Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 9 - Mã đề 805 - Năm học 2023-2024 - PGD Huyện Tân Yên (Có đáp án)

docx3 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 19 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 9 - Mã đề 805 - Năm học 2023-2024 - PGD Huyện Tân Yên (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 HUYỆN TÂN YÊN Năm học: 2023-2024
 Môn: Vật lý 9
 Đề gồm có 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể giao đề
I. Trắc nghiệm (5 điểm):
 Mã đề: 805
Câu 1: Trong các biểu thức sau đây biểu thức định luật Ôm là
 R U U2
 A. I . B. I . C. I . D. I U.R .
 U R R
Câu 2: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tăng 2,4 lần khi hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn 
 A. Tăng 2,4 lần B. Giảm 2,4 lần C. Tăng 1,2 lần D. Giảm 1,2 lần
Câu 3: Biến trở là dụng cụ dùng để
A. điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.B. điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch .
C. điều chỉnh điện trở trong mạch.D. điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
Câu 4: Đơn vị đo công suất điện là
 A. Oát (W).B. Ampe (A). C. Vôn (V). D. Ôm (  ).
Câu 5: Dụng cụ đo điện năng là
 A. ampe kế B.vôn kế C. công tơ điện D. đồng hồ đo điện đa năng.
Câu 6: Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?
A. Quạt điện. B. Đèn LED. C. Bàn là điện. D. Nồi cơm điện.
Câu 7: Dụng cụ được sử dụng kết hợp để xác định điện trở của dây dẫn là 
 A. ampe kế và nhiệt kế. B. vôn kế và nhiệt kế.
 C. ampe kế và vôn kế. D. ampe kế và oát kế.
Câu 8: Hai bóng đèn có cùng cường độ dòng điện định mức là 0,5A . Hỏi phải mắc hai bóng đèn 
này như thế nào vào mạch điện để chúng cùng sáng bình thường?
 A. Mắc song song.
 B. Mắc nối tiếp.
 C. Có thể mắc nối tiếp hoặc song song.
 D. Không có cách mắc nào để chúng cùng hoạt động bình thường.
Câu 9: Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều. Khi tăng chiều dài lên hai lần thì điện trở của dây sẽ
 A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 10: Một bóng đèn có ghi: 220 V – 75 W. Bóng đèn hoạt động với công suất 75W khi mắc 
vào hiệu điện thế
 A. 220 V B. Lớn hơn 220V C. Nhỏ hơn 220V D. 110V
Câu 11: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1, R2, ..., Rn mắc nối tiếp. Biểu thức không đúng là 
 A. U U1 U2 ... Un . B. I I1 I2 ... In .
 C. R R1 R 2 ... R n . D. U U1 U2 ... Un .
 Câu 12: Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay theo thứ tự tăng dần của các nút (1), 
(2), (3). Công suất của quạt khi bật thì Chọn câu trả lời sai
 A. nút (3) lớn nhất. B. nút (1) lớn nhất.
 C. nút (2) nhỏ hơn nút (3). D. nút (1) nhỏ hơn nút (2).
Câu 13: Cho 2 điện trở R 1 và R2 song song với nhau vào mạch điện có hiệu điện thế là U. Biết 
R1 6  , điện trở tương đương của mạch là R tđ 3  . Khi đó điện trở R2 có giá trị là A. 2  . B. 3  . C. 0,6  .D. 6  .
 Câu 14: Mỗi "số" trên công tơ điện tương ứng với
 A. 1Ws. B. 1kWh. C. 1kWs. D. 1Wh.
 Câu 15: Một cuộn dây bằng đồng dài 56,18 m và có tiết diện 1 mm2, biết điện trở suất của đồng 
 là 1,7.10 8 .m . Điện trở của cuộn dây dẫn này là
 A. 0,96  . B. 0,096  . C. 3,03.10 16  . D. 3,03  .
 Câu 16. Một ắc quy ôtô sinh ra dòng điện 3 A chạy qua một đèn khi hiệu điện thế đặt vào đèn là 
 24 V. Công suất của đèn là
 A. 8 W. B. 72 W. C. 8 J. D. 72 J.
 Câu 17 Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ 
 của đèn trong 1h là:
 A. 220 KW.h . B. 100 KW.h. C. 1 KW.h D. 0,1 KW.h. 
 Câu 18: Một bóng đèn điện có ghi 220V- 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn sử 
 dụng trung bình 4 giờ 1 ngày. Tiền điện phải trả trong 30 ngày là bao nhiêu? Biết 1kWh có giá là 
 2500 đồng
 A. 30 000 đồng B. 40 000 đồng C. 20 000 đồng D. 36 000 đồng
 Câu 19: Cho đoạn mạch gồm R1= 40 Ω mắc nối tiếp với R2 = 60 Ω và được mắc vào nguồn điện 
 có hiệu điện thế không đổi. Biết điện trở R 1 chịu được hiệu điện thế tối đa là 80 V, R 2 chịu được 
 hiệu điện thế tối đa 60 V. Hiệu điện thế tối đa giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu ?
 A. 210 V. B. 90V. C. 120 V. D. 100 V.
 Câu 20: Một dây đồng chất có chiều dài l , tiết diện S có điện trở 12  được gập đôi thành một 
 l
 dây dẫn mới có chiều dài . Điện trở của dây mới này là
 2
 A. 6. B. 3. C. 12. D. 24.
 TỰ LUẬN (5 điểm):
 Câu 1 (1 điểm):Viết công thức tính công suất điện? Giải thích rõ kí hiệu và đơn vị của từng đại lượng
 Câu 2 (2,5 điểm) Cho mạch điện có sơ đồ 
 như hình vẽ trong đó R 1 = 8 Ω, R2 = 12 Ω, 
 UAB = 10V không đổi . Biết ampe kế và dây 
 nối có điện trở không đáng kể.
a.a.Tính điện trở tương đương của mạch AB
b.b.Tính số chỉ Ampe kế và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
c.c.Mắc vào hai diểm B,C một bóng đèn 6V-3W. Cho biết đèn sáng thế nào? Vì sao?
 Câu 3 (1,5 điểm) a, Một ấm điện có ghi ( 220V - 1000W) dùng để đun nước. Hãy cho biết công 
 suất định mức của ấm điện là bao nhiêu? 
 b, Khi ấm điện hoạt động thì điện năng biến đổi thành năng lượng nào? 
 c, Người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 220V để đun ấm nước trên. Tính điện năng tiêu 
 thụ của bếp trong 5 phút? ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 NĂM HỌC 2023 - 2024
 Môn: Vật lí 9
I. Trắc nghiệm ( mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B A B A C A C B B A
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án D B D B A B D A D B
II. Tự luận ( 5 điểm).
 Câu Đáp án Điểm
 Công thức:P = U.I 0.5 đ
 Trong đó: I là cường độ dòng điện, đơn vị đo là ampe (A)
 Câu 1
 U là hiệu điện thế, đơn vị đo là vôn (V) 0.5đ
 (1đ)
 Plà công suất điện, đơn vị đo là oát (W)
 ( Thiếu đơn vị hoặc đơn vị sai trừ tối đa 0.25 điểm )
 a. Điện trở tương đương là 20Ω 1 đ
 b. Số chỉ của ampe kế là 
 IA = I1 = I2 = U AB : Rtđ = 10: 20 = 0,5A 0.5đ
 Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là U1 = I1 . R1 = 0,5.8 = 4V 0.25đ
 Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là U2 = I2 . R2 = 0,5.12 = 6V 0.25đ
 C.
 R = 12 Ω
 Câu 2 đ
 Ta có R // R NÊN R = 6Ω 0,5 đ
 (2.5đ) đ 2 CB
 Điện trở TĐ của mạch là Rtđ = 8+6 = 14Ω
 Cường độ dđ trong mạch
 I = 10/14 A
 UCB = I. RCB = 60/14 V = U đèn
 Vậy hiệu điện thế sử dụng của đèn là 60/14 V nhỏ hơn HĐT định mức 6V của 
 đèn 
 Đèn sáng yếu hơn
 a/ Công suất định mức của ấm điện là 1000W 0.5đ
 b/ điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng 0.5đ
 Câu 3 c/ Điện năng tiêu thụ của bếp là
 (1,5 đ) A= P.t = 1000. 300 = 300 000J
 0,5 đ
 ( Hs giải cách khác cũng cho điểm tối đa )

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_vat_li_9_ma_de_805_nam_hoc_2023_20.docx