Đề kiểm tra giữa học kì I Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Ngọc (Có đáp án + Ma trận)

docx5 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Ngọc (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 UBND HUYỆN TÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS VIỆT NGỌC NĂM HỌC 2023 – 2024
 MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
 Thời gian làm bài 45 phút
 1. Thời điểm kiểm tra: Theo sự hướng dẫn của Phòng Giáo dục và Đào tạo.
 2. Thời gian làm bài: 45 phút.
 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 
 50% tự luận).
 4. Cấu trúc:
 - Mức độ đề: 40 % nhận biết; 30 % thông hiểu; 20 % vận dụng; 10 % vận dụng cao. 
 - Phần trắc nghiệm: 20 câu mỗi câu đúng 0.25 điểm (8 câu nhận biết, 6 câu thông 
 hiểu, 4 câu vận dụng, 2 câu vận dụng cao). 
 - Phần tự luận: 5 điểm (2 điểm nhận biết; 1,5 điểm thông hiểu; 1 điểm vận dụng; 0,5 
 điểm vận dụng cao).
 I.MA TRẬN ĐỀ
 Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Nội dung
 TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Điều kiện tự nhiên và 5 câu - 4 câu Câu 2 câu - 2 câu Câu 
tài nguyên thiên nhiên 1.ý2 2.ý2(0,5 
Bắc Giang (1.5 điểm)
 điểm)
2. Lịch sử Bắc Giang từ 3 câu Câu 2 câu - 2 câu Câu - -
thế kỉ X- XIII 1.ý1(2 2.ý1(1 
 điểm) điểm)
Tổng số điểm 2,0 2,0 1,5 1,5 1 điểm 1 điểm 0,5 0,5 điểm
 điểm điểm điểm điểm điểm
 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm II. BẢNG ĐẶC TẢ
TT Chương/ Mức độ đánh giá Mức độ nhận thức
 chủ đề
 Nhận Thông Vận Vận 
 biết hiều dụng dụng 
 (TNKQ) (TL) (TL) cao
 (TL)
 * Nhận biết: Trình bày đặc 5 TN
 điểm tự nhiên và tài nguyên (1,25đ)
 thiên nhiên tỉnh Bắc Giang: 
 địa hình, khoáng sản, khí hậu, 
 sông, hồ, đất – sinh vật.
 * Thông hiểu: Phân tích đặc 4TN 1 câu 
 điểm tự nhiên và tài nguyên (1đ) TL
 thiên nhiên tỉnh Bắc Giang: (1.5đ)
 Điều 
 địa hình, khoáng sản, khí hậu, 
 kiện tự 
 sông, hồ, đất – sinh vật.
 nhiên và 
 *Vận dụng: Nêu được ảnh 2 TN
 tài 
 hưởng của những đặc điểm tự (0,5 
 1 nguyên đ)
 nhiên và tài nguyên thiên 
 thiên 
 nhiên đó đối với sự phát triển 
 nhiên 
 kinh tế - xã hội của tỉnh.
 Bắc 
 - Sử dụng bảng số liệu thống 
 Giang
 kê, biểu đồ để trình bày một số 
 đặc điểm tự nhiên và tài 
 nguyên thiên nhiên tỉnh Bắc 
 Giang. 2TN 1 câu
 * Vận dụng cao: Liên hệ với (0.5đ) (0.5đ)
 bản thân về việc bảo vệ tài 
 nguyên thiên nhiên ở địa 
 phương em.
 * Nhận biết:Nêu được những 3TN 1TL
 Lịch sử nét chính về phạm vi, đơn vị (1,25đ) (2,0 
 Bắc hành chính của Bắc Giang từ đ)
 Giang thế kỉ X đến đầu thế kỉ XIII 
 2
 từ TK X (thời Ngô – Đinh – Tiền Lê và 
 đến TK thời Lý).
 XIII * Thông hiểu: - Trình bày 2TN 
 (0.5đ) khái quát được tình hình kinh 
 tế – xã hội và văn hoá của Bắc 
 Giang từ thế kỉ X đến đầu thế 
 kỉ XIII.
 2TN
 * Vận dụng: (0.5đ)
 - Chỉ ra được những đóng góp 
 của nhân dân Bắc Giang trong 
 cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập 
 dân tộc và bảo vệ quê hương 
 từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XIII.
 - Nêu được các sự kiện, địa 1TL
 danh, nhân vật tiêu biểu của (1.0 
 Bắc Giang trong giai đoạn này đ)
 với địa danh hiện nay của Bắc 
 Giang.
III. ĐỀ KIỂM TRA – HƯỚNG DẪN CHẤM
I.ĐỀ KIỂM TRA
 UBND HUYỆN TÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS VIỆT NGỌC NĂM HỌC 2023 – 2024
 MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
 Thời gian làm bài 45 phút
 I. TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,25điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1. Thời tiết nửa cuối mùa đông Bắc Giang có đặc điểm
 A. lạnh, ẩm. B. lạnh, khô. C. mát mẻ. D. se lạnh.
Câu 2. Địa hình tỉnh Bắc Giang không thuận lợi cho phát triển ngành kinh tế nào? 
A. Phát triển nông nghiệp. B. Phát triển lâm nghiệp. 
C. Phát triển kinh tế biển. D. Phát triển công nghiệp. 
Câu 3.Tài nguyên đất của tỉnh Bắc Giang thuận lợi cho việc trồng loại cây nào? 
 A. Cây ăn quả. B. Cây lương thực. 
 C. Cây công nghiệp lâu năm. D. Cây hoa màu.
Câu 4. Tỉnh Bắc Giang có dạng địa hình điển hình nào?
A. Đồng bằng. B. Cao nguyên. C. Đồi. D. Núi cao.
Câu 5. Khí hậu Bắc Giang mang tính chất A. nhiệt đới gió mùa. B. cận nhiệt đới. C. ôn đới. D. xích đạo.
 Câu 6. Dòng sông nào không chảy qua tỉnh Bắc Giang ?
 A. Sông Lục Nam. B. Sông Cầu. C. Sông Thương. D.. Sông Hương.
 Câu 7: Địa hình Bắc Giang có đặc điểm gì? 
 A. Đồng bằng. B. Miền núi.
 C. Trung du. D. Trung du - miền núi.
 Câu 8: Tỉnh Bắc Giang có hệ thống sông nào?
 A. sông Hồng, sông Thương, sông Cầu . B. sông Lục Nam, sông Thương, 
 sông Cầu. 
 C. sông Me Kông, sông Thương, sông Cầu. D. sông Đà, sông Thương, sông 
 Cầu
 Câu 9. Tỉnh Bắc Giang có nhóm đất chính nào? 
 A. Đất đỏ - vàng, đất phù sa, đất xám B. Đất bazan, đất phù sa, đất xám
 C. Đất cát, đất phù sa, đất xám D. Đất feralit, đất phù sa, đất xám
 Câu 10. Bắc Giang có gió mùa nào?
A. A. Xuân - Hè B. Thu - Đông
 C. Mùa hè - Mùa đông C. Đông - Xuân
 Câu 11. Thực vật ở Bắc Giang như thế nào?
 A. Phong phú, đa dạng về số lương. B. Không có sinh vật.
 C. Có ít phân loài. D. Chỉ có ở phía đông.
 Câu 12 . Bắc Giang không có động vật nào?
 A. Chim B. Thú
 C. Cá nước ngọt D. Cá nước mặn.
 Câu 13: Tỉnh bắc Giang gồm bao nhiêu huyện và thành phố?
 A. 10 C. 9.
 B. 8 D. 11.
 Câu 14: Tỉ lệ độ che phủ rừng toàn tỉnh năm 2020 là?
 A. 38,0 % B. 39,0 %
 C. 40,0 % D. 41,0 %
 Câu 15: Tài nguyên đất của Bắc Giang được chia thành mấy nhóm đất chính.?
 A. 4 B. 5
 C. 6 D.7
 Câu 16: Đền Hả thuộc Xã Hồng Giang, huyên Lục Ngạn thờ ai?
 A. Ngô Quyền B. Đinh Bộ Lĩnh
 C. Thân Cảnh Phúc D. Thánh Gióng
 Câu 17 : Thời Đinh, Bắc Giang có tên gọi là?
 A. Đạo Bắc Giang
 B. Lộ Bắc Giang
 C. Phủ Bắc Giang
 D. Tỉnh Bắc Giang Câu 18: Người có công lớn trong cuộc đấu tranh chống lại sự quấy nhiễu của quân 
Chiêm Thành (đầu thế kỉ XI)
A. Ngô QuyềnB.Lều Văn Minh
C. Lê Hoàn D. Cao Thắng
Câu 19: “Công lao triều Lý ngời sông núi Linh thiêng đất Lục thấu xưa nay”
Câu thơ nói về nhân vật nào ?
A. Ngô Quyền B. Lều Văn Minh
C. Lê Hoàn D. Thân Cảnh Phúc
Câu 20: Khi Lê Hoàn lên ngôi vua, nước ta phải đối phó với quân xâm lược nào?
A. nhà Minh ở Trung Quốc B. nhà Hán ở TrungQuốc
C. nhàTống ở Trung Quốc D. nhà Đường ở Trung Quốc
II. PHẦN TỰ LUẬN : (5,0 ĐIỂM)
Câu 1. 
 a.Trình bày đặc điểm địa hình của tỉnh Bắc Giang? (1.5 điểm)
 b. Địa hình của Bắc Giang không thuận lợi cho phát triển kinh tế nào? (0.5 điểm)
Câu 2. Đóng vai là một hướng dẫn viên du lịch để giới thiệu với khách tham quan về 
truyền thống hiếu học (hoặc chống giặc ngoại xâm) trên quê hương Bắc Giang từ thế 
kỉ X đến đầu thế kỉ XIII? (2,5 điểm).
II.HƯỚNG DẪN CHẤM
 1. TRẮC NGHIỆM: (20 câu X 0,25 = 5đ)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 B C A C A D D B A B
 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 A D C A B B A D C B
 2. Tự luận
 Câu 1.(2.5 điểm)
a. Địa hình của tỉnh Bắc Giang: 
- Đa dang, mang tính chuyển tiếp giữa đồng bằng và miền núi. (1.0 điểm).
- Phân biệt rõ ràng phía đông và phía tây. (0,5 điểm)
- Phía đông là miền núi, phía tây là trung du. (0,5 điểm)
b. Địa hình Bắc Giang không thuận lợi cho phát triển kinh tế biển (0.5 điểm)
Câu 2. (2.5 điểm)
- Học sinh kể được truyền thống hiếu học tại xã Việt Ngọc: Cho tối đa điểm
- Học sinh có thể kể lại 2/3 cuộc đấu tranh của nhân dân Bắc Giang từ thế kỉ X đến 
thế kỉ XIII: cho tối đa điểm.
 TTCM KÝ DUYỆT Giáo viên phụ trách

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_giao_duc_dia_phuong_7_nam_hoc_2023.docx
Bài giảng liên quan