Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 4 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

doc4 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 09/02/2026 | Lượt xem: 1 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 4 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
 Năm học: 2023-2024
 Môn: Toán - Lớp 4
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Họ và tên: ............................................................. Lớp: 4...........Trường Tiểu học .
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Đã tô màu 5 hình nào dưới đây?
 8 
 A.Hình A B.Hình B C.Hình C D.Hình D
Câu 2: Giá trị của chữ số 5 trong số 159 823 964 là:
 A. 500 000 000 B. 50 000 000 C. 5 000 000 D. 500 000
Câu 3: Hình vẽ dưới đây có.
 A. 4 Hình thoi B. 5 Hình thoi C. 6 Hình thoi D. 7 Hình thoi
Câu 4: Trong một bài kiểm tra môn Tiếng Anh, Mai làm bài hết 2 giờ. Lan làm bài hết 3 giờ. 
 3 5
Minh làm bài hết 11 giờ. Hỏi bạn nào làm nhanh nhất?
 15
 A.Mai B. Lan C. Minh D. Không xác định được
Câu 5 : Một cửa hàng nhập về 8 tạ gạo. Hôm qua cửa hàng bán được 2 số gạo nhập về. Hôm 
 5
nay cửa hàng bán được 3 số gạo nhập về. Vậy trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-
 10
lô-gam gạo là:
 A. 240 kg B. 280 kg C. 160 kg D. 180 kg
Câu 6 : Có hai xe chở 7 tấn hoa quả đến các siêu thị. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 3 
 4 8
tấn. Vậy khối lượng hoa quả xe thứ hai chở là:
 A. 11 tấn B. 17 tấn C. 11 tấn D. 5 tấn
 16 16 8 8 II. TỰ LUẬN
Câu 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
 3 tấn 18 yến = .. kg 3m2 5 cm2 = . cm2
 6.623 mm2 = . cm2 . mm2 5 phút 17 giây = . giây
 6
 Câu 2: : Tính (2 điểm)
 3 5
a) ..................................................................................................................................................
 4 6
 8 2
b) : ..................................................................................................................................................
 7 7
 5 3
c) + = ..
 14 7
 13 5
d) ..................................................................................................................................................
 12 6
Câu 3: Giải bài toán (3 điểm)
Lớp 4A có 38 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp thống nhất dùng 5 
 8
số tiền đó để mua sách vở giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Hỏi khi đó quỹ lớp 4A còn 
lại bao nhiêu tiền?
 Bài giải
Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện.
 125 x 17 + 125 x 13 = 
 = 
 = HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
 NĂM HỌC: 2023 - 2024
 Môn: Toán - Lớp 4
 I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
 Câu 1: D Câu 2: B Câu 3: C
 Câu 4: B Câu 5: B Câu 6: A
 II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
 3 tấn 18 yến = 3.180 kg 
 3m2 5 cm2 = 30.005 cm2
 6 623 mm2 = 66 cm2 23 mm2 
 5
 phút 17 giây = 67 Giây
 6
 Câu 2: : Tính (2 điểm)
 3 5 3 5 15
a) . 0.5đ
 4 6 4 6 24
 8 2 8 7 56
b) : =4 0,5 đ
 7 7 7 2 14
 5 3 5 6 11
c) + = + = 0,5 đ
 14 7 14 14 14
 13 5 13 10 3
d) - = - = 0,5 đ 
 12 6 12 12 12
 ( HS chuyển từ phép chia sang phép nhân đạt 0,25 đ, kết quả 0,25đ)
HS không rút gọn vẫn đạt trọn số điểm
 Câu 3: (3 điểm) Bài giải
 Số tiền quỹ lớp của lớp 4A là: (0,5 điểm)
 20 000 x 38 = 760 000 (đồng) (0,5 điểm)
 Số tiền mua sách vở giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn là: (0,5 điểm)
 760000 × 5 = 475000(đồng) (0,5 điểm)
 8
 Quỹ lớp 4A còn lại số tiền là: (0,5 điểm) 760 000 – 475 000 = 285 000 (đồng) (0,5 điểm)
 Đáp số: 285 000 đồng
 Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
 125 x 17 + 125 x 13 = 125 x (17 + 13) (0,5 điểm)
 = 125 x 30 ) (0,25 điểm)
 = 3.750 ) (0,25 điểm)
Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số 
nguyên; cách làm tròn như sau:
 Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6;
 Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7;
 Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7 nếu bài làm 
chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, khoa học.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_4_nam_hoc_2023_2024_co_dap_a.doc