Đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Ngọc (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Ngọc (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
UBND HUYỆN TÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 9 TRƯỜNG THCS VIỆT NGỌC NĂM HỌC 2023 – 2024 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. MA TRẬN KIỂM TRA Tổng Mức độ nhận thức % Chương/ Nội dung/đơn điểm TT chủ đề vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) Phân môn Địa lí A1. Cộng 0,25 đồng các dân 2 TN tộc VN A2. Dân số 0,25 và sự gia 1 TN A. ĐỊA LÍ tăng dân số 1 DÂN CƯ A3. Phân bố 0,5 (4,75 đ) dân cư và 2TN các loại hình quần cư A4.Lao động 3,5 việc làm 2TN 1TL .Chất lượng cuộc sống B1. Các 0,25 nhân tố ảnh hưởng đến 1 TN sự phát triển B. ĐỊA LÍ CÁC và phân bố NGÀNH nông nghiệp 2 KINH TẾ B2. Sự phát 0,25 triển và phân (3,25đ) 1 TN bố nông nghiệp B3. Sự phát 1 TN 1 TL 1,25 triển phân bố lâm nghiệp và thủy sản B4. Các 0,75 nhân tố ảnh hưởng tới sự 3 TN phát triển và phân bố công nghiệp B5. Sự phát 0,5 triển và phân 2 TN bố công nghiệp B6. Vai trò 0,25 ,đặc điểm ,phân bố 1 TN phát triển ngành dịch vụ B7. Giao 0,25 thông vận tải 1 TN và BCVT C. KĨ C.2. Xử lí số 2,0 NĂNG liệu, vẽ biểu 1 TL 2,0 đ đồ Tổng số câu 16 TN 2 TL 1TL (a) 1TL(b) 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100% II. BẢNG ĐẶC TẢ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung Mức độ kiến thức/kĩ năng TT Đơn vị kiến thức kiến cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng thức biết hiểu dụng cao 1 A. A1. Cộng đồng Nhận biết ĐỊA các dân tộc Việt - Đặc điểm văn hoá, nơi cư 2 TN LÝ Nam trú của các dân tộc DÂN CƯ A2.Dân số và sự Nhận biết : gia tăng dân số (0,75 - Biện pháp giảm tỉ lệ gia 1 TN tăng dân số đ) Nhận biết A3. Phân bố dân - Đặc điểm phân bố dân cư cư và các loại 2TN nước ta hình quần cư - Đặc điểm đô thị nước ta Nhận biết Đặc điểm nguồn lao động nước ta A4.Lao động và việc làm .Chất Thông hiểu: 2TN 1TL lượng cuộc sống Việc làm đang là vấn đề găy gắt của nước ta? Biện pháp giải quyết vấn đề việc làm 2 B. Nhận biết ĐỊA B1. Các nhân tố Vùng chiếm diện tích đất LÍ ảnh hưởng đến sự phù sa lớn nhất KINH phát triển và phân TẾ bố nông nghiệp Vận dụng: 1 TN (5,0 đ) Phân tích được thuận lợi của yếu tố khí hậu ảnh hưởng tới nông nghiệp B2. Sự phát triển Nhận biết: và phân bố nông - Nơi phân bố cây cà phê 1 TN nghiệp lớn nhất cả nước B3. Sự phát triển Nhận biết: ,phân bố lâm - Tỉnh dẫn đầu về khai thác 1 TN 1 TL nghiệp và thủy thủy sản sản B4. Các nhân tố Nhận biết: ảnh hưởng đến sự -Nhân tố tự nhiên quan trọng 3 TN phát triển và phân tạo nên tính đa dạng trong cơ bố công nghiệp cấu ngành công nghiệp nước ta B5.Sự phát triển Nhận biết: và phân bố ngành - Nơi tập trung sản lượng 2 TN công nghiệp than nhiều nhất cả nước Nhận biết: Cơ cấu dịch vụ nước ta khá B6. Vai trò ,đặc đa dạng điểm ,phân bố 1 TN phát triển ngành Thông hiểu: dịch vụ Giải thích tại sao TPHCM và HN là hai TT dịch vụ lớn nhất cả nước B7. GTVT và bưu Nhận biết: 1 TN chính viễn thông Loại hình GTVT nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa của nước ta hiện nay 3 KĨ Vẽ biểu đồ Vận dụng: NĂN - Vẽ biểu đồ, Nhận xét G 1 TL 1 TL (b) (a) Tổng 16 TN 1 TL 1,5 TL 1 TL (a) Tỉ lệ % 40 30 20 10 Tỉ lệ chung 70 30 III. ĐỀ KIỂM TRA I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1. Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt: A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán. B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ. C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục. D. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán, quần cư. Câu 2. Các dân tộc ít người nước ta thường phân bố ở: A. Trung du, đồng bằng. B. Miền núi, duyên hải. 0,25 C. Đồng bằng, duyên hải. D. Miền núi, trung du. Câu 3. Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là: A. Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình. B. Phát triển kinh tế. C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng. D. Nâng cao chất lương cuộc sống. Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta? A. Dân cư phân bố không đồng đều theo lãnh thổ B. Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay. C. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn. D. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng cao Câu 5. Nội dung nào sau đây không thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta A. Mở rộng quy mô các thành phố. B. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị. C. Số dân thành thị tăng nhanh. D. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng. Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta: A. Dồi dào, tăng nhanh B. Hầu như không tăng C. Tăng chậm D. Dồi dào, tăng chậm Câu 7. Lao động nước ta không có kinh nghiệm trong ngành A. thủ công nghiệp. C. trồng lúa nước. B. cơ khí – điện tử. D. ngư nghiệp. Câu 8. Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì A. nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ. B. nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm. C. nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa. D. tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất. Câu 9: Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở đâu: A. Tây Nguyên B. Bắc Trung Bộ C. Tây Nguyên D. Trung Du và miền núi Bắc Bộ Câu 10: Tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng đánh bắt thủy hải sản là A. Quảng Ninh B. Bình Thuận C. Kiên Giang D. Bà Rịa Vũng Tàu Câu 11. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp : A. Nguồn lao động C. Chính sách, thị trường B. Cơ sở hạ tầng D. Nguồn tài nguyên khoáng sản Câu 12. Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là: A. Dân cư và lao động. B. Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp C. Các nhân tố kinh tế - xã hội. D. Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng Câu 13. Các nguồn tài nguyên khoáng sản như than, dầu, khí là nguyên liệu cho ngành công nghiệp: A. Công nghiệp luyện kim đen C. Công nghiệp năng lượng, hóa chất B. Công nghiệp luyện kim màu D. Công nghiệp vật liệu xây dựng Câu 14: Công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở : A. Quảng ninh B.Thái Nguyên C. Cao Bằng D. Sơn La Câu 15 : Cơ cấu dịch vụ nước ta khá đa dạng bao gồm A. Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất B. Dịch vụ công cộng và dịch vụ tiêu dùng C. Dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng D. Dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ sản xuất dịch vụ công cộng Câu16: Loại hình GTVT nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa của nước ta hiện nay A. Đường bộ B. Đường sắt C. Đường biển D. Đường hàng không II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (3,0 điểm): Tại sao việc làm là vấn đề gay gắt của nước ta hiện nay? Cần có những giải pháp gì? Câu 2. (2,0 điểm) Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản(nghìn tấn) Năm Tổng số Chia ra Khai thác Nuôi trồng 2010 5142,7 2414,4 2728,3 2015 6560,8 3030,8 3530,0 2020 8400,0 3840,0 4560,0 a) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện giá trị ngành thủy sản? b) Dựa vào bảng số liệu trên đây nhận xét về sự phát triển về ngành thủy sản của nước ta? Câu 3. (1,0 điểm) Trồng rừng có lợi ích gì? Tại sao phải kết hợp giữa khai thác và bảo vệ rừng? IV. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 5 D 9 A 13 C 2 D 6 A 10 C 14 A 3 A 7 B 11 D 15 D 4 B 8 B 12 C 16 A II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 a. Tại sao việc làm là vấn đề gay gắt của nước ta hiện nay? 0,5đ (2,0 đ) - Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh trong khi nền kinh tế chậm phát triển thì việc làm là ấn đề gay gắt của nước ta hiện nay. b. Cần có những giải pháp gì? - Phân bố lại dân cư và nguồn lao động. 0,25 - Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản. 0,25 - Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn. 0,25 - Phát triển hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở đô thị. 0,25 - Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt động hướng 0,25 nghiệp, dạy nghề, - Có chính sách xuất khẩu lao động hợp lí. 0,25 Câu 2 -Vẽ biểu đồ cột chồng: Chuẩn đẹp,đầy đủ thông tin(tên,bảng chú 2,0 (3,0 đ) giải...).... b) Nhận xét - Nhìn chung từ năm 2010 đến năm 2020 tổng sản lượng thủy sản 0,25 tăng nhanh 1,63 lần (5142,7 nghìn tấn lên 8400,0 nghìn tấn): + Ngành khai thác sản lượng tăng 1,59 lần ( 2414,4 nghìn tấn 0,25 lên 3840,0 nghìn tấn). Tỉ trọng giảm 1,2 % + Ngành nuôi trồng sản lượng tăng 1,67 lần ( 2728,3 nghìn tấn lên 4560,0 nghìn tấn). Tỉ trọng tăng 1,2 % 0,25 - Tốc độ tăng trưởng nuôi trồng nhanh hơn khai thác. 0,25 3 */ Việc đầu tư trồng rừng đem lại lợi ích: - Cung cấp gỗ, củi; cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp; cho 0,25 dược liệu,... - Góp phần điều hoà môi trường sinh thái. Bảo tồn nguồn gen, các 0,25 hệ sinh thái tự nhiên,... - Góp phần giảm nhẹ thiên tai, bảo vệ môi trường (chống lũ, bảo vệ đất chống xói mòn, bảo vệ bờ biển, chống cát bay,...). 0,25 */ Tại sao phải kết hợp giữa khai thác và bảo vệ rừng? để tránh cạn kiệt rừng, đảm bảo lợi ích cho cả thế hệ hiện tại và 0,25 cho các thế hệ mai sau.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_dia_li_9_nam_hoc_2023_2024_truong.docx



