đó 
cường độ dòng điện qua đèn là 0,18A thì ta thấy đèn sáng:
A. bình thường 
B. sáng yếu
C. sáng mạnh 
D. không sáng
Câu 36. Sử dụng loại đèn nào dưới đây sẽ tiêu thụ điện năng nhiều nhất?
A. Đèn compact
B. Đèn dây tóc nóng sáng
C. Đèn LED (Điốt phát quang)
D. Đèn ống (đèn huỳnh quang)
Câu 37. Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế.
B. tĩnh điện kế.
C. ampe kế.
D. công tơ điện.

File đính kèm:

  • docxcau_hoi_on_tap_khoa_hoc_tu_nhien_lop_9_bai_cong_suat_dien.docx
Bài giảng liên quan