Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 31 - Năm học 2017-2018 - Đào Thị Bích Thủy

doc25 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 10/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 31 - Năm học 2017-2018 - Đào Thị Bích Thủy, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
TUẦN 31
 Thứ ba ngày10 tháng 4 năm 2018
 Khoa học
 MÔI TRƯỜNG
I. Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Khái niệm ban đầu về môi trường
+ Nêu một số thành phần của môi trường địa phương nơi em sống.
- Biết cùng bạn làm sạch, đẹp môi trường mình đang sinh sống.
- GD ý thức BVMT
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Thông tin và hình trang 128; 129 SGK; HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 1. Khởi động - HS bày tỏ hiểu biết của mình ? Em hiểu môi trường là gì?
 GTB
 - HS làm việc theo nhóm , đọc - GV nêu yêu cầu
 thông tin, quan sát hình và trả lời - GV giúp HS tìm đúng các 
 theo câu hỏi chỉ dẫn tr.128 để thông tin ứng với khung chữ 
 hỏi và trả lời nhau. trong bài
 - Từng nhóm lên trình bày trước -Bổ sung kiến thức.
 lớp. ? Nêu các thành phần của từng 
 - Các nhóm khác trao đổi và bổ môi trường trong mỗi hình ? 
 1. Môi 
 sung. Vậy môi trường là gì?
 trường là gì?
 - HS tiếp nối nhau phát biểu - GV giúp HS phân biệt được 
 môi trường tự nhiên( gồm các 
 thành phần mặt Trời, khí 
 - HS nêu được môi trường là tất quyển, đồi núi ...) và môi 
 cả những gì trên Trái Đất này trường nhân tạo( gồm các 
 - HS đọc lại thông tin trong thành phần do con người tạo ra 
 SGK trang 128. như nhà máy, công trường, 
 công viên...)
 - HS thảo luận cặp đôi ? Em đang sống ở đâu?
 - Một số nhóm trình bày trước ? Hãy nêu một số thành phần 
 lớp của môi trường nơi em sinh 
 2. Một số 
 - Các nhóm nhận xét đánh giá sống
 thành phần 
 lẫn nhau. ? Làm thế nào để môi trường 
 của mt địa 
 - HS liên hệ các hoạt động, việc nơi em đang sống luôn trong 
 phương
 làm nhằm giữ gìn, bảo vệ môi lành?
 trường sống ( GD BV MT)
 3. Củng cố- - Nêu lại nội dung bài học - Dặn dò chuẩn bị bài sau
 dặn dò
 53 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ĐỊA LÝ ĐỊA PHƯƠNG: TỈNH BẮC GIANG
I.Mục tiêu:
- HS nắm được vị trí, giới hạn, diện tích, dân số của Tỉnh Bắc Giang
- Nắm một số đặc điểm tự nhiên của tỉnh Bắc Giang
- GD các em thêm yêu mến, tự hào về quê hương Bắc Giang
II.Đồ dùng: 
- GV: Bản đồ Bắc Giang, một số hình ảnh về BG; HS: SGK
III. Các hoạt động dạy và học:
 Hoạt động của HS GV hỗ trợ
 1. Khởi động - Nêu đặc điểm về tự nhiên, kinh 
 - HS nêu. tế của châu Đại Dương?
 - Đánh giá, bổ sung. - Đánh giá, nhận xét.
 2. HS quan sát và thảo luận + Hãy xác định vị trí, giới hạn của 
 - HS QS bản đồ VN- Nêu và chỉ tỉnh Bắc Giang?
 + BG thuộc vùng Đông bắc bắc bộ của VN
 - Là một tỉnh thuộc vùng trung du: Giáp - GV cung cấp TT: BG có 1 thành 
 Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Ninh, . phố, 9 huyện, 206 xã, 7 phường, 
 + Diện tích: 3823,5 km2 16 thị trấn
 + Số dân: Khoảng 1580.000 người ( năm....) - GV kết luận chốt ý đúng
 - HS khác nhận xét, bổ sung
 3. Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên - Đưa ra nhiệm vụ:
 - HS quan sát và đọc thông tin - trả lời + Khí hậu nước ta ảnh hưởng tới 
 + Mang đặc điểm chung của khí hậu miền BG như thế nào?
 Bắc: có khí hậu nhiệt đới gió mùa + Địa hình BG có đặc điểm gì?
 + Là một tỉnh trung du: cao ở vùng đông 
 bắc; dốc nghiêng về phía Tây nam
 + Khoáng sản có : Than; ba-rít; sắt; đồng; + Kể tên các loại KS có ở BG?
 vàng; cao lanh .
 + Nêu và chỉ các con sông thuộc tỉnh BG + Nêu và chỉ các con sông ở BG? 
 + Có 2 loại đất chính: đất Phe-ra-lít và đất 
 phù sa. Sinh vật đa dạng và phong phú + Thổ nhưỡng, sinh vật có đặc 
 - HS kể tên các loài đông thực vật có ở BG điểm gì?
 4. Củng cố - Dặn dò + Kể tên các loại động, thực vật 
 có ở Bắc Giang.
 - GV bổ sung kiến thức.
 - Nhận xét tiết học.
 54 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Tiếng Việt
 ÔN TẬP VĂN TẢ CẢNH
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cho học sinh về xác định dàn ý bài văn tả cảnh.
- Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành một số bài tập củng cố và nâng cao.
- Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- GV: ND ôn tập; HS: Vở
III. Các hoạt động học
B. Hoạt động thực hành:
* Hoạt động cá nhân:
Đề bài: Luyện viết bài văn tả cảnh theo đề bài sau : 
- Quê hương em có nhiều cảnh đẹp mà em yêu thích (dòng sông, cánh đồng, con 
đường, đầm sen,...). Em hãy tả lại một trong những cảnh đẹp đó.
Gợi ý: 
- Đề bài yêu cầu tả gì ? Cảnh thiên nhiên được tả ở vùng nào? - Thời điểm nào ? 
Mùa nào? 
- Cảnh thiên nhiên em miêu tả có đặc điểm gì?
- Em có ấn tượng gì trước cảnh đó?
* Hoạt động cả lớp: Sửa bài 
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
* Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
 55 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Thứ tư ngày11 tháng 4 năm 2018
 Toán
 ÔN TẬP ( 2 Tiết)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn KN tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần chưa biết DTHT, DTHTG.
+ Biết vận dụng công thức để giải các bài tập.
- Biết cộng tác để giải BT 5, 6. Biết vận dụng các kiến thức đó vào thực tế cuộc 
sống.
- Thường xuyên trao đổi bài với bạn, cô giáo.
II- Đồ dùng dạy học: 
- GV: ND ôn tập; HS: Vở
III- Các HĐ dạy - học chủ yếu:
1. §iÒn dÊu ( , = ) thÝch hîp vµo « trèng.
 a) 30,001 30,01 b) 10,75 0,750 
 c) 26,1 26,099 d) 0,89 0,91. 
2. Nèi phÐp tÝnh víi kÕt qu¶ ®óng :
 2 giê 43 phót + 3 giê 2626 phótphót 2 giê 16 phót
 3 giê 32 phót –- 11 giêgiê 16 phót 6,9 giê
 2,8 giê x 4 4 6 giê 9 phót
 34,5 giê : 5 11,2 giê
3. Khoanh trßn vµo ch÷ ®Æt trước c©u tr¶ lêi ®óng :
 a) Ch÷ sè 7 trong sè 181,075 cã gi¸ trÞ lµ :
 A. 7 B. 7 C. 7 D. 7
 10 100 1000
 3
 b) Ph©n sè được viết dưới dạng sè thËp ph©n lµ :
 4
 A. 0,34 B. 0,75 C. 7,5 D. 3,4
 c) DiÖn tÝch h×nh thang ABCD lµ 
 A. 18 dm A 4 dm B
 B. 36 dm 3,6 dm
 2 
 C. 36 dm D C
 D. 18 dm2 6 dm
 56 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 d) ThÓ tÝch mét bôc gç h×nh lËp phương cã c¹nh 5dm lµ :
 A. 125 B. 125dm C. 125 m2 D. 125 dm3.
 e) Sè thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng ®Ó 650kg = ..tÊn lµ :
 A. 65 B. 6.5 C. 0,65 D. 0,065.
4. ViÕt tiÕp vµo chç chÊm cho thÝch hîp :
 a) T×m X b) T×m hai gi¸ trÞ cña X sao cho :
 X 5,3 = 9,01 4 6,9 < X < 7,1
 X 5,3 = X = . ; 
 X = 
 X = 
 X = 
5. Mét cöa hµng ®Þnh gi¸ b¸n mét chiÕc cÆp lµ 650 000 ®ång. Nh©n dÞp khai gi¶ng 
n¨m häc míi, cöa hµng h¹ gi¸ 12%. 
 Hái sau khi gi¶m 12%, gi¸ cña chiÕc cÆp lµ bao nhiªu tiÒn?
6. TÝnh diÖn tÝch cña tam gi¸c ADC + BDA A
 4cm
D 
 5cm
 B C
 18 cm 
 57 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 58 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
TUẦN 32
 Thứ ba ngày17 tháng 4 năm 2018
 Khoa học
 VAI TRÒ CỦA MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN 
 ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI 
I- Mục tiêu: Giúp HS 
- Nêu ví dụ chứng tỏ môi trường tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến đời sống của con 
người.
+ Trình bày tác động của con người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
- Tích cực hợp tác với bạn trong học tập.
- Biết quý trọng môi trường và tài nguyên thiên nhiên
II- Đồ dùng dạy- học: 
- GV: Bảng nhóm , tranh ảnh minh hoạ SGK; HS: SGK
III- Các HĐ dạy học chủ yếu
 Nội dung Hoạt động học của HS. Hỗ trợ của GV
1. Khởi - 3HS lên bảng lần lượt trả lời - GV nhận xét- Đánh giá
động - Lớp nx. GTB
2. Quan - Đại diện nhóm trình bày miệng. - Tổ chức HĐ giúp HS.
sát tranh - - Nhóm khác bổ sung ý kiến. - Cho HS quan sát tranh 
TLCH. - Nêu ví dụ chứng tỏ môi trường tự SGK (132)
 nhiên có ảnh hưởng lớn đến đời sống - Giúp HS yếu phân biệt 
 của con người. được những ảnh hưởng từ 
 - Trình bày tác động của con người môi trường.
 đối với tài nguyên thiên nhiên và môi 
 trường.
3. Trò - HĐ nhóm, chơi tiếp sức. - Chia nhóm – Giao việc.
chơi “Ai HS viết lần lượt những gì môi trường - Tổ chức cho HS chơi.
nhanh, ai cho ta cũng như nhận ở ta. - Giúp HS Hiểu được môi 
đúng” - Nhóm khác bổ sung ý kiến. trường cho và nhận ở ta 
 những gì.
4. Củng cố - HS nêu nội dung bài - - Kết luận nhận xét – tuyên 
– Dặn dò dương
 - Dặn dò về nhà 
 59 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG 
 TÌM HIỂU HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA BẮC GIANG
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu được những đặc điểm tiêu biểu về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, kinh tế của 
tỉnh Bắc Giang.
+ Xác định trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của tỉnh Bắc Giang.
- Hợp tác với các bạn để giải quyết được các ND của bài.
- Tích cực tham gia hoạt động nhóm cộng tác. 
II- Đồ dùng dạy học: 
- GV: Bản đồ hành chính Việt Nam; HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 ND Hoạt động của HS. Hỗ trợ của GV.
 1. Khởi - Nêu ND bài cũ - Nhận xét 
 động GTB
 2.Vị trí địa - Làm việc cá nhân - Quan sát bản * Tổ chức HĐ giúp HS.
 lí, giới hạn đồ - Trả lời câu hỏi - Cho HS quan sát bản đồ hành 
 của tỉnh - Em khác bổ sung ý kiến. chính VN.
 Bắc Giang - Chỉ vị trí địa lí, giới hạn của - Yêu cầu HS lên bảng chỉ và 
 tỉnh Bắc Giang trên bản đồ. giới thiệu về vị trí địa lí, giới 
 hạn của tỉnh Bắc Giang. 
 Nhận xét – bổ sung 
 3. Đặc điểm - Quan sát – TLCH - Làm bảng - Dành đủ thời gian cho học 
 tự nhiên nhóm – Trình bày bảng. sinh hoạt động. 
 - Nhóm khác bổ sung ý kiến. - Chia nhóm – Phát bảng 
 nhóm.
 - Giúp HS Nắm được khí hậu, 
 động thực vật ở tỉnh Bắc Giang
 4. Dân cư - Thảo luận nhóm – Đại diện - Chia nhóm, giao nhiệm vụ.
 và hoạt nhóm báo cáo kết quả. - Giúp nhóm gặp khó khăn 
 động kinh - Nhóm khác bổ sung ý kiến. hiểu yêu cầu của bài.
 tế. 
 5.Củng cố – - Nêu ND chính - Nhận xét giờ học
 Dặn dò Liên hệ - Chuẩn bị giờ sau
 60 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Toán
 ÔN TẬP VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I. Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- Em biết hợp tác với bạn để hoàn thành các bài tập theo yêu cầu.
- Có ý thức giúp đỡ nhau trong học tập.
II. Đồ dùng học tập
- GV: Bảng nhóm; HS: Vở BT
III. Các hoạt động học
A. Hoạt động thực hành
- HS lần lượt thực hiện các bài tập1, 2, 3 theo yêu cầu của cô giáo. BT1, 2 làm vở 
nháp; BT3 làm vở toán. (HS làm bảng nhóm BT3 theo yêu cầu của cô giáo).
- HS trao đổi với bạn khi gặp khó khăn.
1.Tìm tỉ số phần trăm của:
 a) 2 và 5 b) 2 và 3 c) 15 và 0,25
2. Tính:
 a) 2,5% + 10,34% b) 56,95 - 34,25% c) 100% - 23% + 47,5%
3. Giải bài toán sau:
 Một vườn cây có 1000 cây, trong đó có 540 cây lấy gỗ và còn lại là cây ăn quả.
 a) Số cây lấy gỗ chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong vườn?
 b) Tỉ số phần trăm của số cây ăn quả và số cây trong vườn là bao nhiêu?
 Bài giải 
 a) Tỉ số phần trăm của số cây lấy gỗ và số cây trong vườn là: 
 540 54
 540 : 1000 = = = 54%
 1000 100
 b) Số cây ăn quả trong vườn là:
 1000 - 540 = 460 (cây)
 Tỉ số phần trăm của số cây ăn quả và số cây trong vườn là:
 460 46
 460 : 1000 = = = 46%
 1000 100
 Đáp số: a) 54% b) 46%
- Trao đổi bài với bạn cùng so kết quả và ghi lời nhận xét cho nhau.
* Báo cáo kết quả làm bài với cô giáo.
- Phó ban học tập củng cố bài học. GV nhận xét chung.
B. Hoạt động ứng dụng.
- Em trao đổi nội dung bài học với người thân trong gia đình.
 61 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Thứ tư ngày18 tháng 4 năm 2018
 Toán
 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( 2 tiết )
I. Mục tiêu
- Các công thức tính chu vi, diện tích của các hình đã học. Vận dụng giải một số 
bài toán.
- Biết phối hợp với bạn để hoàn thành nội dung bài học.
- Tôn trọng bạn khi bạn trao đổi bài.
II. Đồ dùng học tập
- GV: Bảng nhóm. HS : Vở BT
III. Các hoạt động học
1. Củng cố các công thức tính chu vi và diện tích các hình đã học:
Việc 1: Em tự nhớ và viết lại các công thức tính chu vi và diện tích các hình đã học.
 - Hình chữ nhật: P = (a + b) x 2 S = a x b
 - Hình vuông: P = a x 4 S = a x a
 - Hình bình hành: S = a x h
 - Hình thoi: - Hình thang
 - Hình tam giác: - Hình tròn
- HS trao đổi với bạn bên cạnh về các công thức toàn học mình đã ghi được.
- Nhóm trưởng cho các bạn chơi trò chơi Hái hoa toán học trong nhóm
- Cá nhân làm BT sau vào vở. (1 HS làm bảng nhóm theo yêu cầu của cô giáo)
 2. Giải bài toán:
 Một sân gạch hình vuông có chu vi 48m. Tính diện tích sân gạch đó.
 Bài giải
 Cạnh sân gạch hình vuông là:
 48 : 4 = 12 (m)
 Diện tích sân gạch hình vuông là:
 12 x 12 = 144 (m2)
 Đáp số: 144m2
- HS cùng bạn đổi bài và ghi lời nhận xét.
* Báo cáo kết quả với cô giáo.
- GV cho HS chia sẻ kết quả làm bài của cá nhân trước lớp. Chữa bài trên bảng 
nhóm. 
- Trưởng ban học tập củng cố giờ học. GV nhận xét chung.
B. Hoạt động ứng dụng
- Trao đổi với người thân về nội dung bài học.
 62 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
TUẦN 33
 Thứ ba ngày24 tháng 4 năm 2018
 Khoa học
 TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG ĐẤT
I. Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nêu những nguyên nhân dẫn việc diện tích đất trồng ngày càng thu hẹp và thoái 
hoá , ô nhiễm.
- Rèn kĩ năng thu thập, phân tích tài liệu rút ra kết luận chính xác.
- Học sinh tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường đất.
II. Đồ dùng dạy học: 
- GV: Hình tr.136,137SGK
- HS : Tranh ảnh tài liệu về sự tác động của con người đến môi trường đất.
III. Hoạt động học tập chủ yếu
 Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động + Vào bài tự nhiên. + Nêu yêu cầu.
 - Đặt đồ dùng sưu tầm được lên bàn + Khen ngợi học sinh 
 2. Quan sát và thảo luận chuẩn bị tốt bài học.
 + Nêu được những nguyên nhân dẫn đến việc đất 
 trồng ngày một bị thu hẹp 
 B1: Làm việc theo nhóm + tài liệu: Tài liệu + Giao nhiệm vụ 
 tìm ra nguyên nhân diện tích đất trồng ngày 
 càng bị thu hẹp.
 B2: Làm việc với lớp + Tổ chức nhóm thực hiện 
 B3: Lớp rút ra kết luận: dân số tăng, con người 
 cần nhiều diện tích đất ở hơn. Ngoài ra, khoa 
 học kĩ thuật phát triển, đời sống con người + Giúp học sinh rút ra kết 
 nâng cao, cần diện tích đất cho việc thành lập luận 
 các khu vui chơi giải trí , phát triển những khu 
 công nghiệp , đường giao thông 
 3. Thảo luận + Nêu yêu cầu hoạt động 
 + Nêu nguyên nhân dẫn đến môi trường đất trồng nhóm .
 ngày càng suy thoái .
 ￿ B1: Thảo luận nhóm tìm hiểu nguyên nhân + Giúp học sinh rút ra kết 
 đất trồng bị suy thoái luận .
 ￿ B2: Đại diện nhóm trình bày.
 ￿ B3: Rút ra kết luận: Dân số gia tăng, nhu .
 cầu lương thực tăng, đất trồng bị thu hẹp . 
 4. Liên hệ thực tế.
 + Thấy được việc cải tạo bảo vệ môi trường đất đã + Dặn dò : Tìm hiểu tác 
 làm ở địa phương. độngcủa con người đến môi 
 5. Củng cố trường không khí và môi 
 - Nhắc lại bài. trường nước.
 63 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ÔN TẬP CUỐI NĂM
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập, củng cố kiến thức cho HS:
+ Nắm được những đặc điểm tiêu biểu về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, kinh tế của 
Việt Nam.
+ Những đặc điểm tiêu biểu về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, kinh tế của châu Á, 
châu Âu, châu Phi, châu Đại Dương.
+ Nhớ được tên một số quốc gia của các châu lục kể trên.
+ Chỉ được trên Bản đồ Thế giới các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam.
- Hợp tác với các bạn để giải quyết được các ND của bài.
- Tích cực tham gia hoạt động nhóm cộng tác. 
II- Đồ dùng dạy học: 
- GV: Bản đồ Tự nhiên Thế giới; HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hỗ trợ của GV
 Hoạt động của trò
 1. Quan 
 sát: * Làm việc cá nhân - Quan sát bản đồ. * Tổ chức HĐ giúp HS.
 - Trả lời câu hỏi. - Cho HS quan sát bản đồ 
 - Em khác bổ sung ý kiến. Thế giới.
 Chỉ được trên Bản đồ Thế giới các - Yêu cầu HS lên bảng chỉ 
 châu lục, các đại dương và nước Việt và giới thiệu.
 Nam.
 2. Thảo * Làm bảng nhóm – Trình bày bảng. * Chia nhóm – Phát bảng 
 luận - Nhóm khác bổ sung ý kiến. nhóm.
 nhóm: Nhớ được những đặc điểm tiêu biểu về - Giúp nhóm gặp khó khăn 
 vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, kinh tế hiểu yêu cầu của bài.
 của Việt Nam và các châu lục.
 3. Chơi trò * Chơi trò chơi “Đối đáp nhanh” * Phổ biến luật chơi, cách 
 chơi. - Em khác bổ sung ý kiến. chơi.
 Nhớ được tên một số quốc gia của các 
 châu lục kể trên.
 4. C2 - D2. * Nhắc lại nội dung bài. * Nhận xét giờ học.
 - VN CBBS.
 64 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Toán
 Ôn TẬP
I. Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức ban đầu về tỉ số phần trăm và giải bài toán về tỉ số phần trăm. 
+ Tính được diện tích, chu vi của hình tròn.
- Tích cực, tự giác làm bài tập.
- Có ý thức trong quá trình làm bài.
II. Đồ dùng học tập
 - GV: ND ôn tập; HS: Vở BT
III. Các hoạt động dạy - học
* Khởi động: Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát.
A. Hoạt động thực hành.
 - HS đọc kĩ yêu cầu và làm bài tập vào giấy kiểm tra.
1. Khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời đúng:
 0,8% = ?
 8 8 8 8
 A. B. C. D.
 10 100 1000 10000
 8
 ( C. vì 0,8 = 0,008 = )
 1000
2. Khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 1
 Biết 95% của một số là 475, vậy của số đó là:
 5
 A. 19 B. 95 C. 100 D. 500
 1
 (C vì số đó là: 475 x 100 : 95 = 500 và số đó là: 500 : 5 = 100)
 5
3. Khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận. Như thế tỉ số phần 
trăm các trận thắng của đội bóng đó là: 
 A. 19% B. 85% C. 90% D. 95%
 (D. 95%)
4. Giải bài toán:
 1 1
 Tuổi của con gái bằng tuổi mẹ, tuổi của con trai bằng tuổi mẹ. Tuổi của 
 4 5
con gái cộng với tuổi của con trai là 18 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi
 Bài giải 
 Phân số chỉ tổng số tuổi của con gái và của con trai là:
 65 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 1 1 9
 + = (tuổi của mẹ)
 4 5 20
 Coi tổng số tuổi của hai con là 9 phần bằng nhau thì tuổi của mẹ là 20 phần như thế. 
 Vậy tuổi của mẹ là:
 18x20
 = 40 (tuổi)
 9
 Đáp số: 40 tuổi
5. Giải bài toán:
 Một thư viện có 6000 quyển sách. Cứ sau mỗi năm số sách của thư viện lại được 
tăng thêm 20% (so với số sách của năm trước). Hỏi sau hai năm thư viện đó có tất cả bao 
nhiêu quyển sách?
 Bài giải 
 Sau năm thứ nhất số sách của thư viện tăng thêm là:
 6000 : 100 x 20 = 1200 (quyển)
 Sau năm thứ nhất số sách của thư viện có tất cả là:
 6000 + 1200 = 7200 (quyển)
 Sau năm thứ hai số sách của thư viện tăng thêm là:
 7200 : 100 x 20 = 1440 (quyển)
 Sau năm thứ hai số sách của thư viện có tất cả là:
 7200 + 1440 = 8640 (quyển) 
 Đáp số: 8640 quyển
- HS soát lại bài và đổi bài cho bạn cùng kiểm tra kết quả và ghi lời NX.
.- GV nhận xét chung giờ học.
 66 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2018
 Tự chọn
 ÔN TẬP (2 Tiết)
I. Mục đích yêu cầu
- Học sinh củng cố vốn từ về, ôn tập về từ loại, tác dụng cuae dấu câu.
- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập.
- Có ý thức tìm hiểu các từ ngữ theo chủ đề.
II. Đồ dùng học tập
GV: Bảng nhóm; HS: Vở BT
III. Các hoạt động dạy - học
Đọc bài thơ “Bầm ơi” và khoanh tròn câu trả lời đúng
1. Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?
 a) Cảnh chiều thu mưa phùn, gió bấc .
 b) Cảnh chiều đông mưa phùn, gió bấc .
 c) Cảnh chiều xuân mưa phùn, gió bấc .
 2. Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ?
 a) Hình ảnh người mẹ cấy mạ non dưới ruộng .
 b) Hình ảnh người mẹ chịu ướt áo dưới mưa .
 c) Cả hai ý trên đều đúng .
 3. Câu thơ “Mưa bao nhiêu hạt, thương bầm bấy nhiêu ! ”sử dụng nghệ thuật 
gì ?
 a) So sánh . b) Ẩn dụ. c)Nhân hóa.
 4. Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ gì về người mẹ của anh ?
 a) Đây là một người phụ nữ chịu thương chịu khó.
 b) Đây là một người phụ nữ giàu lòng yêu thương.
 c) Cả hai ý trên đều đúng.
 5. Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ em nghĩ gì về anh ?
 a) Đây là một người chiến sĩ hiếu thảo, giàu lòng thương mẹ.
 b) Đây là một người chiến sĩ yêu đất nước. 
 c) Cả hai ý trên đều đúng.
 6. Khổ thơ thứ hai có bao nhiêu từ láy ?
 a) 1 từ láy . Đó là từ 
 ..
 b) 2 từ láy . Đó là từ 
 .. . 
 c) 3 từ láy. Đó là từ ..
 7. Vị ngữ của câu “Mưa phùn ướt áo tứ thân” là : 
 a) mưa phùn. b) ướt áo tứ thân. c) ướt áo.
 8. Dấu phẩy trong câu “Chân lội dưới bùn , tay cấy mạ non” có tác dụng gì ?
 a) Ngăn cách các vế câu.
 b) Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ . 
 c) Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu .
 67 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 9. Dấu phẩy trong câu thơ sau có tác dụng gì ?
 Con ra tiền tuyến xa xôi
 Yêu bầm yêu nước, cả đôi mẹ hiền .
 a) Ngăn cách các vế câu.
 b) Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ . 
 c) Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu .
 10. Các câu thơ dưới đây được liên kết với nhau bằng cách nào ?
 Con đi trăm núi ngàn khe
 Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm
 Con đi đánh giặc mười năm
 Chưa bằng khó nhọc đời bầm sáu mươi .
 a) Bằng cách lặp ngữ.
 b) Bằng cách thay thế từ ngữ . c) Bằng cách dùng 
11. Tả cảnh trường em trước buổi học.
 68 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- KT, KN: + Nêu được những đặc điểm tiêu biểu về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, 
kinh tế của tỉnh Bắc Giang.
+ Xác định trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của tỉnh Bắc Giang.
- NL: Hợp tác với các bạn để giải quyết được các ND của bài.
- PC: Tích cực tham gia hoạt động nhóm cộng tác. 
II- Đồ dùng dạy học: Thầy: Bản đồ Tự nhiên Việt Nam
III/ Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hoạt động của trò Hỗ trợ của GV
 HĐ1 - Làm việc cá nhân - Quan sát bản - Tổ chức HĐ giúp HS.
 Vị trí địa lí, đồ. - Cho HS quan sát bản đồ Tự 
 giới hạn - Trả lời câu hỏi. nhiên Việt Nam.
 - Em khác bổ sung ý kiến. - Yêu cầu HS lên bảng chỉ và 
 Biết được Bắc Giang nằm ở phía giới thiệu về vị trí địa lí, giới 
 Đông Bắc Bộ, giới hạn của tỉnh hạn lãnh thổ của tỉnh Bắc 
 Bắc Giang trên bản đồ tự nhiên Giang.
 Việt Nam.
 HĐ2: - Làm bảng nhóm – Trình bày - Chia nhóm – Phát bảng 
 Đặc điểm tự bảng. nhóm.
 nhiên - Nhóm khác bổ sung ý kiến. - Giúp nhóm gặp khó khăn 
 Nắm được khí hậu, động thực vật ở hiểu yêu cầu của bài.
 Bắc Giang.
 HĐ3: - Thảo luận nhóm – Đại diện nhóm - Chia nhóm, giao nhiệm vụ.
 Dân cư và báo cáo kết quả. - Yêu cầu HS so sánh về dân 
 hoạt động - Nhóm khác bổ sung ý kiến. cư, kinh tế của tỉnh Bắc Giang 
 kinh tế. Nắm được dân cư ở đây thường với các tỉnh khác.
 sống bằng nghề nông, phát triển 
 kinh tế đồi rừng là chủ yếu.
 HĐ4: Nhắc lại nội dung bài. Nhận xét giờ học.
 C2 - D2. VN CBBS.
 69 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG 
 TÌM HIỂU HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA BẮC GIANG
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- KT, KN: + Nêu được những đặc điểm tiêu biểu về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, 
kinh tế của tỉnh Bắc Giang.
+ Xác định trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của tỉnh Bắc Giang.
- NL: Hợp tác với các bạn để giải quyết được các ND của bài.
- PC: Tích cực tham gia hoạt động nhóm cộng tác. 
II- Đồ dùng dạy học: Bản đồ hành chính Việt Nam.
III/ Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 ND Hoạt động của HS. Hỗ trợ của GV.
 1. Khởi Nêu ND bài cũ Nhận xét 
 động GTB
 2.Vị trí địa - Làm việc cá nhân - Quan * Tổ chức HĐ giúp HS.
 lí, giới hạn sát bản đồ - Trả lời câu hỏi - Cho HS quan sát bản đồ hành chính 
 của tỉnh - Em khác bổ sung ý kiến. VN.
 Bắc Giang - Chỉ vị trí địa lí, giới hạn - Yêu cầu HS lên bảng chỉ và giới 
 của tỉnh Bắc Giang trên thiệu về vị trí địa lí, giới hạn của tỉnh 
 bản đồ. Bắc Giang. 
 Nhận xét – Kết luận 
 * Quan sát – TLCH - Làm Dành đủ thời gian cho học sinh hoạt 
 3. Đặc bảng nhóm – Trình bày động. 
 điểm tự bảng. * Chia nhóm – Phát bảng nhóm.
 nhiên - Nhóm khác bổ sung ý Giúp HS Nắm đợc khí hậu, động thực 
 kiến. vật ở tỉnh Bắc Giang
 4. Dân cư 
 và hoạt Thảo luận nhóm – Đại diện * Chia nhóm, giao nhiệm vụ.
 động kinh nhóm báo cáo kết quả. - Giúp nhóm gặp khó khăn hiểu yêu 
 tế. - Nhóm khác bổ sung ý cầu của bài.
 kiến.
 5.Củng cố Nêu ND chính Nhận xét giờ học
 – Dặn dò Liên hệ Chuẩn bị giờ sau
 70 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ÔN TẬP CUỐI NĂM (TR- 132)
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- KT, KN: + Nêu được những đặc điểm tiêu biểu về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, 
kinh tế của châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Đại Dương.
+ Nhớ được tên một số quốc gia của các châu lục kể trên.
+ Chỉ được trên Bản đồ Thế giới các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam.
- NL: Hợp tác với các bạn để giải quyết được các ND của bài.
- PC: Tích cực tham gia hoạt động nhóm cộng tác. 
II- Đồ dùng dạy học: Bản đồ Tự nhiên Thế giới, bảng nhóm.
III/ Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội 
 Hoạt động của trò Hỗ trợ của GV
 dung
 *HĐ1 * Làm việc cá nhân - Quan sát bản đồ. * Tổ chức HĐ giúp HS.
 Quan - Trả lời câu hỏi. - Cho HS quan sát bản đồ 
 sát: - Em khác bổ sung ý kiến. Thế giới.
 Chỉ được trên Bản đồ Thế giới các - Yêu cầu HS lên bảng chỉ và 
 châu lục, các đại dương và nước Việt giới thiệu.
 Nam.
 *HĐ2: * Làm bảng nhóm – Trình bày bảng. * Chia nhóm – Phát bảng 
 Thảo - Nhóm khác bổ sung ý kiến. nhóm.
 luận Nhớ được những đặc điểm tiêu biểu về - Giúp nhóm gặp khó khăn 
 nhóm: vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, kinh tế hiểu yêu cầu của bài.
 của châu Á, châu Âu, châu Phi, châu 
 Đại Dương.
 *HĐ3: * Chơi trò chơi “Đối đáp nhanh” * Phổ biến luật chơi, cách 
 Chơi trò - Em khác bổ sung ý kiến. chơi.
 chơi. Nhớ được tên một số quốc gia của các 
 châu lục kể rên.
 * HĐ4: * Nhắc lại nội dung bài. * Nhận xét giờ học.
 C2 - D2. - VN CBBS.
 71 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Tự chọn
 ÔN TẬP (3 Tiết)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- KT, KN: + Rèn KN tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần chưa biết, toán về 
chuyển động, toán về thể tích HHCN. DTHBH
+ Biết vận dụng công thức để giải các bài tập.
- NL: Biết cộng tác để giải BT3, 4, 5. Biết vận dụng các kiến thức đó vào thực tế 
cuộc sống.
- PC: Thường xuyên trao đổi bài với bạn, cô giáo.
II- Đồ dùng dạy học: phấn mầu. 
III- Các HĐ dạy - học chủ yếu:
1. §Æt tÝnh vµ tÝnh: 
 465,74 + 357,48 196,7 - 97,34 67,8 1,5 52 : 1,6 
2. 
 <
 > ? a) 5,1 5,08 b) 12,030 12,03
 = c) 25,679 25,68 d) 0,919 0,92
3. Khoanh trßn vµo ch÷ ®Æt tríc c©u tr¶ lêi ®óng :
 a) Hçn sè 4 8 viÕt díi d¹ng ph©n sè lµ :
 9
 A.12 B. 32 C. 41 D. 44
 9 9 9 9
 32
 b) viÕt díi d¹ng sè thËp ph©n lµ :
 100
 A. 0,0032 B. 0,032 C. 0,32 D. 3,2
 c) ThÓ tÝch cña h×nh hép ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 6cm, chiÒu réng 5cm, chiÒu cao 
8cm lµ :
 A. 30 cm2 B. 240 cm C. 240cm2 D. 240cm3
 d) Sè thÝch hîp ®iÒn vµo chç chÊm ®Ó 2m3 = dm3 lµ
 A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20 000
 e) Mét « t« ®i víi vËn tèc 51 km/giê. Hái « t« ®i víi vËn tèc bao nhiªu mÐt phót 
?
 A. 850 m/phót B. 805 m/phót 
 C. 510 m/phót D. 5 100 m/phót.
 g) Mét ®éi trång rõng 5 ngµy trång ®îc 300 c©y keo. Hái ®éi ®ã trång trong 6 
ngµy ®ưîc bao nhiªu c©y keo (møc trång như nhau)?
 72 Đào Thị Bích Thủy

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_5_tuan_31_nam_hoc_2017_2018_dao_thi_bich.doc
Bài giảng liên quan