Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - PGD Huyện Tân Yên (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - PGD Huyện Tân Yên (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I HUYỆN TÂN YÊN Năm học: 2023-2024 Môn: KHTN 7 Đề có 02 trang (Thời gian làm bài: 60 phút, không kể giao đề) Mã đề: 103 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất Câu 1 : Các nguyên tố được xếp vào bảng tuần hoàn theo nguyên tắc A. điện tích hạt nhân tăng dần. B. điện tích hạt nhân giảm dần. C. khối lượng nguyên tử tăng dần. D. khối lượng nguyên tử giảm dần. Câu 2: Cho biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố như hình bên. Nguyên tố trên là A. A. O. B. C. C. Be. D. Na. Câu 3: Cho các chất sau: Zn, Al, NaCl, HCl, CaO, N2, O2. Có bao nhiêu chất là đơn chất? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4: Chất nào dưới đây là đơn chất? A. CO. B. NaCl. C. H2S. D. O2. Câu 5: Phân nhóm hoặc sắp xếp các sự vật, hiện tượng thành các loại dựa trên thuộc tính hoặc tiêu chí là kỹ năng nào trong số các kỹ năng sau? A. Phân loại. B. Quan sát. C. Liên hệ. D. Dự đoán. Câu 6: Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. proton. B. electron. C. electron và neutron. D. proton và neutron. Câu 7: Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên gồm mấy bước: A. 2 Bước. B. 3 Bước. C. 4 Bước. D. 5 Bước. Câu 8: Bước cuối cùng của tiến trình tìm hiểu tự nhiên là A. xây dựng giả thiết. B. quan sát, đặt câu hỏi. C. viết, trình bày báo cáo. D. kiểm tra giả thiết. Câu 9: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có A. 7 nhóm A. B. 8 nhóm A. C. 9 nhóm A. D. 10 nhóm A. Câu 10: Phân tử nào dưới đây được hành thành từ liên kết ion? A. NaCl. A. B. H2. B. C. O2. D. H2O. Câu 11: Khối lượng phân tử SO2 là A. 32. B. 16. C. 64. D. 44. Câu 12: Số ..là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học. A. Proton B. Neutron C. Electron D. Neutron và electron Câu 13: Kí hiệu hóa học của nguyên tố nitrogen là A. Na B. Ne C. N D. Ni Câu 14: Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích là A. proton và neutron. B. neutron. C. electron và neutron. D. electron và proton. Câu 15: Dãy chỉ gồm toàn đơn chất là A. Fe, NO2, H2, CuO. B. H2, K, S, C. C. FeO, NO, C, S. D. CO2, CuO, KCl, HCl. Câu 16: Biết nguyên tử nguyên tố M có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là A. chu kỳ 2, nhóm II. B. chu kỳ 2, nhóm III. C. chu kỳ 3, nhóm III. D. chu kỳ 3, nhóm II. Câu 17: Các nguyên tố nằm ở chu kì 2 thì cùng có mấy lớp electron: A. 1 lớp B. 2 lớp C. 3 lớp D. 4 lớp Câu 18: Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là A. Fe, NO2, H2O, CuO. B. Mg, K, S, C. C. FeO, NO, C, S. D. CO2,CuO, KCl, HCl,. Câu 19: Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là A.A. 1e B. B. 2e. C. C. 3e. D. D. 7e. Câu 20: Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng A. A. 1 cặp electron dùng chung. B. B. 2 cặp electron dùng chung. C. C. 3 cặp electron dùng chung. D. D. 4 cặp electron dùng chung. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Quan sát hình mô phỏng cấu tạo nguyên tử Oxygen dưới đây: Cho biết: Số Proton trong hạt nhân, số electron trong vỏ nguyên tử, số lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử? Câu 2 (1 điểm): Tổng số hạt của nguyên tố X là 49. Biết số hạt mang điện tích dương là 16. Tính số hạt còn lại? Câu 3 (1,0 điểm): Cho sơ đồ cấu tạo của nguyên tử Hidrogen (H) như hình vẽ: +1 Sơ đồ cấu tạo nguyên tử H Hãy biểu diễn sự hình thành liên kết cộng hoá trị trong phân tử H2. Câu 4 (1 điểm): a. Trình bày (ngắn gọn) cấu tạo bảng tuần hoàn. b. Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 8. Cho biết vị trí (ô nguyên tố; Chu kỳ; Nhóm, khối lượng nguyên tử) của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học. Câu 5 (1,0 điểm): Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất Carbon dioxide (CO2)? (Cho: O=16; H=1; N=14; C=12; S=32) (HS được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B C D A B D C B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C A C D B D B D A B II. PHẦN TỰ LUẬN Câu ý Nội dung Điểm Số hạt p: 8 0,25 Số hạt e: 8 0,25 1 Số lớp e: 2 0,25 Số e lớp ngoài cùng: 6 0,25 Có: số e= số p = 16 hạt 0,5 2 số n = 49 – 16 – 16 = 17 hạt 0,5 3 1 HS chỉ cần vẽ đúng, không cần vẽ đẹp vẫn ghi điểm tối đa Cấu tạo của bảng tuần hoàn - Ô nguyên tố a - Chu kỳ 0,5 - Nhóm 4 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 8 nên nguyên tố M ở + Ô số 8 0,5 + Chu kì 2 b + Phân nhóm VIA. + Khối lượng nguyên tử: 16 * HS trình bày được ¾ ý đúng cho 0,5 đ Khối lượng phân tử CO2: 12.1+16.2=44 (amu) 0,5 5 % C=(12.1/44).100=27,3% 0,25 % O=(16.2/44).100=72,7% 0,25
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_7_ma_de_103_nam.docx



