2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Hoàng Văn Thụ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Hoàng Văn Thụ (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP BẮC GIANG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC I
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6
Mức độ đánh giá Tổng %
Chương/
TT Nội dung/đơn vị kiến thức (4-11) điểm
Chủ đề
(1) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (12)
(2)
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số tự nhiên và tập hợp các
4 2 1 1
số tự nhiên. Thứ tự trong
(1đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,25đ) 22,5
tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự 1
Số tự 1 4
1 nhiên nhiên. Phép tính luỹ thừa (0,25đ 25
(0,25đ) (2đ)
(30 tiết) với số mũ tự nhiên )
Tính chia hết trong tập hợp 1 1
6
các số tự nhiên. Số nguyên (0,5đ) (0,5đ 25
(1,5đ)
tố. Ước chung và bội chung )
Một số Tam giác đều, hình vuông, 1 1
hình lục giác đều (0,25đ (0,25đ 5
2 phẳng ) )
trong Hình chữ nhật, hình thoi, 1
2 2
thực tiễn hình bình hành, hình thang (0,25đ 22,5
(0,5đ) (1,5đ)
( 13 tiết) cân )
Tổng 14 4 3 2 5 1 28
(3,5đ) (1đ) (2đ) (0,5đ) (2,5đ) (0,5đ (10đ) )
Tỉ lệ % 35% 30% 30% 5% 100
Tỉ lệ chung 65% 35% 100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 6
Nội dung/ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T Chương/
Đơn vị kiến Mức độ đánh giá
T Chủ đề Nhận Thôn Vận Vận dụng
thức
biết g hiểu dụng cao
Nhận biết
Số tự nhiên
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 4(TN
và tập hợp
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp )
các số tự
các số tự nhiên.
nhiên. Thứ
Thông hiểu
tự trong tập
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. 2(TN)
hợp các số
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 1(TL)
tự nhiên
bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
Số tự
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
1 nhiên (30
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách 1(TN)
tiết)
cho tập hợp.
- So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Các phép Nhận biết: 1(TN
tính với số – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. )
tự nhiên. Vận dụng:
Phép tính – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
1(TN)
luỹ thừa với chia trong tập hợp số tự nhiên.
4(TL)
số mũ tự – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
nhiên hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp 6(TN
số. )
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
Tính chia
phép chia có dư.
hết trong
– Nhận biết được phân số tối giản.
tập hợp các
Vận dụng:
số tự nhiên.
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
Số nguyên
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
tố. Ước
3 hay không.
chung và bội
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
chung
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố 1(TL)
trong những trường hợp đơn giản..
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi
mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
1(TL)
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
Nhận biết:
1(TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
)
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
Tam giác bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví
1(TL)
đều, hình dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
2 vuông, lục hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ:
Một số giác đều sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba
hình đường chéo chính bằng nhau).
phẳng Vận dụng
trong thực – Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng
tiễn cụ học tập.
( 13 tiết) – Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, 2(TN
Hình chữ
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình )
nhật, hình
bình hành, hình thang cân.
thoi, hình
Thông hiểu
bình hành,
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hình thang 1(TN)
hành bằng các dụng cụ học tập.
cân 2(TL)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ:
tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng
có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên.
Tổng 14 7 7 1
Tỉ lệ % 35 30 30 5
Tỉ lệ chung 65 35 PHÒNG GD&ĐT TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC I
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
MÃ ĐỀ T601 Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao
đề
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 3457 là
A. 4 . B. 4000 . C. 40 . D. 400 .
Câu 2: Trong các số sau, số nào chia hết cho 5 ?
A. 64 . B. 51. C. 125. D. 48 .
Câu 3: Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là 24m . Khi đó chu vi mảnh vườn là
A. 24m B. 96m C. 48m D. 576m
Câu 4: Quan sát các hình sau, hình chữ nhật là
Hình 2 Hình 3
Hình 1 Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD , nhận xét nào sau đây là đúng ?
A B
D C
A. AB BC . B. AB CD . C. AD DC . D. AC BD .
Câu 6: Cho tam giác đều ABC có cạnh AB 3cm . Khi đó cạnh AC có độ dài là
A. 3m . B. 4cm . C. 3cm . D. 2cm .
Câu 7: Cho tập hợp M 5;7;9;11. Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. 5 M B. 7 M . C. 11 M . D. 13 M .
Câu 8: Số nào thuộc tập hợp số tự nhiên trong các số sau?
1 1
A. B. 2 . C. 15,2 . D. 0 .
3 2
Câu 9: Số 406 đọc là
A. Bốn trăm sáu mươi. B. Bốn trăm linh sáu. C. Bốn mươi sáu. D. Bốn
linh sáu.
Câu 10: Trong phép chia cho 3 số dư có thể là
A. 1;2;3. B. 1;2 . C. 0 . D. 0;1;2.
Câu 11: Số nào dưới đây là bội của 6?
A. 504 . B. 640 . C. 736. D. 922 .
Câu 12: Số liền sau của số 2021 là
A. 2022 . B. 2020 . C. 2023. D. 2021.
Câu 13: Số nào không có số liền trước trong các số sau?
A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 6 . Câu 14: Kết quả của phép tính 2 5. 2 3 là
15
A. 22 . B. 2 . C. 415 . D. 28 .
Câu 15: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong các hình sau, hình có 4 cạnh bằng nhau là
A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang.
Câu 17: Số nào sau đây là ước của 10?
A. 20 . B. 4 . C. 5 . D. 3 .
Câu 18: Khi viết gọn tích 3.5.15.15 bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là
3 4
A. 5 . B. 15 . C. 153 . D. 152 .
Câu 19: Biểu diễn số 28 bằng số La Mã là
A. XIIX . B. XXIIIIIII . C. IIXXX . D. XXVIII .
Câu 20: Cho các số 2;19;29. Số nguyên tố trong các số đó là
A. cả 3 số trên B. 2 . C. 19. D. 29 .
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). “Nhà Tây Sơn là một triều đại quân chủ trong lịch sử Việt Nam tồn tại
từ năm 1778 đến năm 1802. Theo cách gọi của phần lớn sử gia tại Việt Nam thì “nhà Tây
Sơn” được dùng để gọi triều đại của anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ và Nguyễn Huệ để
phân biệt với nhà Nguyễn của Nguyễn Ánh (vì cùng họ Nguyễn). Một trong những công
tích lớn nhất của nhà Tây Sơn trong lịch sử dân tộc là đã tiến đến rất gần công cuộc thống
nhất và đồng thời mở rộng lãnh thổ đất nước sau hàng trăm năm Việt Nam bị chia cắt.”
(Theo
Viết tập hợp A gồm tên các anh em nhà Tây Sơn.
Câu 2 (1 điểm). Thực hiện phép tính:
38 35 3 0
1) 53.137 - 53.37 2) 2 :2 – 2 2021
Câu 3 (1 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết:
1) 48 x 30 2) x+3 : 5 2
Câu 4 (1,5 điểm).
1. Nhà bạn An được ông nội tặng cho một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 40m
và chiều rộng 30m . Em hãy vẽ minh họa trên giấy mảnh đất nhà bạn An bằng hình chữ
nhật ABCD có cạnh AB dài 4cm và cạnh BC dài 3cm .
2. Em hãy kể tên tất cả các hình mà em đã được học có trong hình vẽ dưới đây:
N P
M Q
O
S R
Câu 5 (1 điểm).
1. Tìm x thuộc tập hợp 4;7;12;15 biết 80 x chia hết cho 5.
2. Số nhà của bác Hùng là một số tự nhiên có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7 , chữ
số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bị mờ đi không nhìn rõ. Em hãy tìm lại số nhà của bác
Hùng, biết số nhà của bác Hùng là bội của cả 4 ; 7 và 9 .
.Hết Họ và tên thí
sinh: SBD: .. PHÒNG GD&ĐT TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC I
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
MÃ ĐỀ T602 Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao
đề
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD , nhận xét nào sau đây là đúng ?
A B
D C
A. AB BC . B. AD DC . C. AB CD . D. AC BD .
Câu 2: Số 406 đọc là
A. Bốn linh sáu. B. Bốn trăm sáu mươi.
C. Bốn mươi sáu. D. Bốn trăm linh sáu.
Câu 3: Cho các số 2;19;29. Số nguyên tố trong các số đó là
A. cả 3 số trên B. 2 . C. 19. D. 29 .
Câu 4: Số nào dưới đây là bội của 6?
A. 640 . B. 504 . C. 922 . D. 736.
Câu 5: Số liền sau của số 2021 là
A. 2023. B. 2021. C. 2020 . D. 2022 .
Câu 6: Biểu diễn số 28 bằng số La Mã là
A. XXIIIIIII . B. XIIX . C. IIXXX . D. XXVIII .
Câu 7: Số nào thuộc tập hợp số tự nhiên trong các số sau?
1 1
A. 0 . B. 2 . C. 15,2 . D.
2 3
Câu 8: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trong các số sau, số nào chia hết cho 5 ?
A. 64 . B. 48 . C. 125. D. 51.
Câu 10: Giá trị của chữ số 4 trong số 3457 là
A. 4 . B. 400 . C. 4000 . D. 40 .
Câu 11: Kết quả của phép tính 2 5. 2 3 là
15
A. 415 . B. 28 . C. 22 . D. 2 .
Câu 12: Số nào không có số liền trước trong các số sau?
A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 6 .
Câu 13: Quan sát các hình sau, hình chữ nhật là Hình 2 Hình 3
Hình 1 Hình 4
A. Hình 2 B. Hình 4 C. Hình 3 D. Hình 1
Câu 14: Khi viết gọn tích 3.5.15.15 bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là
3 4
A. 5 . B. 15 . C. 153 . D. 152 .
Câu 15: Trong các hình sau, hình có 4 cạnh bằng nhau là
A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang.
Câu 16: Số nào sau đây là ước của 10?
A. 20 . B. 4 . C. 5 . D. 3 .
Câu 17: Cho tam giác đều ABC có cạnh AB 3cm . Khi đó cạnh AC có độ dài là
A. 3m . B. 3cm . C. 2cm . D. 4cm .
Câu 18: Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là 24m . Khi đó chu vi mảnh vườn
là
A. 24m B. 576m C. 48m D. 96m
Câu 19: Trong phép chia cho 3 số dư có thể là
A. 1;2;3. B. 1;2 . C. 0 . D. 0;1;2.
Câu 20: Cho tập hợp M 5;7;9;11. Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. 5 M B. 7 M . C. 11 M . D. 13 M .
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). “Nhà Tây Sơn là một triều đại quân chủ trong lịch sử Việt Nam tồn tại
từ năm 1778 đến năm 1802. Theo cách gọi của phần lớn sử gia tại Việt Nam thì “nhà Tây
Sơn” được dùng để gọi triều đại của anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ và Nguyễn Huệ để
phân biệt với nhà Nguyễn của Nguyễn Ánh (vì cùng họ Nguyễn). Một trong những công
tích lớn nhất của nhà Tây Sơn trong lịch sử dân tộc là đã tiến đến rất gần công cuộc thống
nhất và đồng thời mở rộng lãnh thổ đất nước sau hàng trăm năm Việt Nam bị chia cắt.”
(Theo
Viết tập hợp A gồm tên các anh em nhà Tây Sơn.
Câu 2 (1 điểm). Thực hiện phép tính:
1) 53.137 - 53.37
2) 238 : 235 – 23 20210
Câu 3 (1 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết:
1) 48 x 30 2) x+3 : 5 2
Câu 4 (1,5 điểm).
1) Nhà bạn An được ông nội tặng cho một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 40m
và chiều rộng 30m . Em hãy vẽ minh họa trên giấy mảnh đất nhà bạn An bằng hình chữ
nhật ABCD có cạnh AB dài 4cm và cạnh BC dài 3cm .
2) Em hãy kể tên tất cả các hình mà em đã được học có trong hình vẽ dưới đây: N P
M Q
O
S R
Câu 5 (1 điểm).
1) Tìm x thuộc tập hợp 4;7;12;15 biết 80 x chia hết cho 5.
2) Số nhà của bác Hùng là một số tự nhiên có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7 ,
chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bị mờ đi không nhìn rõ. Em hãy tìm lại số nhà của
bác Hùng, biết số nhà của bác Hùng là bội của cả 4 ; 7 và 9 .
.Hết
Họ và tên thí sinh: SBD: ..
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP BẮC HƯỚNG DẪN CHẤM
GIANG KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
(Hướng dẫn chấm có 2 trang)
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm
MÃ ĐỀ T601
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp D C B B B C B D B D
án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp A A A D C A C C D A
án
MÃ ĐỀ T602
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp C D A B D D A C C B
án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp B A A C A C B D D B
án
Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu Nội dung Điểm
Câu 1 0,5
0,5 điểm A = { Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ, Nguyễn Huệ } 0,5 Câu 2 1
1) 53.137 - 53.37
2.1 53. 137 37 0,25
0,5 điểm 53.100
5300
0,25
2) 238 : 235 – 23 20210
2.2 3 3
2 2 1 0,25
0,5 điểm 0 1
1
0,25
Câu 3 1
48 x 30
3.1 x 48 30 0,25
0,5 điểm x 18
Vậy: 0,25
x+3 : 5 2
0,25
3.2 x 3 10
x 10 3
0,5 điểm
x 7
0,25
Vậy:....
Câu 4 1,5
1) Vẽ đúng hình kích thước
1
A B
1,5 điểm
D C
2) hình thoi : MNPO; tam giác đều: POQ; lục giác đều: 0,5
MNPQRS;
hình thang cân: MNPQ, MQRS.
Câu 5 1
1)Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu vì 80 x chia hết 0,25
1điểm cho 5 mà 80 chia hết cho 5 nên x phải là số chia hết cho 5.
Do đó x 15. 0,25 0,25
2)Gọi số nhà của bác Hùng là: 7xy , 0 x, y 9; x, y N
Vì 7xy9 nên 7 x y9 x y 2;11
Kết hợp với điều kiện chia hết cho 4 lập luận được x 2, y 0 ;
x 5, y 6 hoặc x 9, y 2
Kết hợp với điều kiện chia hết cho 7 để chỉ ra x 5, y 6 0,25
Số nhà bác Hùng là 756 .
*Lưu ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa ứng với điểm của phần đó.
Tổ trưởng KT. Hiệu trưởng Thọ xương, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Phó Hiệu trưởng Nhóm ra đề
Trần Văn Hải Lê Thị Thanh Giang
Trần Thị Mai TâmFile đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_6_nam_hoc_2022_2023_truong.docx



