Đề ôn tập giữa học kì II Toán 8 - Đề số 1 - Trường THCS Thị trấn Nham Biển số 1
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề ôn tập giữa học kì II Toán 8 - Đề số 1 - Trường THCS Thị trấn Nham Biển số 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TT NHAM BIỀN SỐ 1 MÔN TOÁN 8 ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) 3 Câu 1. Điều kiện để xác định là x2 3x A. x 0; x 3 . B. x 0; x 1. C. x 0 . D. x 3. MB 1 Câu 2. Cho tam giác ABC , điểm M thuộc cạnh BC sao cho . Đường thẳng đi qua M và song MC 2 song với AC cắt AB ở D . Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC ở E . Tỉ số chu vi hai tam giác VDBM và VEMC là 2 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 2 4 3 2xy 1 xy 1 Câu 3. Thực hiện phép tính ta được 5x2 y 5x2 y 3 1 y 2 3 A. . B. . C. . D. . 5x 5x 5x 10x Câu 4. Cho VABC∽VDEF biết AB 4 cm; AC 6 cm; BC 10 cm và DE 2 cm khi đó tỉ số đồng dạng bằng A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. 5x2 10x Câu 5. Giá trị của phân thức Q bằng 0 khi x2 4 A. x 0;2 . B. x 2 . C. x 0 . D. x 0;2; 2 . Câu 6. Cho VABC có AC 4 cm, AB 6 cm và BC 8 cm . Gọi AD là tia phân giác của B· AC . Tính BD? A. 4,8 cm . B. 4,2 cm . C. 5,4 cm . D. 5,2 cm . x2 25 Câu 7. Rút gọn phân thức ta được 10 2x x 5 5 x x 5 5 x A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 DE Câu 8. Cho VABC có D AB, E AC, DE // BC và AD 4 cm, DB 6 cm thì tỉ số bằng BC 2 3 2 5 A. . B. . C. . D. . 3 2 5 2 15x2 y 10xy2 1 1 Câu 9. Giá trị của biểu thức Q khi x ; y 9x2 4y2 3 2 5 5 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 12 2 6 Câu 10. Cho VABC có M AB, N AC khi nào thì MN / /BC AM AN AM NC AM AC AM AN A. . B. . C. . D. . AB NC AB AC AB AN AB AC 2x2 y 1 2xy2 1 Câu 11. Thực hiện phép tính ta được x y y x A. 4xy . B. 4xy . C. 2xy . D. 2xy . Câu 12. Cho VABC có A 90; AB 21 cm; AC 28 cm, AD là đường phân giác, độ dài DB bằng A. 10 cm . B. 15 cm . C. 20 cm . D. 14 cm . Câu 13. Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây (như hình vẽ). Biết cọc cao 1,5 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 8m và cách bóng của đỉnh cọc 2m . Khi đó, chiều cao AB của cây là: A. 3m . B. 7,5m . C. 6m . D. 13,3m . x x 2 3 x 2 Câu 14. Kết quả của phép tính bằng x 1 x 3 x 1 x 3 x 2 x 2 3x x 2 2x2 7 A. . B. . C. . D. . x 3 x 1 x 3 x 1 3x 7 12 Câu 15. Giá trị lớn nhất của phân thức là x2 2x 5 A. 3. B. 12. C. 5,4. D. 4. Câu 16. Cho VABC∽VMNP .Biết AB 8 cm;MN 12 cm Chu vi VMNP bằng 48 cm , chu vi VABC bằng A. 32 cm . B. 16 cm . C. 24 cm . D. 27 cm . 5x 14y2 Câu 17. Thực hiện phép tính 3 2 ta được 7y x 5x 5x 5 10 A. . B. . C. . D. . y y xy xy Câu 18. Cho VABC và VDEF có: B· AC E· DF , nào hai tam giác đồng dạng khi AB BC AB AC AB AC AB AC A. . B. . C. . D. . DE EF DE EF DE DF DF EF x 5 Câu 19. Các giá trị nguyên của x đẻ phân thức có giá trị nguyên là x 2 A. 3;1;3;7. B. 5;1;3;9. C. 1;1;3;5. D. 9;1;3;5. Câu 20. Cho VABC vuông tại A,AB 12 cm,AC 16 cm . M, N thứ tự là trung điểm của AB,AC , khi đó MN bằng: A. 12 cm . B. 20 cm . C. 8 cm . D. 10 cm II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) x2 6x 9 Câu 1: (1,5 điểm) Cho phân thức A . x2 9 1 a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn phân thức. b) Tìm giá trị của x để A 2 x2 3x 5 x 2 Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức: A 2 : với x 2; x 3 x 9 3 x x 3 a) Rút gọn biểu thức A . b) Tìm x Z để A có giá trị nguyên. Câu 3: (1,5 điểm) Cho VABC nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H . Gọi K là hình chiếu của H trên BC . a) Chứng minh: VADB∽VAEC . b) Chứng minh: ED.AB CB.AD . 8x 3 Câu 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của các phân thức B . 4x2 1 ----HẾT----
File đính kèm:
de_on_tap_giua_hoc_ki_ii_toan_8_de_so_1_truong_thcs_thi_tran.docx



