Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 52+53 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 52+53 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Ngày soạn:23/3/2024 Ngày dạy: 26/3/2024 Tiết 52: LUYỆN TẬP VỀ HỆ THỨC VIET VÀ ỨNG DỤNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - vận dụng các kiến thức về: vẽ đồ thị hàm số y=ax2, giải phương trình bậc hai, vận dụng định lí Viét vào giải bài tập. 2. Kĩ năng: - Vận dụng thành thạo, linh hoạt kiến thức đã học để làm bài tập. 3. Thái độ: - HS tự giác, độc lập, nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài. 4. Định hướng năng lực - Năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học. II. Chuẩn bị : - GV: Các bài tập - HS: Ôn bài. III. Tiến trình dạy học : Đề bài I. Phần trắc nghiệm khách quan:(2điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng 1 Câu1: Hàm số yx=− 2 là: 2 A. Luôn nghịch biến C. Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm B. Luôn đồng biến D. Nghịch biến khi x>0 và đồng biến khi x<0 Câu 2: Phương trình x2 - 5x - 6 = 0 có một nghiệm là: A. x = 1 B. x = 5 C. x = 6 D. x = -6 Câu 3: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 6x - 1= 0 là: A. 5 B.13 C. 52 D. 20 Câu 4: Phương trình 5xx2 − 5 − 2 = 0 có tổng hai nghiệm là: 25 2 A. − 5 B. − C. 5 D. 5 5 II. Bài tập tự luận:(8 điểm) Bài 1: Cho hai hàm số y=x2 và y= x+2 a.Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ b.Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó Bài 2 : Giải các phương trình sau : a. 2x2- 5x +1 =0 b. -3x2+15 = 0 c. 3x2- 4 6 x-4 =0 Bài 3: Cho phương trình x2-2(m +3)x + m2+3 =0 a.Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x=2 b.Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt? Hai nghiệm này có thể trái dấu hay không?Vì sao? c.Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?Tìm nghiệm kép đó? Hướng dẫn I. Phần trắc nghiệm khách quan:(2điểm) Bài 1:(2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm a. D b. C. c. B d. D II. Bài tập tự luận:(8 điểm) Bài 1(2đ): Cho hai hàm số y=x2 và y= x+2 a.Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ +Vẽ đồ thị hs y=ax2 được 1 đ + Vẽ đồ thị hs y = x+2 được 0,5 đ b. Tìm y= -1 và y= 2 (0,25đ) Tìm được x = 1 và x=4 => hai giao điểm có tọa độ là : (1 ;-1) và (4,2) Bài 2(3đ) Mỗi câu đúng được 1 điểm 5+ 17 5− 17 a.Phương trình có hai nghiệm: x1= và x2= 4 4 b.Phương trình có hai nghiệm: x1= 5 và x2= - 2 6+ 6 2 6− 6 c.Phương trình có hai nghiệm: x1= và x2= 3 3 Bài 3: Cho phương trình x2-2(m +3)x + m2+3 =0 a. Thay x =2 vào pt có: m2- 4m -5 =0 Giải pt tìm được m1= -1, m2 = 5 (1đ) b. Tính = 6m+6 (0,5đ) Pt có hai nghiệm phân biệt khi >0 6m+6 >0 m > -1 (0,5đ) Vì a=1, c= m2 +3 => a.c = m2+3 >0 => pt không ' thể có hai nghiệm trái dấu (0,5đ) c. Pt có nghiệm kép khi = 0 6m +6 =0 m= -1 Với m =-1thì pt có nghiệm kép x1= x2= m+3= -1+3 = 2 (0,5đ) Hướng dẫn về nhà: ( 1 phút) - Nắm chắc kiến thức và các dạng bài tập của chương IV - Xem lại các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở lớp Ngày soạn: 23/3/2024 Ngày dạy: 30/3/2024 Tiết 53. LUYỆN TẬP VỀ ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN – CUNG TRÒN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Phát biểu được công thức tính độ dài đường tròn C = 2 R (hoặc C = d), biết số pi ( ) là gì. - Vận dụng các công thức C = 2 R, C = d vào tính các đại lượng chưa biết của công thức để giải một số bài toán thực tế. 2. Kỹ năng - Cẩn thận chính xác trong tính toán, vận dụng các công thức linh hoạt, nhanh nhẹn; thấy được các ứng dụng thực tế của các công thức toán học và sự thú vị của số pi. - Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng. 3. Thái độ - Nghiêm túc và hứng thú học tập. II. Chuẩn bị: - Gv: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ - Hs: Thước, compa, thước đo góc III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài). 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Kiến thức cần đạt Hoạt động 1: Công thức tính độ dài đường tròn (18 phút) - Yêu cầu HS nhắc lại công - Chu vi đường tròn bằng 1.Công thức tính độ dài thức tính chu vi đường tròn đã đường kính nhân với 3,14. đường tròn học. C = d. 3,14 Trong đó C là chu vi đường C = d hay C = 2 R - Giới thiệu: 3,14 là giá trị gần tròn, d là đường kính của (vì d = 2R). đúng của số vô tỉ pi (kí hiệu: đường tròn. Trong đó C là chu vi ) đường tròn, d là đường Vậy C = d hay C = 2 R kính của đường tròn. vì d = 2R. - Thực hiện sẵn các đồ dùng ở - Hướng dẫn HS thực hiện ?1 nhà, thực hành trên lớp và điền bằng các đồ dùng đã làm trước vào bảng. ở nhà. (đã cho HS về nhà thực hiện theo nhóm và điền vào Đườn (O1 (O (O3 (O4 bảng sẵn). g ) 2) ) ) tròn C 6,3 13 29 17, (cm) 3 d 2 4,1 9,3 5,5 (cm) ?Có nhận xét gì về tỉ số C so C 3,1 3,1 3,1 3,1 R d 5 7 2 4 với số 3,14? (cm) C - Giá trị của 3,14 . d ?Vậy số là gì ? - là tỉ số giữa độ dài đường - Yêu cầu HS làm bài tập 65 tròn và đường kính của đưòng trang 94 SGK.(Đề bài trên tròn đó. bảng phụ) - Thực hiện bài tập 65 trang 94 - Hướng dẫn: vận dụng công SGK thức: - Vài HS lên điền vào bảng dC d=2; R R = C = d d = phụ 22C = d hay C= 2 R( v × d = 2R) Gv chốt kiến thức R (cm) 10 5 3 1,5 3,18 4 d (cm) 20 10 6 3 6,37 8 C (cm) 62,8 31,4 18,84 9,42 20 25, 12 Hoạt động 2: Công thức tính độ dài cung tròn (16 phút) - Hướng dẫn HS lập luận để 2. Công thức tính độ xây dựng công thức: dài cung tròn ? Đường tròn bán kính R có độ + Ta có C = 2 R dài tính như thế nào? + Cung 10 có độ dài 2 R ? Đường tròn ứng với 3600, 360 0 2 R vậy cung 1 có độ dài tính như + Cung n0 có độ dài .n . thế nào? 360 0 Rn ? Cung n có độ dài bằng bao = nhiêu? 360 Rn ? Em có thể rút ra kết luận gì? Hs: l = Với 180 l: là độ dài cung tròn. Với: l: là độ dài cung tròn. R: Bán kính đường tròn. R: Bán kính đường tròn. - Yêu cầu HS thực hiện bài tập n: số đo độ của cung tròn. n: số đo độ của cung 66 SGK trang 95 - Làm bài tập theo hướng dẫn tròn. - Gọi HS nêu tóm tắt đề bài. - Tóm tắt a) Hãy tính độ dài cung tròn n0 = 600 600 có bán kính bằng 2dm? R = 2 dm b) Hãy tính chu vi vành xe đạp l =? có đường kính 650 (mm)? a) Rn 3,14.2.60 - Yêu cầu HS hoạt động nhóm l= 2,09(dm ) làm bài tập 67 tr 95 SGK trong 180 180 khoảng thời gian 4 phút.(Đề b) C = d 3,14.650 2041 bài ghi sẵn trên bảng phụ) - Hoạt động nhóm làm bài tập - Thu và lần lượt đưa kết quả 67 (trang 95 SGK) trên bảng vài nhóm lên bảng nhóm. - Yêu cầu HS nhận xét bổ sung - Gv nhận xét và chốt lại các R(cm) 10 40,8 21 Rn n0 900 500 56,80 công thức: l = 180 l(cm) 15,7 35,6 20,8 180l 180 .l =R và n0 = . - Vài HS nhận xét bổ sung n R Hoạt động 3: Luyện tập (9 phút) - Yêu cầu HS nhắc lại: Công - Vài HS nhắc lại: Bài 69 thức tính độ dài đường tròn, C== d2 R Chuvi b¸nh sau lµ: giải thích các kí hiệu trong các và giải thích các kí hiệu có d1 = .1,672(m) công thức trên. trong công thức. Chu vi b¸nh tríc lµ: d2 = .0,88(m) - Giới thiệu bài tập 69 SGK, Qu·ng ®êng xe yêu cầu HS tóm tắt đề toán. ®i ®îc lµ: ? Để giải bài toán ta cần tính - Ta cần tính chu vi bánh sau, .1,672.10(m) các yếu tố nào? chu vi bánh trước, quãng Sè vßng l¨n cña đường xe đi được khi bánh sau b¸nh tríc: lăn được 10 vòng. Từ đó tính .1,672.10 = 19(v ßng) được số vòng lăng của bánh .0,88 - Yêu cầu HS trình bày từng trước. đại lượng, ghi bảng - Chốt lại: Qua bài toán này Hs làm bài cho chúng ta biết được một trong những ứng dụng thực tế Hs chú ý lắng nghe và ghi bài của toán học Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút) GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào vở để thực Bài cũ dẫn việc làm bài tập ở nhà. hiện. ➢ Đọc bài và học bài, học thuộc công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn ➢ Làm bài 66,68,71 sgk. IV. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
File đính kèm:
giao_an_tu_chon_toan_9_tiet_5253_nam_hoc_2023_2024.pdf



