Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án + Ma trận)

docx11 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (2023 – 2024)
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc Bài 10. Oxide
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc 
nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng 
cao.
+ Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông 
hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm; 
+ Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận 
dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
 MỨC ĐỘ Tổng số 
CHỦ ĐỀ câu Điểm 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao số
 TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
MỞ ĐẦU 3(0,25) 1(0,25) 4 1
(3 tiết) 
I. PHẢN 5 5 1(1,5đ) 1 10 3 6
ỨNG HÓA 1(1đ) (1đ)
HỌC 
(20 tiết)
II. MỘT SỐ 4 2 1(0,5đ) 6 2 3
HỢP CHẤT 1 
THÔNG (1đ)
DỤNG
(11 tiết)
Tổng số câu 12 1 8 1 2 1 20 5 
TN/TL
Điểm số 3đ 1đ 2 1 2,0 1,0 5 5 10
Tổng số điểm 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm 10 điểm 10 
 40% 30% 20% 10% 100 % điểm
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (2023 – 2024)
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 
 Số ý TL/
 Câu hỏi
 Số câu hỏi TN
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (số ý) (số câu) (số ý) (số câu)
MỞ ĐẦU 4 
1. Sử dụng Nhận biết - Nhận biết được một số 1 C1
một số hóa dụng cụ và hóa chất sử 
chất, thiết dụng trong môn Khoa 
bị cơ bản học tự nhiên 8.
trong - Nêu được quy tắc sử 
phòng thí dụng hóa chất an toàn. 1 C2
nghiệm - Nhận biết được các 
 thiết bị điện trong môn 1 C3
 KHTN.
 Thông hiểu - Trình bày được cách sử 1 C4
 dụng điện an toàn.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC 3 10 
1. Phản Nhận biết - Nêu được khái niệm 
ứng hóa biến đổi vật lý, biến đổi 
học hóa học.
 - Nêu được khái niệm 
 phản ứng hóa học, chất 1 C21
 đầu và sản phẩm.
 - Nêu được sự sắp xếp 
 khác nhau của các 1 C5
 nguyên tử trong phân tử 
 chất đầu và sản phẩm.
 - Nêu được khái niệm và 
 đưa ra được ví dụ minh 
 họa về phản ứng thu 
 nhiệt, tỏa nhiệt.
 - Trình bày được các ứng 
 dụng phổ biến của phản 
 ứng toả nhiệt (đốt cháy 
 than, xăng, dầu)
 Thông hiểu - Chỉ ra được một số dấu 
 hiệu chứng tỏ có phản 
 ứng hóa học xảy ra. - Phân biệt được sự biến 
 đổi vật lí, biến đổi hoá 1 C6
 học. Đưa ra được ví dụ 
 về sự biến đổi vật lí và 
 sự biến đổi hoá học.
 Vận dụng - Tiến hành được một số 
 thí nghiệm về biến đổi 
 vật lý và biến đổi hóa 
 học.
2. Mol và tỉ Nhận biết - Nêu được khái niệm 1 C7
khối chất mol (nguyên tử, phân tử).
khí - Nêu được khái niệm tỉ 
 khối, viết được công thức 1 C8
 tính tỉ khối của chất khí.
 - Nêu được khái niệm thể 
 tích mol của chất khí ở 
 áp suất 1 bar và 25oC.
 Thông hiểu - Tính được khối lượng 1 C9
 mol (M); Chuyển đổi 
 được giữa số mol (n) và 
 khối lượng (m)
 - So sánh được chất khí 
 này nặng hay nhẹ hơn 
 chất khí khác dựa vào 
 công thức tính tỉ khối.
 Vận dụng - Sử dụng được công 1 C23 
 thức (L) (mol) 24,79( / 
 mol) V n L để chuyển 
 đổi giữa số mol và thể 
 tích chất khí ở điều kiện 
 chuẩn: áp suất 1 bar ở 
 250C
3. Dung Nhận biết - Nêu được dung dịch là 
dịch và hỗn hợp lỏng đồng nhất 1 C10
nồng độ của các chất đã tan trong 
 nhau.
 - Nêu được định nghĩa 
 độ tan của một chất trong 
 nước, nồng độ phần 
 trăm, nồng độ mol.
 Thông hiểu - Tính được độ tan, nồng 1 C11 độ %, nồng độ mol theo 
 công thức.
 Vận dụng - Tiến hành được thí 
 nghiệm pha một dung 
 dịch theo một nồng độ 
 cho trước.
 Vận dụng - Tính được khối lượng 
 cao dung dịch đã biết nồng 
 độ dùng để pha dung 
 dịch mới với nồng độ 
 khác. 
4. Định Nhận biết - Phát biểu được định 
luật bảo luật bảo toàn khối lượng.
toàn khối - Nêu được khái niệm 
lượng và phương trình hóa học và 
phương các bước lập phương 
trình hóa trình hóa học.
học
 Thông hiểu - Trình bày được ý nghĩa 1 C12
 của phương trình hóa 
 học. 
 Vận dụng - Lập được sơ đồ phản 1 C22
 ứng hoá học dạng chữ và 
 phương trình hoá học 
 (dùng công thức hoá 
 học) của một số phản 
 ứng hoá học cụ thể
 - Tiến hành được thí 
 nghiệm để chứng minh: 
 Trong phản ứng hoá học, 
 khối lượng được bảo 
 toàn.
5. Tính Nhân biết - Nêu được khái niệm, 
theo công thức tính của hiệu 
phương suất phản ứng
trình hóa 
 Thông hiểu - Tính đươc chất lượng 1 C13
học
 phương trình hóa học 
 theo số mol, khối lượng 
 hoặc thể tích ở điều kiện 
 1 bar và 25oC.
 Vận dụng - Tính được hiệu suất một phản ứng dựa vào 
 lượng sản phẩm thu được 
 theo lý thuyết và lượng 
 sản phẩm thu được theo 
 thực tế.
6. Tốc độ Nhận biết - Nêu được khái niệm về 1 C14
phản ứng tốc độ phản ứng (chỉ 
và chất xúc mức độ nhanh hay chậm 
tác của phản ứng hoá học)
 - Trình bày được một số 
 yếu tố ảnh hưởng đến tốc 
 độ phản ứng và nêu được 
 một số ứng dụng. thực tế.
 Vận dụng – Tiến hành được thí 
 nghiệm và quan sát thực 
 tiễn: 
 + So sánh được tốc độ 
 một số phản ứng hoá 
 học; 
 + Nêu được các yếu tố 
 làm thay đổi tốc độ phản 
 ứng; 
 + Nêu được khái niệm về 
 chất xúc tác. 
MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG 2 6
7. Acid Nhận biết - Nêu được khái niệm 1 C15
 acid (tạo ra ion H+)
 - Trình bày được một số 
 ứng dụng của một số 
 acid thông dụng (HCl, 
 H2SO4, CH3COOH)
 Thông hiểu - Giải thích được các 1 C24
 hiện tượng xảy ra trong 
 thí nghiệm với dung dịch 
 acid.
 Vận dụng - Tiến hành được thí 
 nghiệm của hydrochloric 
 acid (làm đổi màu chất 
 chỉ thị; phản ứng với kim 
 loại), nêu và giải thích 
 được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết 
 phương trình hoá học) và 
 rút ra nhận xét về tính 
 chất của acid
8. Base. Nhận biết - Nêu được khái niệm 1 C16
Thang pH base (tạo ra ion OH– ).
 - Dung dịch base làm đổi 
 màu các chất chỉ thị như 1 C17
 quỳ tím, phenolphtalein.
 - Nêu được kiềm là các 
 hydroxide tan tốt trong 
 nước.
 - Tra được bảng tính tan 
 để biết một hydroxide cụ 
 thể thuộc loại kiềm hoặc 
 base không tan.
 - Nêu được thang pH, sử 
 dụng pH để đánh giá độ 
 acid - base của dung dịch
 Thông hiểu - Giải thích được các thí 1 C18
 nghiệm tính chất hóa học 
 của base.
 - Sử dụng bảng tính tan 
 để phân biệt hydroxide 
 thuộc loại kiềm hoặc 
 base không tan.
 Vận dụng - Liên hệ được pH trong 1 C25
 dạ dày, máu, trong nước 
 mưa, đất.
 - Tiến hành được thí 
 nghiệm base là làm đổi 
 màu chất chỉ thị, phản 
 ứng với acid tạo muối, 
 nêu và giải thích được 
 hiện tượng xảy ra trong 
 thí nghiệm (viết phương 
 trình hoá học) và rút ra 
 nhận xét về tính chất của 
 base
 - Tiến hành được một số 
 thí nghiệm đo pH (bằng 
 giấy chỉ thị) một số loại 
 thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...).
9. Oxide Nhận biết - Nêu được khái niệm 1 C19
 oxide là hợp chất của 
 oxygen với một nguyên 
 tố khác.
 Thông hiểu - Viết được phương trình 1 C20
 hoá học tạo oxide từ kim 
 loại/phi kim với oxygen.
 - Phân loại được các 
 oxide theo khả năng 
 phản ứng với acid/base 
 (oxide acid, oxide base, 
 oxide lưỡng tính, oxide 
 trung tính.
 Vận dụng -Tiến hành được thí 
 nghiệm oxide kim loại 
 phản ứng với acid; oxide 
 phi kim phản ứng với 
 base; nêu và giải thích 
 được hiện tượng xảy ra 
 trong thí nghiệm (viết 
 phương trình hoá học) và 
 rút ra nhận xét về tính 
 chất hoá học của oxide ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI – KHTN 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ:
A. ống đong.
B. lọ thủy tinh.
C. thìa thủy tinh.
D. kẹp ống nghiệm.
Câu 2: Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải:
A. ngửi, nếm hóa chất.
B. sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
C. sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
D. hóa chất dùng thừa thì đổ lại bình chứa.
Câu 3: Thiết bị nào dùng để đo hiệu điện thế?
A. Máy đo pH 
B. Vôn kế 
C. Ampe kế 
D. Huyết áp kế.
Câu 4: Thiết bị nào không dùng để giữ an toàn mạch điện bằng cách tự 
ngắt dòng điện khi có dòng điện quá lớn chạy trong mạch?
A. Role
B. Cầu dao tự động
C. Công tắc
D. Cầu chì
Câu 5: Trong phản ứng hóa học chỉ có .... giữa các nguyên tử thay đổi làm cho 
phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Cụm từ cần điền vào chỗ (...) là:
A. liên kết.
B. nguyên tố hóa học. 
C. phân tử.
D. nguyên từ.
Câu 6: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là
A. Chỉ biến đối về trạng thái. B. Có sinh ra chất mới.
c. Biến đổi về hình dạng. D. Khối lượng thay đổi.
Câu 7 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Mol là lượng chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
B. Mol là khối lượng của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
C. Mol là thể tích của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
D. Mol là nồng độ của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Câu 8: Hãy chọn chọn đáp án đúng?
A. Tỉ khối của khí A đối với khí B là tỉ lệ khối lượng mol giữa khí A và khí B. 
B. Tỉ khối của khí A đối với khí B là tỉ lệ khối lượng giữa khí A và khí B. 
C. Tỉ khối của khí A đối với khí B là tỉ lệ mol giữa khí A và khí B. 
D. Tỉ khối của khí A đối với khí B là tỉ lệ khối lượng mol giữa khí B và khí A.
Câu 9: Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là: A. 3,3 gam.
B. 0,35 gam.
C. 6,4 gam.
D. 0,64 gam.
Câu 10: Dung dịch là:
A. hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.
B. hợp chất gồm dung môi và chất tan.
C. hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.
D. hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 15 gam sodium oxide vào nước, thu được 
500ml dung dịch. Nồng độ mil của dung dịch này là:
A. 0,25M
B. 1M
C. 1,5M
D. 2M
 t0
Câu 12: Cho phương trình hóa học sau: 4P+ 5 O 2 — >2 P2O5 . Tỉ lệ số 
nguyên tử P lần lượt với số phân tử của O2 và P2O5 là
A. 4 : 5 : 2. 
B. 2 : 5 : 4. 
C. 5 : 4 : 2. 
D. 4 : 2 : 5.
Câu 13: Cho 5,6 gam Fe tác dựng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) 
tạo ra 12,7 gam iron(II) chloride (FeCl2) và 0,2 gam khí H2. Khối lượng 
HCl đã dùng là:
A. 14,2 gam.
B. 7,3 gam.
C. 8,4 gam.
D. 9,2 gam.
Câu 14: Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Nồng độ chất phán ứng tăng thì tốc độ phán ứng tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
D. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Câu 15: Dãy các chất thuộc loại acid là:
A. Acid là những chất trong phân tử nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. 
 + 
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H .
B. Acid là những hợp chất trong phân tử nguyên tử hydrogen liên kết với gốc 
 + 
acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H .
C. Acid là những hợp chất trong phân tử nguyên tử hydrogen liên kết với gốc 
acid. 
D. Acid là những hợp chất trong phân tử nguyên tử hydrogen . Khi tan trong 
 + 
nước, acid tạo ra ion H .
Câu 16: Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử 
kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..." A. Đơn chất, hydrogen, OH“.
B. Hợp chất, hydroxide , OH-.
C. Đơn chất, hydroxide, H'.
D. Hợp chất, hydrogen, H
Câu 17: Dung dịch base làm quỳ tím chuyển màu:
A. đỏ.
B. trắng.
C. vàng.
D. xanh
Câu 18: Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng 
dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphthalein. Hiện tượng quan 
sát được trong ống nghiệm là:
A. màu đỏ mất dần. 
B. không có sự thay đổi màu.
C. màu đỏ từ từ xuất hiện.
D. màu xanh từ từ xuất hiện.
Câu 19: Chọn đáp án đúng ?
A. Oxide là chất hóa học gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
B. Oxide là hợp chất hóa học gồm nhiều nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
C. Oxide là hợp chất hóa học gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
D. Oxide là hợp chất hóa học gồm hai nguyên tố.
Câu 20: Cho Phương trình hóa học như sau: S + .. → SO 2 . Chọn 
chất phù hợp điền vào chỗ trống?
A. O2.
B. O.
C. S.
D. O3.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
Phản ứng hóa học là gì? 
Câu 2: (1,5 điểm)
 Hoàn thành các phương trình còn thiếu theo sơ đồ sau:
a. H2SO4 + ? → K2SO4 +H2O
b. HCl + ? → MgCl2 + H2O
c. H2CO3 + ? → CaCO3 + H2O
Câu 3: (1,0 điểm)
Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu lít?
Câu 4. (0,5 điểm)
Khi đốt Phosphorus trong bình chứa khí oxygen, cho nước vào lắc đều rồi cho 
quỳ tím vào, chất tạo thành thuộc loại hợp chất gì? Hợp chất đó làm quỳ tím 
chuyển sang màu gì?
Câu 5. (1,0 điểm)
Hiện tượng mưa có pH thấp được gọi là hiện tượng gì? Hiện tượng này ảnh 
hưởng như thế nào đên môi trường sống của con người và sinh vật? ĐÁP ÁN ĐỀ KT GIỮA HKI – KHTN 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1. B 2. C 3. B 4. C 5. A 6. B 7. A 8. A 17.D 19. C
9. D 10. D 11. A 12.A 13.B 14.A 15. B 16. B 18.C 20. A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
 Biểu 
Câu Nội dung
 điểm
 1
 - Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là phản 
(1,0 1,0
 ứng hóa học.
điểm)
 2 H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O 0,5
(1,5 HCl + 2Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O 0,5
điểm) H2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O 0,5
 3 
(1,0 nHC1 = 2nMg0 = 0,4 (mol) => VCH4= 0,6.24,79 = 14,874 (L) 1
điểm)
 4 - Chất tạo thành thuộc loại hợp chất acid. 0,25
 (0,5 - Acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu. 0,25
điểm)
 - Hiện tượng mưa có pH thấp được gọi là hiện tượng mưa acid. 0,25
 5 - Mưa acid làm giảm pH của đất và nước, từ đó ảnh hưởng tiêu 
(1,0 cực đến cây trồng, thuỷ sản,... làm thiệt hại kinh tế. 0,5
điểm) - Ngoài ra, mưa acid còn phá vỡ các công trình xây dựng, công 
 trình kiến trúc, ảnh hưởng đến cảnh quan môi trường ... 0,25

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_8_nam_hoc_2023_2.docx