Đề kiểm tra giữa học kì I Hóa học 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lam Cốt (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Hóa học 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lam Cốt (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KỲ I- MÔN HÓA 9 1. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm tương ứng với 20 câu, 50% tự luận). 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Phần nội dung tinh giản không đưa vào nội dung đề kiểm tra. MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm I. Oxit- Axit Tính chất hóa học của oxit. Câu 1: ý 1 Câu 3: ý 1 Khái quát về sự phân loại 2 ( 0,5đ) (1,0 đ) oxit Một số oxit quan trọng 1 Câu 1: ý 2 Câu 2: ý 2 Tính Chất hóa học của Axit 2 ( 0,5đ) 1 (0,25đ) Một số axit quan trọng 1 2 II. Bazơ- Muối- Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ Tính Chất hóa học của bazơ Câu 1: ý 3 2 Câu 3: ý 2 ( 0,5đ) (1,0đ) Một số bazơ quan trọng 3 Câu 1: ý 4 Tính Chất hóa học của Muối 2 ( 0,5đ) Một số muối quan trọng 1 Mối quan hệ giữa các hợp Câu 1: ý 5 1 Câu 2: ý 1 2 chất vô cơ ( 0,5đ) (0,25) 2,7 2,5 5 0,25 2,25 1,25 1,0 Tổng số điểm 5,25 điểm 2,5 điểm 1,25 điểm 1,0 điểm PHÒNG GD& ĐT TÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ TRƯỜNG THCS LAM CỐT MÔN: HÓA 9 NĂM HỌC: 2021-2022 (Thời gian làm bài 45 phút) Phần 1: Trắc nghiệm: (5 điểm) Câu 1: Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là: A. Al2O3, ZnO. B. Al2O3, MgO. C. ZnO, FeO. D. CuO, Al2O3. Câu 2: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là : A. CaO và CO B. CaO và CO2 C. CaO và SO2 D. CaO và P2O5 Câu 3: Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là: A. Cu , Ca B. Pb , Cu . C. Pb , Ca D. Ag , Cu Câu 4: Nguyên liệu ban đầu điều chế ra Axit Sunfuric là: A. S và FeS B. S và FeS2 C. S và SO2 D. FeS2 và SO3. Câu 5: Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí: A. CO2. B. SO2. C. SO3. D. H2S. Câu 6 Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ? A. Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2 B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4 C. Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl D. Nung nóng Cu(OH)2 Câu 7: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là: A. HCl, HNO3 B. NaCl, KNO3 C. NaOH, Ba(OH)2 D. Nước cất, nước muối Câu 8: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây: A.Cu B.CuO C. Cu2O D.Cu(OH)2. Câu 9: Điện phân dd natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được hỗn hợp khí là: A. H2 và O2. B. H2 và Cl2. C. O2 và Cl2. D. Cl2 và HCl M HCl N NaOH Cu OH Câu 10: Trong sơ đồ phản ứng sau: 2 . M là: A. Cu . B. Cu(NO3)2. C. CuO. D. CuSO4. Câu 11: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CO. Câu 12 CTHH của axit sunfuric là A. H2SO4. B. H2SO3. C. H2S. D. HCl. Câu 13 Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây? A. Làm quỳ tím hoá xanh. B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước. C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước. D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước. Câu 14 Chất nào sau đây là thành phần chính của nước vôi trong? A. CaCO3. B. Ca(OH)2. C. Ca. D. CaO. Câu 15 Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: KOH, HCl, MgCl2. Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là A. quỳ tím. B. dung dịch BaCl2. C. Mg. D. dung dịch H2SO4 Câu 16 Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch? A. NaOH, MgSO4. B. KCl, Na2SO4. C. CaCl2, NaNO3. D. ZnSO4, H2SO4. Câu 17: Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau ? A. NaCl và AgNO3. B.NaCl và Ba(NO3)2. C. KNO3 và BaCl2. D. CaCl2 và NaNO3. Câu 18 Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng là: A. ZnO, BaCl2. B. CuO, BaCl2. C. BaCl2, Ba(NO3)2. D. Ba(OH)2, ZnO. Câu 19 Dãy các chất tác dụng được với dung dịch axit clohiđric là: A. ZnO, Ag , Mg(OH)2. B. Cu, Fe2O3, Cu(OH)2. C. Na2O, NaOH, Na2CO3. D. MgO, MgCO3, H2SO4. Câu 20: Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Fe2O3. B. CuO. C. SO2. D. CaO. Phần 2: Tự luận: (5 điểm) Câu 1: (2,5 điểm) Viết các PTHH a, CaO+ H2O→ b, HCl+ Fe2O 3 → c, Mg(OH)2 → d,CuCl2+ AgNO32 → e, CaCO3→ Câu 2: (0,5điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng dung dịch mất nhãn sau: HCl, H2SO4, NaOH, Na2SO4? Câu 3: ( 2 điểm) Biết rằng 1,12 l khí Cacbon đi oxit ( đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH tạo ra muối trung hòa. A, Viết PTHH. B, Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 -2022 Môn: Hóa 9 Phần 1: Trắc nghiệm( mỗi ý đúng được 0,3 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B B B B D C B B C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C A D B A A A C C D Phần 2: Tự luận (7 điểm) Nội dung Điểm Câu 1: t o 1) S + O2 SO2 Mỗi to p/t 2) 2SO2 + O2 2SO3 V 2O5 đúng 3) SO + H O H SO 3 2 2 4 0,5 4) H SO + CuO CuSO + H O 2 4 4 2 điểm 5) SO2 + Na2O Na2SO3 Câu 2: - Dùng quỳ tím để nhận biết: HClvà H2SO4 làm quỳ tím chuyển màu đỏ, 0,25 NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh, Na2SO4 không làm quỳ tím chuyển màu. - Dùng dd BaCl2 cho lần lượt vào 2 nhóm axit HCl, H2SO4 xuất hiện kết 0,25 tủa trắng là H2SO4 ,Không có hiện tượng gì là HCl và HNO3, - Viết PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + H2O Câu 3: a. 0, 5 n CO2 = 1,12 :22,4 = 0,05 (mol) CO2 + 2 NaOH Na2CO3 + H2O (1) 0, 5 Theo PT 1 2 1 (mol) Theo bài 0,05 0,1 0,05 (mol) 0, 5 b. Nồng dộ mol của dd NaOH là CM ddNaOH = 0,1: 0,1= 1(M) 0, 5 Ghichú :Mỗi phương trình chưa cân bằng hoặc thiếu điều kiện trừ ½ số điểm của phương trình đó, học sinh có thể giải theo nhiều phương pháp khác nhau nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_9_nam_hoc_2021_2022_truong.doc



