Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 30+31 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 30+31 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Ngày soạn: 16/12/2023 Ngày dạy: 18/12/2023 Tiết 30. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Nhận biết được tiếp tuyến của đường tròn. - Chứng minh được một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn và giải bài toán dựng tiếp tuyến. - Phát huy tính tư duy, trình bày khoa học, cẩn thận. 2. Kỹ năng - Vận dụng được các khái niệm để giải các bài tập có liên quan. - Thành thạo kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh. 3. Thái độ - Nghiêm túc và hứng thú học tập. - Chú ý lắng nghe và mong muốn được vận dụng. II. Chuẩn bị: - Gv: Giáo án, sách, phấn mầu, bảng nhóm. - Hs: Đồ dùng học tập, đọc trước bài. IV. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định: 1 phút 2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) ? Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn? Vẽ tiếp tuyến của (O) đi qua M nằm ngoài (O) 3. Bài mới: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Kiến thức cần đạt Hoạt động 1: Luyện tập (38 phút) - Gv: gọi Hs đọc đề bài - Hs: đọc đề bài. Dạng 1: Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến - Gv: Gọi 1 Hs lên bảng vẽ -1 hs lên bảng vẽ hình, của đ.tròn và tính độ dài hình, ghi GT – KL. ghi GT – KL. đoạn thẳng (30 phút) G (O;15); dâyAB = Bài 24 T 24 cm (O AB ); C OH AB, a là tiếp tuyến tại A. OH a tại C B A K a) CB là tiếp H L tuyến của (O) O a b) OC = ? ? AOB là gì? Vì sao? - Hs: Là tam giác cân vì OA = OB. a) Xét AOB có ? OH có quan hệ ntn với - Hs: OH là đường cao OA=OB=R AOB? cũng là đường phân AOB cân tại O giác Mà OH là đường cao OH là đường phân giác ? Để chứng minh CB OB - Hs: Một hs lên bảng B OC A OC. ta chứng minh điều gì? ch/m tiếp, dưới lớp làm Ch/m OAC = OBC vào vở (c.g.c) O BC O AC - Gv: gọi Hs Nhận xét - Hs: Nhận xét, bổ sung. Vì đường thẳng AC là tiếp tuyến của (O) tại A - Gv: Nhận xét, bổ sung nếu OÂC = 900 cần. - Hs: Lập sơ đồ phân - Gv: HD Hs lập sơ đồ phân tích đi lên. O BC O AC = 900 tích đi lên để tính OC CB là tiếp tuyến của (O) OC = ? b) Ta có OH AB AB OH = ? AH HB = 2 24 AH = ? 12cm 2 AB = ? (qh giữa đ.kính và dây -1 Hs lên bảng làm bài, - Gv: Gọi 1 hs lên bảng tính. cung) dưới lớp làm vào vở. - Gv: Nhận xét. Áp dụng ĐL Pytago cho - Hs: Nhận xét. vOAH ta có - Gv: gọi Hs đọc đề bài 25 OH = OA2 AH2 - Hs: đọc đề bài. SGK = 152 122 = 9 cm. -1 Hs lên bảng vẽ hình, Vì OAC vuông tại A có - Gv: Gọi 1 Hs lên bảng vẽ 2 ghi GT – KL AH là đ/cao nên OA = hình, ghi GT – KL. OH.OC G (O; OA = R); dây OC = OA2 152 T BC,BC OA tại 25cm M, MO = MA OH 9 tiếp tuyến a tại B cắt OA tại E. Bài 25 K a) OCAB là hình L gì? Vì sao? b) Tính BE theo R - Hs: Thảo luận theo - Gv: Cho hs thảo luận theo nhóm trong 6 phút. nhóm trong 6 phút. - Phân công nhiệm vụ - Gv: Kiểm tra độ tích cực a) Ta có OA BC trong nhóm. của hs. MB = MC (qh giữa đường kính với dây) - Gv: yêu cầu Hs chấm chéo Xét tứ giác OCAB có bài nhau - Hs: Nhận xét. MO = MA - Hs: ghi bài MB = MC - Gv: Nhận xét, bổ sung nếu OA BC cần. - Hs: Nghiên cứu đề bài. Tứ giác OCAB là hình -1 Hs lên bảng vẽ hình, thoi. - Gv: Cho hs nghiên cứu đề ghi GT – KL bài 45/a SBT b)Vì OB = OA và OB = - Gv gọi Hs vẽ hình, ghi GT ? E (O) BA OAB đều - KL OB = R và B OA 600 . OE = OA = OH Trong OBE vuông tại B ? Để chứng minh E (O) ta AHE vuông tại E có chứng minh điều gì? BE = OB.tg600 = R 3 . -1 hs lên bảng ch/m. Dạn 2: Chứng minh điểm thuộc đường tròn (8 phút) - Hs: Dưới lớp làm vào Bài 45 - Gv: Gọi 1 Hs lên bảng vở. ch/m. A - Cho hs dưới lớp làm vào - Hs: Nhận xét, bổ sung vở. O 2 E - Gv: gọi Hs nhận xét, bổ H 1 sung nếu cần. 2 Hs ghi nhớ B 1 C D G ABC cân tại A, Gv chốt kiến thức T AD BC,BE AC AD cắt BE tại H, AH (O; ) 2 K a) E (O) L Giải Ta có BE AC tại E AEH vuông tại E Mà OA = OH (gt) OE là trung tuyến ứng với cạnh huyền của AEH OE = OA = OH E (O) Hoạt động 2: Giao việc về nhà (1 phút) GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào vở để ➢ Xem lại các định lí đã dẫn việc làm bài tập ở nhà. thực hiện. học liên quan đến tiếp tuyến của đường tròn. Xem lại các bài đã chữa. ➢ Làm bài tập 46,47 sbt trang 134 IV. Rút kinh nghiệm Ngày soạn: 16/12/2023 Ngày dạy: 22/12/2023 Tiết 31. TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Củng cố được các tính chất của tiếp tuyến đường tròn, đường tròn nội tiếp tam giác, đường tròn bàng tiếp tam giác. - Vận dụng thành thạo các tính chất của tiếp tuyến vào bài tập về tính toán và chứng minh. - Bước đầu vận dụng được tính chất của tiếp tuyến vào bài toán quỹ tích, dựng hình. 2. Kỹ năng - Rèn kĩ năng vẽ hình. - Xác định đúng tâm đường tròn nội tiếp của tam giác. 3. Thái độ - Nghiêm túc và hứng thú học tập. II. Chuẩn bị: - Gv: Giáo án, sách, phấn mầu, bảng nhóm. - Hs: Đồ dùng học tập, đọc trước bài. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định: 1 phút 2. Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập về nhà (15 phút) ? Nêu tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn ? Chữa bài 26/a,b 3. Bài mới: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Kiến thức cần đạt Hoạt động: Luyện tập (28 phút) Bài 30 SGK Dạng: Hình tổng hợp ? Bài toán yêu cầu gì ? HS đọc đề bài. Bài 30 (15 phút) GV hướng dẫn HS vẽ hình HS vẽ hình, ghi GT - KL ? Chứng minh C OD = 900 ta HS: C OD= 900 cần chứng minh điều gì ? OC OD GV hướng dẫn HS chứng Tính chất đường p/g a) Ta có OC là tia phân giác minh theo sơ đồ góc kề bù của A OM OD là tia p/giác của M OB GV yêu cầu Hs trình bày HS trả lời miệng (T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau ) chứng minh. mà A OM kề bù với M OB ? Ch/m CD = AC+ BD ta cần HS CD = AC + BD OC OD tại O chứng minh điều gì? 0 CD = CM + MD C OD = 90 ? CD bằng tổng những đoạn thẳng nào? CM= CA , BD =DM b) Ta có CM = CA; MD = BD (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau) gt CM + MD = CA + BD hay CD = AC + BD GV yêu cầu 1 học sinh lên HS lên trình bày bảng Bài 31 (13 phút) Bài 31 SGK A (Hình vẽ Gv đưa lên bảng phụ) F D ? Bài toán cho biết gì ? yêu HS đọc đề bài 0 cầu gì ? B C ? Để chứng minh hệ thức HS trả lời E trên ta làm như thế nào ? Ta có AD = AF BD = BE GV gợi ý: hãy tìm những cặp Hs chú ý quan sát CF = CE đoạn thẳng bằng nhau trên (tính chất 2 tiếp tuyến cắt hình nhau) Gv cùng Hs chữa câu a a) AB + AC – BC GV yêu cầu HS thảo luận, HS hoạt động nhóm - =AD+DB+AF+FC–BE–EC làm bài theo nhóm câu b đại diện nhóm trình =AD+BD+AD+FC–BD–FC GV – HS nhận xét bày = 2AD Vậy 2AD = AB + AC – BC ? Qua các bài tập trên cho HS: Dấu hiệu nhận biết kiến thức áp dụng để biết TT, tính chất 2 b) Tương tự câu a chứng minh là kiến thức TT cắt nhau, một số 2BE = BA + BC – AC nào? hệ thức về cạnh và 2CF = CA + CB – AB đường cao trong tam giác vuông. Gv chốt kiến thức Hs chú ý lắng nghe và ghi bài Hoạt động 3: Giao việc về nhà (1 phút) GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào vở Bài cũ dẫn việc làm bài tập ở nhà. để thực hiện. ➢ Xem lại tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. ➢ Làm bài tập 32 sgk, bài 54, 55 sbt. IV. Rút kinh nghiệm PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
File đính kèm:
giao_an_tu_chon_toan_9_tiet_3031_nam_hoc_2023_2024.pdf



