Đề khảo sát giữa học kì I Sinh hoc 8 - Trường THCS Nhã Nam (Có đáp án + Ma trận)

doc4 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 06/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề khảo sát giữa học kì I Sinh hoc 8 - Trường THCS Nhã Nam (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 TRƯỜNG THCS TT NHÃ NAM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ I
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Sinh học 8
 (Thời gian làm bài 45 phút)
 A. MA TRẬN ĐỀ
 Vận dụng Tổng 
 Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
 VD thấp VD cao
 Chủ đề: Khái - Nhận biết được các phần cơ thể - Phân biệt được - Phân biệt 
quát cơ thể người người mô máu thuộc được tế 
 - Biết được lớp màng thực hiện mô liên kết bào nào có 
 TĐC - Xác định được kích thức 
 - Mô tả được đặc điểm mô biểu bì 1 cung phản xạ dài nhất
 - Nêu được khái niện phản xạ gồm 5 yếu tố
 Số câu 4 2 1 7
 Số điểm 1điểm 0.5điểm 0.25điểm 1.75
 Chủ đề: Vận - Nêu được các phần của bộ - Phân biệt được - Các 
 động xương 1 số loại khớp bước sơ 
 cứu và 
 băng bó 
 cho người 
 gãy 
 xương 
 cẳng tay
 Số câu 1 1 1 3
 Số điểm 0.25điểm 0.25điểm 2điểm 2.5
 Chủ đề: Tuần - Xác định được tỉ lệ huyết tương - Xác định được - Phân biệt 
 hoàn trong máu các thành phần được có 
 - Nhận biết được 3 loại tế bào trong nhóm máu bao nhiêu 
 máu loại BC có 
 - Xác định được Hb vận chuyển - Mô tả được khả năng 
 các khí trong máu đường đi của thực bào
 - Nhận biết được loại Bc tham gia máu trong 2 - Giải 
 thực bào vòng tuần tuần thích được 
 - biết được mạch nào vận chuyển hoàn nọc độc 
 máu đỏ tươi của ông 
 - biết được bệnh nào liên quan khi bị đốt 
 đến tim mạch là kháng - Loại thức ăn có lợi cho tim nguyên
 mạch - Xác định 
 - Hệ tuần hoàn gồm những TP được 7 
 nào trường hợp 
 cho nhận 
 máu an 
 toàn
 Số câu 7 2 3 12
 Số điểm 2.75điểm 2.25điểm 0.75 5.75
 Tổng Số 12 5 1 4
 câu
 Số 4điểm 3điểm 2điểm 1điểm
 điểm
 B. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào? 
A. 3 phần: đầu, thân và chân B. 2 phần: đầu và thân
C. 3 phần: đầu, thân và các chi D. 3 phần: đầu, cổ và thân
Câu 2: Bộ phận có vai trò giúp tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường là: 
A. Màng sinh chất B. Chất tế bào
C. Màng sinh chất, nhân D. Màng sinh chất, tế bào và nhân
Câu 3: Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?
A. Tế bào thần kinh B. Tế bào cơ vân C. Tế bào xương D. Tế bào da
Câu 4: Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?
A. Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin
B. Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước
C. Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết
D. Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng
Câu 5: Máu được xếp vào loại mô gì ?
A. Mô thần kinh B. Mô cơ C. Mô liên kết D. Mô biểu bì
Câu 6: Phản xạ là: 
A. Phản ứng của cơ thể động vật trước sự tác động của môi trường
B. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích tác động vào cơ thể
C. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường bên ngoài hay bên trong cơ thể 
thông qua hệ thần kinh
D. Những hành động tự nhiên mà cơ thể đáp trả lại các kích thích tác động
Câu 7: Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố ?
A. 5 yếu tố B. 4 yếu tố C. 3 yếu tố D. 6 yếu tố Câu 8: Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi
B. 4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.
C. 2 phần: xương đầu, xương thân
D. 3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân
Câu 9: Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp 
khuỷu tay. Có bao nhiêu khớp thuộc dạng khớp động? 
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
 Câu 10. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
 A. 75% B. 60% C. 45% D. 55%
 Câu 11. Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?
 A. 5 loại B. 4 loại C. 3 loại D. 2 loại
 Câu 12. Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?
 A. Hêmôerythrin B. Hêmôxianin C. Hêmôglôbin D. Miôglôbin
 Câu 13. Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành ?
 A. Bạch cầu ưa kiềm B. Bạch cầu mônô 
 C. Bạch cầu limphô D. Bạch cầu trung tính
 Câu 14. Cho các loại bạch cầu sau :
 1. Bạch cầu mônô; 2. Bạch cầu trung tính; 3. Bạch cầu ưa axit; 4. Bạch cầu ưa kiềm
 5. Bạch cầu limphô
 Có bao nhiêu loại bạch cầu không tham gia vào hoạt động thực bào ?
 A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
 Câu 15. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
 A. chất kháng sinh. B. kháng thể. C. kháng nguyên. D. prôtêin độc.
 Câu 16. Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?
 A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
 Câu 17. Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có 
 tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?
 A. 7 trường hợp B. 3 trường hợp C. 2 trường hợp D. 6 trường hợp
 Câu 18. Ở người, loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm ?
 A. Động mạch cảnh B. Động mạch đùi
 C. Động mạch cửa gan D. Động mạch phổi
 Câu 19. Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?
 A. Bệnh nước ăn chân B. Bệnh tay chân miệng
 C. Bệnh thấp khớp D. Bệnh á sừng
 Câu 20. Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?
 A. Kem B. Sữa tươi C. Cá hồi D. Lòng đỏ trứng gà
II. TỰ LUẬN: Câu 1: Khi em gặp bạn em không may bị tai nạn gãy xương cẳng tay. Em sẽ làm gì để giúp 
bạn em?. Hãy nêu lại các bước em đã làm để sơ cứu cho bạn của em?.
Câu 2: Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào?. Hãy mô tả đường đi của máu 
trong 2 vòng tuần hoàn?.
 C. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đ-A C A A C C C A A B D
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đ- A C C B C C C A D C C
II. TỰ LUẬN
Câu 1: 
- Đưa bạn vào chỗ mát và lau sạch vết thương bằng vải mềm sau đó sơ cứu và băng bó cho 
bạn ( 0,75đ)
Các bước sơ cứu ( 0,75)
Bước 1: Đặt 2 nẹp gỗ (hay tre) vào chỗ xương gãy.
Bước 2: Lót trong nẹp bằng gạc (hay vải mềm) gấp dày ở các chỗ đầu xương.
Bước 3: Buộc cố định ở 2 chỗ đầu nẹp và 2 bên có xương gãy.
Băng cố định xương cẳng tay ( 0,5)
- Dùng băng y tế (hay vải) quấn chặt từ khuỷu tay ra cổ tay.
- Buộc định vị, làm dây đeo cảng ta vào cổ (cánh tay và cẳng tay tạo thành góc vuông).
Câu 2: 
Hệ tuần máu gồm tim và hệ mạch tạo thành 2 vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.(1đ)
Mô tả đúng vòng tuần hoàn lớn và nhỏ ( mỗi vòng mô tả đúng được 1 điểm)

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_giua_hoc_ki_i_sinh_hoc_8_truong_thcs_nha_nam_co.doc
Bài giảng liên quan