Phân phối chương trình môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Ngọc

docx21 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phân phối chương trình môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Ngọc, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 TRƯỜNG THCS VIỆT NGỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
 MÔN HỌC: KHTN LỚP 6
 Năm học: 2023-2024
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình 2
 KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 
 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 
 (Kèm theo Công văn số 1288 /SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15 /8/2023 của Sở GDĐT)
 1. Tổng thể
 - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2028 của UBND tỉnh 
ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn 
tỉnh Bắc Giang).
 - Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết dành cho đánh giá định kì)
 2. Khung phân phối chương trình 
 TT Nội dung Tỉ lệ Số tiết tối đa thực hiện
 1 Mở đầu 5% 7
 2 Các phép đo 7% 10
 3 Các thể của chất 3% 4
 4 Oxygen và không khí 2% 3
 5 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu lương thực, thực phẩm 6% 8
 6 Hỗn hợp 4% 6
 7 Tế bào 11% 15
 8 Đa dạng thế giới sống 27% 38
 9 Lực 11% 15
 11 Năng lượng 7% 10
 12 Chuyển động nhìn thấy của mặt trời, mặt trăng, hệ mặt trời 7% 10
 13 Đánh giá định kì 10% 14
 Tổng số 100% 140
 3. Hướng dẫn thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết và kiểm tra, đánh giá:
 3.1. Xây dựng phân phối chương trình chi tiết: Các trường thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết cho từng 
bài (theo mẫu gửi kèm) đảm bảo linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế của nhà trường được sự phê duyệt của cán bộ quản lí 
nhà trường đảm bảo không vượt quá tổng số tiết quy định trong mỗi nội dung. Trong trường hợp một bài thực hiện trong nhiều 
tiết, phải ghi rõ nội dung dạy của từng tiết. 3
 Số thứ tự các tiết trong phân phối chương trình chi tiết từ 1 đến 126. Nội dung đánh giá định kì không ghi thứ tự trong phân 
phối chương trình chi tiết 
 (Tham khảo khung chương trình dành cho từng bộ sách gửi kèm)
 3.2. Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá: Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT 
ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT (Thông tư 22). Một số lưu ý
 3.2.1. Hình thức đánh giá: Với môn Khoa học tự nhiên đánh giá theo hình thức nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm 
số, trong đó:
 - Đánh giá bằng nhận xét: Giáo viên dùng hình thức nói hoặc viết để nhận xét việc thực hiện nhiệm vụ rèn luyện và 
học tập của học sinh; nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học sinh trong quá trình rèn luyện và học 
tập; đánh giá kết quả rèn luyện và học tập của học sinh.
 - Đánh giá bằng điểm số: đánh giá theo thang điểm 10, nếu sử dụng thang điểm khác thì phải quy đổi về thang điểm 10. 
Điểm đánh giá là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn số.
 3.2.2. Đánh giá thường xuyên
 - Hình thức: đánh giá thông qua sản phẩm học tập; đánh giá thông qua báo cáo kết quả thí nghiệm thực hành; đánh giá thông 
qua kết quả bài viết; đánh giá thông qua một dự án học tập (vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết vấn đề thực tiễn).
 - Số lần đánh giá: không giới hạn, mỗi giáo viên thực hiện dạy chủ đề đều thực hiện việc đánh giá học sinh.
 - Ghi điểm đánh giá thường xuyên: 04 điểm/học kì. 
 3.2.3. Đánh giá định kì bằng công cụ câu hỏi, bài tập (bài kiểm tra):
 - Tổng số tiết dành cho hoạt động đánh giá định kì: 14 tiết 
 - Số bài kiểm tra định kì: 02 bài/học kì, gồm 01 bài kiểm tra giữa kì và 01 bài kiểm tra cuối học kì.
 - Hình thức kiểm tra đánh giá định kì: đánh giá qua bài kiểm tra. 
 - Thời gian 01 bài đánh giá định kì: 60 phút 4
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
 NĂM HỌC: 2023-2024
 1. Tổng thể
 - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2028 của UBND 
tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên 
địa bàn tỉnh Bắc Giang).
 - Tổng số tiết cốt lõi thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết dành cho đánh giá định kì)
 Số tiết ôn tập 
 Số tiết 
 Số tiết trước kiểm tra 
 Nội kiểm 
 trong định kì Ghi chú
 dung tra 
 khung
 Giữa kì Cuối kì định kì
 - Kiểm tra giữa kì khoảng tuần 8 hoặc 9. Không kiểm tra khi đang dạy một chủ đề nào đó.
 Học 
 66 1 2 3 - Kiểm tra cuối kì theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa 
 kì I 
 kì I; 80% kiến thức học đến hết học kì I.
 - Kiểm tra giữa kì khoảng tuần 26 hoặc 27. Không kiểm tra khi đang dạy một chủ đề nào đó. 
 Học Kiến thức 20% học kì I, 80% kiến thức thuộc các chủ đề học kì II
 60 2 3 3
 kì II - Kiểm tra cuối kì II hướng dẫn của Sở GD&ĐT. kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa 
 học kì II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II 
 Tổng 126 3 5 6 Tổng số tiết phải thực hiện: 140 tiết/năm học
2. Phân phối chương trình chi tiết
 2.1. Chi tiết (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết 126)
 Bài Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài dạy Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú 
 học/chủ tiết điểm dạy điểm (ghi lại sự 
 đề (tuần) theo dạy học thay đổi khi 
 PPCT thực hiện) 5
Chủ đề 7 1 1 Bài 1: Giới thiệu về I. Thế nào là KHTN - Máy tính, ti vi, Phiếu Lớp 
1: Giới khoa học tự nhiên học tập số 1. 6A,B,C,
thiệu về (tiết 1) -Hình ảnh hoạt động D,E
khoa của con người.
học tự 1 2 Bài 1: Giới thiệu về II. Vai trò của khoa học - Máy tính, ti vi, Phiếu Lớp 
nhiên , khoa học tự nhiên tự nhiên trong cuộc học tập số 2 6A,B,C,
dụng cụ (tiết 2) sống - Hình ảnh 1.2 SGK. D,E
đo và an III. Các lĩnh vực chủ 
toàn yếu của 
thực 1 3 Bài 1: Giới thiệu về IV.Vật sống và vật -Máy tính, ti vi, tranh Lớp 
hành khoa học tự nhiên không sống về các loài SV 6A,B,C,
 ( tiết 3) - Phiếu học tập số 3 D,E
 1 4 Bài 2: Một số dụng cụ II. Quy định an toàn Máy tính, Ti vi, tranh Lớp 
 đo và quy địnhtrong trong phòng thực hành về kí hiệu cảnh báo 6A,B,C,
 phòng thực hành (tiết trong phòng thực hành D,E
 1)
 2 5 Bài 2: Một số dụng cụ I. Một số dụng cụ đo Thước, cân, ống đong, phòng 
 7 đo và quy định trong trong học tập môn đồng hồ, nhiệt kế.... thực hành
Chủ đề phòng thực hành (Tiết KHTN
1: Một số 2) 1. Một số dụng cụ đo.
dụng cụ 2. Cách sử dụng một số 
đo và dụng cụ đo thể tích
quy định 
an toàn 2 6 Bài 2: Một số dụng cụ I. Một số dụng cụ đo Kính lúp, kính hiển vi phòng 
trong đo và quy định trong trong học tập môn thực hành
phòng phòng thực hành (tiết KHTN
học thực 3) 3. cách sử dụng kính 
hành lúp và kính hiển vi 
 quang học. 
 2 7 Bài tập Bài 1, SGK trang 29 Máy tính, tivi Lớp 
 6A,B,C,
 D,E 6
Chủ đề 10 2 8 Bài 3: Đo chiều dài, I.Sự cảm nhận hiện Máy tính, ti vi Lớp 
2: Các khối lượng và thời tượng 6A,B,C,
phép gian (tiết 1) II.Đo chiều dài D,E
đo 1. Đơn vị đo độ dài 
 3 9 Bài 3: Đo chiều dài, II.Đo chiều dài Các loại thước đo Lớp 
 khối lượng và thời 2. Cách đo chiều dài 6A,B,C,
 gian (tiết 2) D,E
 3 10 Bài 3: Đo chiều dài, III. Đo khối lượng - Cân, máy tính Lớp 
 khối lượng và thời 6A,B,C,
 gian (tiết 3) D,E
 3 11 Bài 3: Đo chiều dài, IV.Đo thời gian Đồng hồ bấm giây Lớp 
 khối lượng và thời 6A,B,C,
 gian (tiết 4) D,E
Chủ đề 10 3 12 Bài 4: Đo nhiệt độ I. Nhiệt độ và độ nóng Ba chiếc cốc, đựng 3 Lớp 
2: Các (tiết 1) lạnh. loại nước nóng, lạnh, 6A,B,C,
phép nguội D,E
đo 4 13 Bài 4: Đo nhiệt độ II. Thang nhiệt đỗen- Máy tính Lớp 
 (tiết 2) xi-ớt 6A,B,C,
 D,E
 4 14 Bài 4: Đo nhiệt độ ( III. Nhiệt kế Máy tính, nhiệt kế Lớp 
 tiết 3) 6A,B,C,
 D,E
 4 15 Bài 4: Đo nhiệt độ IV. Đo nhiệt độ cơ thể Nhiệt kế Phòng 
 (tiết 4) thực hành 
 4 16 Bài tập chủ đề 1 và 2 Bài 2,3 tivi Lớp 
 ( tiết 1) 6A,B,C,
 D,E
 5 17 Bài tập chủ đề 1 và 2 Bài 4,5 tivi Lớp 
 (tiết 2) 6A,B,C,
 D,E 7
 5 18 Bài 5: Sự đa dạng I. Chất ở xung quanh Lớp 
 của chất ( tiết 1) ta. 6A,B,C,
 D,E
Chủ đề 5 19 Bài 5: Sự đa dạng II. Ba thể của chất. -Ti vi: tranh ảnh các Lớp 
 3: của chất ( tiết 2) thể của chất 6A,B,C,
Các thể D,E
 4
 của 5 20 Bài 6: Tính chất và I. Tính chất của chất -Mẫu vật: dây đồng, Lớp 
 chất sự chuyển thể của đường, nước 6A,B,C,
 chất ( tiết 1) D,E
 6 21 Bài 6: Tính chất và II. Sự chuyển thể của - Máy tính, ti vi: video Lớp 
 sự chuyển thể của chất thí nghiệm sự chuyển 6A,B,C,
 chất ( tiết 2) thể của chất D,E
 6 22 Bài 7: Oxygen và I. Oxygen Máy tính, ti vi Lớp 
 không khí ( tiết 1). II.Không khí Dụng cụ: cốc, chậu, 6A,B,C,
 1. Thành phần của nến, bật lửa, đóm. D,E
 không khí Hóa chất: nước, 
 oxygen
 6 23 Bài 7: Oxygen và II.2 Vai trò của không Bảng phụ Lớp 
 không khí ( tiết 2) khí đối với tự nhiên. Vẽ sơ đồ tư duy 6A,B,C,
 3
Chủ đề 3.Sự ô nhiễm không D,E
 4: khívà một số biện 
Oxygen pháp bảo vệ môi 
và trường không khí.
không 6 24 Bài tập chủ đề 3 và 4 Ôn tập các thể của Máy tính, ti vi: Câu Lớp 
khí chất, oxygen-không hỏi trắc nghiệm, câu 6A,B,C,
 khí hỏi tự luận D,E
Chủ đề 8 7 25 Bài 8: Một số vật I.Một số vật liệu thông - Máy tính, ti vi : Hình Lớp 
5: Một liệu, nhiên liệu và dụng ảnh vật liệu kim loại, 6A,B,C,
số vật nguyên liệu thông 1. Tính chất và ứng Nhựa , cao su. D,E
liệu, dụng ( tiết 1). dụng của một số vật 
nhiên liệu thông dụng 
liệu, (Nhựa, kim loại, Cao 
nguyên su) 8
liệu, 7 26 Bài 8: Một số vật Mục I. 1 Tính chất và Máy tính, ti vi: hình Lớp 
lương liệu, nhiên liệu và ứng dụng của một số ảnh sản phẩm làm từ 6A,B,C,
thực – nguyên liệu thông vật liệu thông dụng vật liệu thủy tinh, D,E
thực dụng ( tiết 2) . (Thủy tinh, Gốm, gỗ) gốm, gỗ
phẩm 2.Sử dụng vật liệu bảo 
 đảm sự phát triển bền 
 vững
Chủ đề 7 27 Bài 8: Một số vật II. Một số nhiên liệu Phiếu học tập, bảng Lớp 
5: Một 8 liệu, nhiên liệu và thông dụng. phụ 6A,B,C,
số vật nguyên liệu thông 1.Tính chất và ứng D,E
liệu, dụng ( tiết 3). dụng của một số 
nhiên nhiên liệu thông dụng
liệu, 7 28 Bài 8: Một số vật II. Một số nhiên liệu Máy tính, ti vi Lớp 
nguyên liệu, nhiên liệu và thông dụng. 6A,B,C,
liệu, nguyên liệu thôngz 2. sơ lược về an ninh D,E
lương dụng ( tiết 4) năng lượng.
thực – 3.Sử dụng nhiên liệu 
thực an toàn, hiệu quả và 
phẩm bảo đảm sự phát triển 
 bền vững.
 8 29 Bài 8: Một số vật III. Một số nguyên Máy tính, ti vi : Hình Lớp 
 liệu, nhiên liệu và liệu thông dụng ảnh cá loại quặng 6A,B,C,
 nguyên liệu thông D,E
 dụng ( tiết 5)
 8 30 Bài 9: Một số lương I.Các lương thực , thực Máy tính, ti vi: Hình Lớp 
 thực, thực phẩm phẩm thông dụng ảnh lương thực, thực 6A,B,C,
 thông dụng ( tiết 1.) phẩm D,E
 8 31 Bài 9: Một số lương II. Vai trò của lương Máy tính, ti vi: sơ đồ Lớp 
 thực, thực phẩm thực , thực phẩm tư duy 6A,B,C,
 thông dụng (tiết 2) D,E
 8 32 Bài 9: Một số lương III.Tính chất của lương Phiếu học tập, bảng Lớp 
 thực, thực phẩm thực , thực phẩm phụ 6A,B,C,
 thông dụng (tiết 3) D,E 9
 9 Ôn tập giữa kỳ 1
 9 Kiểm tra giữa học kỳ I
 9 33 Bài 10: Hỗn hợp, I. Hỗn hợp, chất tinh Phiếu học tập Lớp 
 chất tinh khiết, dung khiết. 6A,B,C,
 dịch (tiết 1) D,E
 9 34 Bài 10: Hỗn hợp, II. huyền phù, nhũ Máy tính, ti vi : Hình Lớp 
 chất tinh khiết, dung tương. ảnh huyền phù, nhũ 6A,B,C,
 dịch (tiết 2) III. Dung dịch tương D,E
 10 35 Bài 10: Hỗn hợp, chất IV. Chất rắn hòa tan Phiếu học tập Lớp 
Chủ đề tinh khiết, dung dịch ( và không hòa tan trong 6A,B,C,
6: Hỗn tiết 3) nước. D,E
hợp 6 10 36 Bài 11: Tách chất ra I.Cô cạn ống nghiệm, cốc, bát Lớp 
 khỏi hỗn hợp ( tiết 1) II.Lọc sứ, đèn cồn, giá, kiềng 6A,B,C,
 Hóa chất: Muối ăn, D,E
 nước, cát
 10 37 Bài 11: Tách chất ra III. Chiết Phễu, bình tam giác, Lớp 
 khỏi hỗn hợp ( tiết 2) ống nghiệm, cốc 6A,B,C,
 Hóa chất: dầu ăn, nước D,E
 10 38 Bài tập chủ đề 5 và 6 Vận dụng kiến thức đã Bảng phụ Lớp 
 học làm bài tập 6A,B,C,
 D,E
 15 11 39 Bài 12: Tế bào – đơn Máy tính, ti vi, Tranh Lớp 
Chủ đề I. Khái nệm TB và 
 vị cơ bản của sự sống ảnh một số loại tế bào. 6A,B,C,
 7: chức năng của TB
Tế bào ( tiết 1) D,E
 11 40 Bài 12: Tế bào – đơn Máy tính, ti vi, Tranh Lớp 
 II. Hình dạng và kích 
 vị cơ bản của sự sống ảnh một số loại tế bào. 6A,B,C,
 thước của một số TB
 ( tiết 2) D,E
 11 41 Bài 12: Tế bào – đơn III. Cấu tạo tế bào Máy tính, ti vi, Tranh, Lớp 
 vị cơ bản của sự sống động vật và tế bào thực ảnh một số loại tế bào 6A,B,C,
 ( tiết 3) vật động, thực vật.. D,E
 11 42 Bài 12: Tế bào – đơn Máy tính, ti vi, Tranh tế Lớp 
 IV. Phân biệt được TB 
 vị cơ bản của sự sống bào vi rus, vi khuẩn, tế 6A,B,C,
 nhân sơ với TB nhân 
 ( tiết 4) bào thực vật. D,E 10
 thực thông qua quan 
 sát hình ảnh.
 12 43 Bài 12: Tế bào – đơn Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
Chủ đề V. Sự lớn lên, sinh sản 
 15 vị cơ bản của sự sống sinh sản của tế bào. 6A,B,C,
 7: của TB.
Tế bào ( tiết 5) D,E
 12 44 VI. Thực hành quan sát Kính lúp, đĩa pet ri, giấy Phòng 
 Bài 12: Tế bào – đơn 
 tế bào lớn bằng mắt thấm. ống hút, lọ đựng thực 
 vị cơ bản của sự sống 
 thường và tế bào nhỏ nước cất, kim mũi mác, hành 
 ( tiết 6)
 dưới kính lúp. trứng cá
 12 45 Bài 12: Tế bào – đơn VI. Thực hành quan sát Kính hiển vi, lam kính, Phòng 
 lamen, kim mũi mác, ống 
 vị cơ bản của sự sống tế bào nhỏ dưới kính thực 
 nhỏ giọt, lọ đựng nước hành 
 (tiết 7) hiển vi quang học. cất. củ hành tây
 12 46 I.1.Nhận biết được sinh Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 Bài 13: Từ tế bào đến 
 vật đơn bào thông qua ảnh một số sinh vật đơn 6A,B,C,
 cơ thể ( tiết 1)
 hình ảnh bào D,E
Chủ đề 15 13 47 I.2. Nhận biết được Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 7: Bài 13: Từ tế bào đến sinh vật đa bào, lấy ví ảnh một số sinh vật đa 6A,B,C,
Tế bào cơ thể ( tiết 2) dụ minh họa thực vật, bào D,E
 động vật, 
 13 II. Tổ chức cơ thể đa Máy tính, ti vi; Sơ đồ Lớp 
 bào mô tả các cấp độ tổ chức 6A,B,C,
 Thông qua hình ảnh, cơ thể ở cây xanh, cơ thể D,E
 nêu được quan hệ từ tế người.
 bào hình thành nên mô, 
 Bài 13: Từ tế bào đến 
 48 cơ quan, hệ cơ quan và 
 cơ thể ( tiết 3) 
 cơ thể (từ tế bào đến 
 mô, từ mô đến cơ 
 quan, từ cơ quan đến 
 hệ cơ quan, từ hệ cơ 
 quan đến cơ thể). 11
 13 II. Tổ chức cơ thể đa Máy tính, ti vi Lớp 
 bào 6A,B,C,
 Bài 13: Từ tế bào đến - Nêu được các khái D,E
 49 cơ thể niệm mô, cơ quan, hệ 
 ( tiết4) cơ quan, cơ thể. Lấy 
 được các ví dụ minh 
 hoạ.
 13 Bài 13: Từ tế bào đến III. Thực hành: Quan Kính hiển vi, lam kính, Phòng 
 cơ thể ( tiết 5) sát và vẽ được hình cơ lamen. Kim mũi mác, thực hành
 50 thể đơn bào (tảo, trùng dung dịch huyền phù, 
 roi, ...); nước cất, xanhmetilen, 
 ống hút, đĩa đồng hồ.
 14 Bài 13: Từ tế bào đến III. Thực hành: Máy tính, ti vi; tranh Lớp 
 cơ thể (tiết 6) + Quan sát và mô tả hoặc mẫu cây thật. 6A,B,C,
 được các cơ quan cấu Tranh, mô hình cơ thể D,E
 51 tạo cây xanh; người.
 + Quan sát mô hình và 
 mô tả được cấu tạo cơ 
 thể người.
 14 Bài tập về chủ đề 7 ( Bài 1,2,3 Máy tính, ti vi Lớp 
 52 tiết 1) 6A,B,C,
 D,E
 14 Bài tập về chủ đề 7( Bài 4,5,6 Máy tính, ti vi. Lớp 
 53 tiết 2) 6A,B,C,
 D,E
Chủ đề 38 14 Bài 14: Phân loại thế I. Nêu được sự cần thiết Máy tính, ti vi, sơ đồ 5 Lớp 
8: Đa giới sống ( tiết 1) của việc phân loại thế giới của thế giới sống. 6A,B,C,
dạng 54 giới sống Tranh ảnh một số sinh D,E
 vật thuộc 5 giới.
thế giới II. Thế giới sống được 
sống chia thành các giới.
 15 Bài 14:Phân loại thế III. Lấy được ví dụ Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 55 giới sống ( tiết 2) chứng minh thế giới ảnh về sự đa dạng của 6A,B,C,
 sống đa dạng về số sinh vật. D,E 12
 lượng loài và đa dạng 
 về môi trường sống.
 15 Bài 14:Phân loại thế IV. Nhận biết được sinh Máy tính, ti vi, tranh Lớp 
 giới sống (tiết 3) vật có hai cách gọi tên: ảnh một số loài cây quen 6A,B,C,
 56
 tên địa phương và tên thuộc, một số động vật D,E
 khoa học. gần gũi với học sinh
 15 Bài 15:Khóa lưỡng I. sử dụng khoá lưỡng Máy tính, ti vi, tranh Lớp 
 phân phân trong phân loaoij ảnh một số loài động vật, 6A,B,C,
 57
 ( tiết 1) sinh vật. đặc điểm về lá của một số D,E
 loài cây.
 15 Bài 15:Khóa lưỡng II. Thực hành xây dựng Giấy, bút, kính lúp cầm Vườn 
 phân được khoa lưỡng phân tay. trường
 58
 (tiết 2) với đối tượng sinh vật.
 16 Bài 16: Virus và vi I.1. Hình dạng, cấu tạo Máy tính, ti vi; tranh Lớp 
 khuẩn ( tiết 1) đơn giản của virus (gồm ảnh một số loài virus. Vi 6A,B,C,
 vật chất di truyền và lớp khuẩn, D,E
 vỏ protein).
 II.1. hình dạng, cấu tạo 
Chủ đề 59
8: Đa 38 đơn giản của vi khuẩn.. 
dạng - Phân biệt được virus và 
thế giới vi khuẩn (chưa có cấu 
 tạo tế bào và đã có cấu 
sống
 tạo tế bào).
 16 Bài 16: Virus và vi (II.2): Nêu được một số Máy tính, ti vi, Tranh Lớp 
 ảnh về một số vai trò của 
 60 khuẩn vai trò và ứng dụng vi 6A,B,C,
 ( tiết 2 ) khuẩn trong thực tiễn. vi khuẩn. HD làm sữa D,E
 chua
 16 Bài 16: Virus và vi I.2 Một số bệnh do virus Máy tính, ti vi, tranh Lớp 
 khuẩn và vi khuẩn gây ra. minh họa một số bệnh do 6A,B,C,
 61
 (tiết 3) II.3Tác hại của vi virus gây nên ở thực vật, D,E
 khuẩn ở người. 13
 16 Bài 16: Virus và vi III. Trình bày được một Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 khuẩn (tiết 4) số cách phòng và chống ảnh về một số biện pháp 6A,B,C,
 62
 bệnh do virus và vi phòng bệnh do virus và D,E
 khuẩn gây ra. vi khuẩn gây nên
 17 Bài 17: Đa dạng I. Sự đa dạng của Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 63 nguyên sinh vật (tiết nguyên sinh vật. ảnh một số nguyên sinh 6A,B,C,
 1) vật. D,E
 17 Bài 17: Đa dạng II. Vai trò và tác hại của Máy tính, ti vi; Sơ đồ Lớp 
 64 nguyên sinh vật (tiết nguyên sinh vật. một số nguyên sinh vật 6A,B,C,
 2) gây bệnh cho người. D,E
 17 Bài 17: Đa dạng -Thực hành: Quan sát và Kính lúp, kính hiển vi, Phòng 
 nguyên sinh vật (Tiết vẽ được hình nguyên la men, ốn hút nhỏ giọt, Thực hành
 65
 3) sinh vật dưới kính lúp mẫu nước ao 
 hoặc kính hiển vi.
 17 Ôn tập cuối kỳ I
Chủ đề 18 Ôn tập cuối kỳ I
8: Đa 38 18 Kiểm tra cuối kỳ I
dạng 18
thế giới 18 Bài 18: Đa dạng nấm I. Sự đa dạng của nấm. Máy tính, ti vi, kính Lớp 
sống 66 ( Tiết 1) lúp. Tranh ảnh một số 6A,B,C,
 loài nấm. Mẫu nấm trên D,E
 quả bị hỏng
 Học kỳ II
 19 Bài 18: Đa dạng nấm II Vai trò và tác hại của Máy tính, ti vi, Tranh Lớp 
 ( tiết 2) Nấm ảnh một số loài nấm độc, 6A,B,C,
 67 một số loài nấm kí sinh D,E
 trên người và động, thực 
 vật.
 19 Bài 19: Đa dạng thực I.Các nhóm thực vật. Máy tính, ti vi; Sơ đồ Lớp 
 phân loại các nhóm thực 
 68 vật II.Thực vật không có 6A,B,C,
 ( tiết 1) mạch dẫn (rêu) vật. tranh ảnh một số loài D,E
 rêu. 14
 19 Bài 19: Đa dạng thực III. Thực vật có mạch Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 69 vật dẫn không có hạt ảnh cây dương xỉ và túi 6A,B,C,
 ( tiết 2) (Dương xỉ) bào tử. D,E
 19 IV. Thực vật có mạch Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 Bài 19: Đa dạng thực 
 70 dẫn có hạt nhưng không ảnh cây thông và cơ quan 6A,B,C,
 vật( tiết 3) 
 có hoa (Hạt trần) sinh sản của thông. D,E
 20 V. Thực vật có mạch Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 Bài 19: Đa dạng thực dẫn, có hạt, có hoa (Hạt ảnh cây bưởi và cơ quan 6A,B,C,
 71
 vật ( tiết 4) kín) sinh sản của bưởi (hoa, D,E
 quả)
 20 Bài 20: Vai trò của (I). Vai trò của thực vật Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 thực vật trong đời trong đời sống con minh họa vai trò của thực 6A,B,C,
 72
 sống và trong tự nhiên người. vật với đời sống con D,E
 ( tiết 1) người.
 20 (II.1,2,3).Vai trò của Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 thực vật trong tự nhiên: ảnh về vai trò của thực 6A,B,C,
 Bài 20: Vai trò của 
 + Điều hòa khí hậu ; vật trong tự nhiên. D,E
Chủ đề thực vật trong đời 
 38 73 làm giảm ô nhiễm 
8: Đa sống và trong tự nhiên 
 không khí; chống xói 
dạng (tiết 2)
thế giới mòn đất, bảo vệ nguồn 
sống nước.
 20 (II.4). Vai trò của thực Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 Bài 20: Vai trò của 
 vật với đời sống của ảnh trồng và bảo vệ cây 6A,B,C,
 thực vật trong đời 
 74 ĐV xanh. D,E
 sống và trong tự nhiên 
 III. Trồng và bảo vệ 
 ( tiết 3)
 cây xanh
 21 Bài 21: Thực hành I - Phân chia được thực Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 ảnh về. Một số loài cây 
 75 phân chia các nhóm vật thành các nhóm 6A,B,C,
 thực vật (tiết 1) phân loại thuộc 4 nhóm; rêu, D,E
 quyết, hạt trần, hạt kín.
 21 Bài 21: Thực hành II Phân chia được thực Máy tính, ti vi; Tranh Lớp 
 76 phân chia các nhóm vật thành các nhóm theo ảnh về 6A,B,C,
 thực vật (tiết 2) vai trò sử dụng. D,E 15
 một số loài thực vật cung 
 cấp các nhu cầu khác 
 nhau của con người.
 21 Bài 22: Đa dạng động I. Nhận biết động vật Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 vật không xương sống không xương sống. ảnh một số động vật 6A,B,C,
 77 (tiết 1) II. Sự đa dạng động vật không xương, động vật D,E
 không xương sống. có xương, hình ảnh ruột 
 1.Ngành ruột khoang khoang.
 21 Bài 22: Đa dạng động II.2. Các ngành Giun Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 ảnh động vật đại diện 
 78 vật không xương sống 6A,B,C,
 ( tiết 2) giun đốt, giun dẹp, giun D,E
 tròn
 22 Bài 22: Đa dạng động II.3. Ngành Thân mềm Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 79 vật không xương sống ảnh động vật đại diện 6A,B,C,
 ( tiết 3) ngành thân mềm. D,E
 22 Bài 22: Đa dạng động II.4. Ngành Chân khớp. Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 80 vật không xương ảnh động vật đại diện 6A,B,C,
Chủ đề Ngành Chân khớp
 38 sống( tiết 4) D,E
8: Đa 22 Bài 23: Đa dạng động I. Đặc điểm nhận biết Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
dạng vật có xương sống ( được động vật có ảnh động vật đại diện lớp 6A,B,C,
thế giới tiết 1) xương sống. Cá sụn, lớp Cá xương. D,E
sống 81 II. Sự đa dạng của 
Chủ đề động vật có xương 
 sống.
 1. Lớp Cá
 22 Bài 23: Đa dạng động II.2. Lớp Lưỡng cư. Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 82 vật có xương sống ( 3. Lớp Bò sát ảnh động vật đại diện lớp 6A,B,C,
 tiết 2) Lưỡng cư, lớp Bò sát D,E
 23 Bài 23: Đa dạng động II .4 Lớp Chim Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 83 vật có xương sống ( ảnh động vật đại diện lớp 6A,B,C,
 tiết 3) Chim D,E 16
 23 Bài 23: Đa dạng động II .5. Lớp Thú Máy tính, ti vi Hình ảnh Lớp 
 84 vật có xương sống động vật đại diện lớp 6A,B,C,
 (tiết 4) Thú. D,E
 23 Bài 24: Đa dạng sinh I. Thế nào là đa dạng Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 học ( tiết 1) sinh học. ảnh đa dạng sinh học ở 6A,B,C,
 II. Vai trò của đa dạng một số khu vực hoang D,E
 85 sinh học trong tự nhiên mạc, rừng nhiệt đới, đại 
 và trong thực tiễn dương. Hình minh họa 
 vai trò của đa dạng sinh 
 học.
 23 Bài 24: Đa dạng sinh III. Giải thích được vì Máy tính, ti vi; Hình Lớp 
 học ( tiết 2) sao cần bảo vệ đa dạng ảnh một số vườn quốc 6A,B,C,
 86 sinh học gia bảo tồn sinh vật, hình D,E
 ảnh một số động vật có 
 nguy cơ bị tuyệt chủng.
 24 Bài 25: Tìm hiểu sinh I.Chuẩn bị đi tìm hiểu Máy tính, ti vi Phòng 
 87 vật ngoài thiên nhiên ( SV ngoài thiên nhiên. thực hành
 tiết 1)
 24 Bài 25: Tìm hiểu sinh II. Thực hành tìm hiểu Kính lúp,, găng tay, vợt Vườn 
8: Đa 88 vật ngoài thiên nhiên sinh vật ngoài thiên bắt sâu bọ . trường
dạng 38 (tiết 2) nhiên
thế giới 24 II. Thu hoạch Máy tính, ti vi Lớp 
sống Bài 25: Tìm hiểu sinh Làm và trình bày được 6A,B,C,
 89 vật ngoài thiên nhiên ( báo cáo đơn giản về kết D,E
 tiết 3) quả tìm hiểu sinh vật 
 ngoài thiên nhiên
 24 Bài tập chủ đề 8 (tiết 1) Bài tập 1 Máy tính, ti vi. Bài tập Lớp 
 90 trắc nghiệm. 6A,B,C,
 D,E
 25 Bài tập chủ đề 8 (tiết - bài 2, 3 Máy tính, ti vi, bài tập Lớp 
 91 2) - Tìm hiểu và trình bày tự luận 6A,B,C,
 báo cáo về sự đa dạng D,E 17
 sinh vật ở địa phương 
 em
Chủ đề 15 25 Bài 26: Lực và tác Tìm hiểu về KN lực và xe lăn, Lớp 
9. Lực dụng của lực ( tiết 1) tác dụng của lực ( mục lực kế, 6A,B,C,
 92 I, II) lò xo D,E
 Tìm hiểu về cách đo Khối gỗ,
 lực tivi
 25 Bài 26: Lực và tác Cách biểu diễn lực ( Lớp 
 93 dụng của lực (tiết 2) mục III) 6A,B,C,
 D,E
 25 Bài tập Hệ thống kiến thức về Lớp 
 94 lực và lực tác dụng 6A,B,C,
 D,E
 26 Bài 27: Lực tiếp xúc Tìm hiểu về lực tiếp Giá TN,quả nặng có Lớp 
 95 và lực không tiếp xúc xúc ( mục I) dây treo,nam châm 6A,B,C,
 ( tiết 1) thẳng D,E
 26 Bài 27: Lực tiếp xúc Tìm hiểu về lực không Nam châm thẳng Lớp 
 96 và lực không tiếp xúc tiếp xúc 6A,B,C,
 ( tiết 2) ( mục II) D,E
 26 Ôn tập giữa học kỳ II
 26
Chủ đề 15 27 Kiểm tra giữa học kỳ II
9. Lực 27 Bài 28: Lực ma sát ( Tìm hiểu về lực ma sát Khối gỗ, lực kế Lớp 
 tiết 3) trượt, lực ma sát nghỉ, 6A,B,C,
 97 lực ma sát lăn và bề D,E
 mặt tiếp xúc (mục 
 I,II,III)
 27 Bài 28: Lực ma sát ( Cách làm tăng, giảm Lớp 
 98 tiết 4) lực ma sát. 6A,B,C,
 ( mục IV) D,E
 27 Bài 28: Lực ma sát ( Tìm hiểu về lực cản của Hộp đựng nước,tấm Phòng 
 99 tiết 5) nước cản, lực kế, bộ ổn định thực hành
 ( mục V) chuyển động 18
 28 Bài tập về lực ma sát Vận dụng làm bài tập về Lớp 
 100 lực ma sát 6A,B,C,
 D,E
 28 Bài tập về lực Vận dụng làm bài tập Lớp 
 101 về lực 6A,B,C,
 D,E
 28 Bài 29: Lực hấp dẫn Tìm hiểu về lực hấp Quả nặng, phấn, giấy Lớp 
 102 ( tiết 1) dẫn và khái niệm về 6A,B,C,
 khối lượng ( mục I, II.1) D,E
 28 Bài 29: Lực hấp dẫn Khái niệm trọng lượng Quả nặng, phấn, giấy Lớp 
 103 (tiết 2) và công thức tính trọng 6A,B,C,
 lượng ( mục II.2) D,E
 29 Bài 29: Lực hấp dẫn Mối liên hệ giữa độ Giá TN, lò xo, quả Phòng 
 (tiết 3) giãn của lò xo và khối nặng, thước có độ chia thực 
 104
 lượng của vật được treo nhỏ nhất 1mm hành
 vào nó ( mục III)
 29 Bài tập Vận dụng làm bài tập Máy tính, tivi Lớp 
 105 về lực 6A,B,C,
 D,E
 29 Bài tập Vận dụng làm bài tập Máy tính, tivi Lớp 
 106 về lực 6A,B,C,
 D,E
Chủ đề 10 29 Bài 30: Các dạng năng Khái niệm về các dạng Máy tính, tivi Lớp 
 10. 107 lượng năng lượng. ( mục I) 6A,B,C,
 Năng ( tiết 1) D,E
 lượng 30 Bài 30: Các dạng năng Khái niệm về các dạng Máy tính, tivi Lớp 
 108 lượng năng lượng. ( mục I 6A,B,C,
 ( tiết 2) tiếp) D,E
 30 Bài 30: Các dạng năng Năng lượng và khả Giá TN, lò xo, quả Phòng 
 109 lượng ( tiết 3). năng tác dụng lực. ( nặng, thước có độ chia thực hành
 mục II) nhỏ nhất 1mm 19
 30 Bài 31: Sự truyền và Sự chuyển hóa năng Máy tính, tivi Lớp 
 chuyển dạng năng 
 110 lượng 6A,B,C,
 lượng ( mục I) D,E
 ( tiết 1)
Chủ đề 10 30 Bài 31: Sự truyền và Năng lượng hao phí và Máy tính, tivi Lớp 
 chuyển dạng năng 
 10. 111 tiết kiệm năng lượng ( 6A,B,C,
 Năng lượng mục II, III) D,E
 lượng ( tiết 2)
 31 Bài 31: Sự truyền và Bảo toàn năng lượng ( Máy tính, tivi Lớp 
 chuyển dạng năng 
 112 mục IV) 6A,B,C,
 lượng D,E
 ( tiết 3)
 31 Bài 32: Nhiên liệu và Nhiên liêu ( mục I) Máy tính, tivi Lớp 
 113 năng lượng tái tạo 6A,B,C,
 ( tiết 1) D,E
 31 Bài 32: Nhiên liệu và Năng lượng tái tạo Máy tính, tivi Lớp 
 114 năng lượng tái tạo ( mục II) 6A,B,C,
 ( tiết 2) D,E
 31 Bài tập: Nhiên liệu và Vận dung giải các bài Máy tính, tivi Lớp 
 115 năng lượng tái tạo tập về nhiên liệu và 6A,B,C,
 năng lượng tái tạo D,E
 32 Bài tập chủ đề 9 và 10 Hệ thống kiến thức về Máy tính, tivi Lớp 
 116 chủ đè 9;10 6A,B,C,
 D,E
 32 Bài 33: Hiện tượng mọc Tìm hiểu về trái đất Máy tính, tivi Lớp 
Chủ đề 10 117 và lặn của mặt trời. ( quay quanh trục . ( mục 6A,B,C,
11 tiết 1) I) D,E
 32 Bài 33: Hiện tượng mọc Tìm hiểu về sự mọc và Máy tính, tivi Lớp 
 118 và lặn của mặt trời ( tiết lặn của mặt trời ( mục 6A,B,C,
 2) II) D,E
 32 Bài tập về hiện tượng Vận dung giải các bài Máy tính, tivi Lớp 
 119 mọc và lặn của mặt trời tập về hiện tượng mọc 6A,B,C,
 lặn của mặt trời D,E 20
 33 Bài 34: Các hình dạng Mặt trăng cố hình dạng Máy tính, tivi Lớp 
 Chủ đề 10 120 nhìn thấy của mặt trăng như thế nào ( mục I) 6A,B,C,
 11: ( tiết 1) D,E
 Chuyển 34 Bài 34: Các hình dạng Giải thích hình dạng Máy tính, tivi Lớp 03 tiết ôn 
 động 121 nhìn thấy của mặt trăng nhìn thấy của mặt trăng 6A,B,C, tập, 02 tiết 
 nhìn ( tiết 2) ( mục II) D,E KTCK2 
 thấy 34 Bài tập về các hình Vận dụng giải thích các Máy tính, tivi Lớp vào cuối 
 của 122 dạng nhìn thấy của mặt hiện tượng của mặt 6A,B,C, tuần 33, 
 mặt trăng trăng D,E đầu tuần 34
 Trời, 35 Bài 35: Hệ Mặt Trời và Tìm hiểu về hệ mặt trời Máy tính, tivi Lớp 
 mặt 123 Ngân Hà ( mục I) 6A,B,C,
 ( tiết 1) D,E
 35 Bài 35: Hệ Mặt Trời và Tìm hiểu về ngân hà ( Máy tính, tivi Lớp 
 124 Ngân Hà mục II) 6A,B,C,
 ( tiết 2) D,E
 35 Bài 35: Ôn tập về hệ Vận dung giải các bài Máy tính, tivi Lớp 
 125 Mặt Trời và Ngân Hà tập về Trái Đất và 6A,B,C,
 Ngân Hà D,E
 35 Bài tập chủ đề 11 Vận dung giải các bài Máy tính, tivi Lớp 
 126 tập về Trái Đất và bầu 6A,B,C,
 trời D,E
 2.2 Chi tiết (cụ thể tên tiết dạy ôn từ tiết 1 đến tiết 8)
 Bài học/chủ Số Thời điểm Tên tiết dạy/bài dạy Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa điểm 
 đề tiết (tuần) dạy học 
 Ôn tập giữa 1 9 Ôn tập giữa HK I Bài tập chủ đề 1,2,3,4 Máy chiếu Lớp 
học kì I Bài tập trắc nghiệm, câu hỏi 6A,B,C,D,E
 tự luận
 Ôn tập cuối 2 17 Ôn tập cuối kì I Ôn tập chủ đề Máy tính, ti vi, hệ thống câu Lớp 
 học kì I ( Tiết 1) 1,2,3,45,6 hỏi trắc nghiệm và tự luận. 6A,B,C,D,E

File đính kèm:

  • docxphan_phoi_chuong_trinh_mon_khoa_hoc_tu_nhien_6_nam_hoc_2023.docx