Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 34: Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới (Bản đẹp)
Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đồ thị (đường biểu diễn) thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp.
Hướng dẫn vẽ biểu đồ.
+ Vẽ 2 trục tọa độ: trục tung thể hiện giá trị %, trục hoành thể hiện thời gian (chú ý khoảng cách năm).
+ Ở ngay góc của hệ trục tọa độ chọn mốc thời gian đầu tiên.
+ Vẽ 4 đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng 4 sản phẩm công nghiệp.
+ Mỗi đường dùng kí hiệu khác nhau để phân biệt, có phần chú giải và ghi tên biểu đồ.
Nhận xét.
Đây là các sản phẩm của ngành công nghiệp nào ?
+ Than, dầu mỏ và điện là sản phẩm của CN năng lượng.
+ Thép là sản phẩm của CN luyện kim.
Sự tăng trưởng của từng sản phẩm.
Trong giai đoạn 1950 – 2003, tất cả các sản phẩm đều có tốc độ tăng trưởng khá cao.
- Điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất (15,3 lần), kế đến là dầu mỏ (tăng 7,4 lần), thép tăng 4,6 lần và tăng chậm nhất là than (2,9 lần).
- Điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất do đây là ngành CN trẻ, năng lượng điện sử dụng cho nhiều ngành CN hiện đại và đáp ứng nhu cầu sinh hoạt.
- Than tăng chậm nhất do đây là nguồn năng lượng truyền thống, dần được thay thế bởi các nguồn năng lượng mới, sử dụng nhiều có ảnh hưởng đến môi trường
BAØI 34 - THÖÏC HAØNH VEÕ BIEÅU ÑOÀ TÌNH HÌNH SAÛN XUAÁT MOÄT SOÁ SAÛN PHAÅM COÂNG NGHIEÄP TREÂN THEÁ GIÔÙI NỘI DUNG THỰC HÀNH Dựa vào bảng số liệu : Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kỳ 1950 – 2003 . Năm Sản phẩm 1950 1960 1970 1980 1990 2003 Than ( triệu tấn ) 1820 2603 2936 3770 3387 5300 Dầu mỏ ( triệu tấn ) 523 1052 2336 3066 3331 3904 Điện ( tỉ kWh) 967 2304 4962 8247 11832 14851 Thép ( triệu tấn ) 189 346 594 682 770 870 Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đồ thị ( đường biểu diễn ) thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp . Nhận xét biểu đồ . + Đây là các sản phẩm của ngành công nghiệp nào ? + Nhận xét tốc độ tăng trưởng của từng sản phẩm và giải thích nguyên nhân . Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đồ thị ( đường biểu diễn ) thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp . Hướng dẫn xử lý số liệu : lấy giá trị năm 1950 = 100%, xử lý số liệu tốc độ tăng trưởng (%), sau đó điền các số liệu đã tính (%) vào bảng thống kê . Năm 1950 1960 1970 1980 1990 2003 Than (%) Dầu mỏ (%) Điện (%) Thép (%) Ví dụ : Sản phẩm than đá Sản lượng năm 1950 là 1820 triệu tấn =========> 100% 100 100 100 100 143 161 Ví dụ : Sản phẩm điện Sản lượng năm 1950 là 967 tỷ kwh =========> 100% Sản lượng năm 1960 là 2304 tỷ kwh =========> 238% Sản lượng năm 1970 là 4962 tỷ kwh =========> 513% 238 513 ??? % Sản lượng năm 1960 là 2630 triệu tấn =========> 143% Sản lượng năm 1970 là 2936 triệu tấn =========> 161% Năm 1950 1960 1970 1980 1990 2003 Than (%) 100 143 161 207 186 291 Dầu mỏ (%) 100 201 447 586 637 746 Điện (%) 100 238 513 823 1224 1535 Thép (%) 100 183 314 361 407 460 Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đồ thị ( đường biểu diễn ) thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp . Bảng tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kỳ 1950 – 2003 (%) . Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đồ thị ( đường biểu diễn ) thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp . Hướng dẫn vẽ biểu đồ . + Vẽ 2 trục tọa độ : trục tung thể hiện giá trị %, trục hoành thể hiện thời gian ( chú ý khoảng cách năm ). + Ở ngay góc của hệ trục tọa độ chọn mốc thời gian đầu tiên . + Vẽ 4 đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng 4 sản phẩm công nghiệp . + Mỗi đường dùng kí hiệu khác nhau để phân biệt , có phần chú giải và ghi tên biểu đồ . 1950 1960 1970 1980 1990 2003 (%) 1700 1600 1500 1400 1300 1200 1100 1000 900 800 700 600 500 400 300 200 100 Năm 2003 Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đồ thị ( đường biểu diễn ) thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp . 2) Nhận xét . Đây là các sản phẩm của ngành công nghiệp nào ? + Than, dầu mỏ và điện là sản phẩm của CN năng lượng . + Thép là sản phẩm của CN luyện kim . Sự tăng trưởng của từng sản phẩm . Trong giai đoạn 1950 – 2003, tất cả các sản phẩm đều có tốc độ tăng trưởng khá cao . - Điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất ( 15,3 lần ), kế đến là dầu mỏ ( tăng 7,4 lần ), thép tăng 4,6 lần và tăng chậm nhất là than (2,9 lần ). - Điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất do đây là ngành CN trẻ , năng lượng điện sử dụng cho nhiều ngành CN hiện đại và đáp ứng nhu cầu sinh hoạt . - Than tăng chậm nhất do đây là nguồn năng lượng truyền thống , dần được thay thế bởi các nguồn năng lượng mới , sử dụng nhiều có ảnh hưởng đến môi trường Biểu đồ tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp . BAØI 34 - THÖÏC HAØNH VEÕ BIEÅU ÑOÀ TÌNH HÌNH SAÛN XUAÁT MOÄT SOÁ SAÛN PHAÅM COÂNG NGHIEÄP TREÂN THEÁ GIÔÙI NỘI DUNG THỰC HÀNH Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đồ thị ( đường biểu diễn ) thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp . 2) Nhận xét biểu đồ . + Đây là các sản phẩm của ngành công nghiệp nào ? + Nhận xét tốc độ tăng trưởng của từng sản phẩm và giải thích nguyên nhân .
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_10_bai_34_ve_bieu_do_tinh_hinh_san_xuat.ppt



