Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 6 - Mã đề 105 - Năm học 2023-2024 - PGD Huyện Tân Yên (Có đáp án + Ma trận)

docx3 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 6 - Mã đề 105 - Năm học 2023-2024 - PGD Huyện Tân Yên (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 HUYỆN TÂN YÊN Năm học: 2023-2024
 Môn: KHTN 6 - Nội dung: Sinh học 
 Đề có 02 trang
 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể giao đề
 Mã đề: 105
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 20 câu( 5điểm) 
 Câu 1. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
 A. Xe ô tô. B. Cây cầu. C. Cây bạch đàn. D. Ngôi nhà.
 Câu 2. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
 A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
 B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
 C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
 D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
 Câu 3. Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
 A. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản
 B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết
 C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau
 D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau
 Câu 4. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào. 
 A. Màng tế bào. B. Chất tế bào.
 C. Nhân tế bào. D. Vùng nhân.
 Câu 5. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
 A. Ti thể B. Không bào C. Ribosome D. Lục lạp
 Câu 6. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
 A. Tham gia trao đối chất với môi trường
 B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
 C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
 D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào
 Câu 7. Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?
 A. Tham gia trao đổi chất với môi trường B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
 C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng
 Câu 8: Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
 A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.
 Câu 9. Cây lớn lên nhờ:
 A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào. B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
 C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu. D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
 Câu 10. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
 A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật
 B. Khiến cho sinh vật già đi
 C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương
 D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể
 Câu 11. Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?
 (1) Cảm ứng và vận động; (2) Sinh trưởng; (3) Dinh dưỡng; (4) Hô hấp; (5) Bài tiết; (6) Sinh sản A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (3), (5), (6)
 C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Câu 12. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
 A. Con chó. B. Trùng biến hình. C. Con ốc sên. D. Con cua.
Câu 13. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
 A. Màu sắc B. Kích thước C. Số lượng tế bào tạo thành D. Hình dạng
Câu 14. Cho các sinh vật sau: (1) Tảo lục; (2) Vi khuẩn gây bệnh uốn ván ; (3) Con bướm; (4) Em 
bé; (5) Cây thông
 Các sinh vật đơn bào là?
 A. (1), (2) B. (5), (3) C. (1), (4) D. (2), (4)
Câu 15. Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là
 A. Hệ cơ quan B. Cơ quan C. Mô D. Tế bào 
Câu 16. Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?
 A. Tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể -> mô
 B. Mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể
 C. Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể
 D. Cơ thể -> hệ cơ quan -> cơ quan -> tế bào -> mô
Câu 17. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
 A. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới
 B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới
 C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài
 D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới
Câu 18. Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. 
Vi khuẩn lam thuộc giới nào?
 A. Khởi sinh B. Nguyên sinh C. Nấm D. Thực vật
Câu 19. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật 
thuộc giới nào sau đây?
 A. Khởi sinh B. Nguyên sinh C. Nấm D. Thực vật
Câu 20. Cho hình ảnh sau:
 Miền Bắc nước ta gọi đây là quả roi đỏ, miền Nam gọi 
 đây là quả mận. Dựa vào đâu để khẳng định hai cách gọi 
 này cùng gọi chung một loài?
 A. Tên khoa học B. Tên địa phương
 C. Tên dân gian D. Tên phổ thông
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
 Câu 1 (2,0 điểm )
 a. Em hãy trình bày các thành phần cấu tạo của tế bào? Chỉ ra thành phần thiết yếu xác định sự tồn 
tại của tế bào?
 b. Nêu điểm khác nhau giữa tế bào thực vật và tế bào động vật?
 Câu 2 (2,0) điểm) a. Cơ thể là gì ? 
 b. Có mấy loại cơ thể, lấy ví dụ minh họa?
 Câu 3 (1 điểm): Cho các sinh vật sau hãy sắp xếp chúng vào giới sinh vật phù hợp?
 A. Cây Xoài; B. Nấm rơm; C. Con mèo; D. Vi khuẩn lam; E.Trùng biến hình ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp 
 C C A C D B C D A C D B C A D C A A D A
án
II/ PHẦN TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 a.
 *) Cấu tạo tế bào : gồm 3 phần 0,75 điểm
 - Màng tế bào
Câu 1 - Tế bào chất
(2 điểm) - Nhân hoặc vùng nhân
 *) Thành phần thiết yếu xác định sự tồn tại của tế bào: Màng tế bào 0,5 điểm
 b. - Có thành tế bào, 
 - Có lục lạp, 0,75 điểm
 - không bào lớn
 a. Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá 0,5 điểm
 trình sống cơ bản 
Câu 2
(2 điểm) b. – Có 2 loại cơ thể: Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào 0,5 điểm
 Ví dụ: Lấy đúng về mỗi loại cơ thể được 0,5 điểm 1 điểm
 1, Giới khởi sinh: D Mỗi ý đúng 
Câu 3 2, Giới nguyên sinh: E được 0,2 
(1 điểm) 3, Giới nấm: B điểm
 4, Giới thực vật: A
 5, Giới động vật: C

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_6_ma_de_105_nam.docx
  • docxMA_TRAN_DE_KHAO_SAT_CHAT_LUONG_GIUA_HOC_KI_I-_KHTN_6.docx