Bài giảng môn Đại số Lớp 6 - Chương 1 - Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

Viết các số 538; dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ?

- Phân biệt giữa cách nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

- Làm bài tập:68, 70, 71/T30,31(SGK)

Hướng dẫn:

BT 69: Áp dụng công thức nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số để làm

BT 71: Áp dụng định nghĩa lũy thừa

suy ra c = 1

 

ppt10 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Ngày: 31/03/2022 | Lượt xem: 148 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng môn Đại số Lớp 6 - Chương 1 - Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Nhiệt liệt chào mừng 
quý thầy giáo , cô giáo 
đến dự giờ môn Toán lớp 6A 
KIỂM TRA BÀI CŨ: 
HS1 : - Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ( 4 đ ) 
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa (6đ) 
Trả lời : 
- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ . 
- Công thức : 
Như ta đã biết : 
Vậy : 
?1 Ta đã biết . Hãy suy ra : 
Em có nhận xét gì về số mũ của số bị chia,số chia với số mũ của thương 
Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của số bị chia và số chia 
TIẾT 14 : §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 
1. Ví dụ 
?1 Ta đã biết . Hãy suy ra : 
Ta đã biết 
Suy ra : 
Để thực hiện phép chia a 9 :a 5 và a 9 :a 4 ta có cần điều kiện gì không ? Vì sao ? 
 vì số chia không thể bằng 0 
Nếu ta có a m :a n với m>n; thì ta sẽ có kết quả như thế nào ? 
TIẾT 14 : §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 
Ví du 
2. Tổng quátï 
Ta đã xét a m :a n với m > n , Nếu hai số mũ bằng nhau thì sao ? 
H·y tÝnh : 3 4 : 3 4 = 
 a m : a m = 
3 4-4 = 3 0 
 a m-m = a 0 
= 1 
= 1 
Quy ước : 
a 0 = 1 
Tổng quát : 
Chú ý : 
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ . 
Vậy 
 a m :a n = a m-n 
( a 0 ) đúng cả trong trường hợp 
m > n và m = n 
TIẾT 14 : §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 
Ví dụ 
2. Tổng quát 
?2 
Tổng quát : 
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa : 
a) 7 12 :7 4 b) x 6 :x 3 c) a 4 :a 4 
Bài làm : 
a) 7 12 :7 4 = 7 12 – 4 = 7 8 
b) x 6 : x 3 = x 6 - 3 = x 3 
c) a 4 : a 4 = a 4 – 4 = a 0 = 1 
TIẾT 14 : §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 
Ví dụ 
Tổng quát 
- Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 
Ví dụ : 
Ta cã : 2475 = 2. 1000 + 4. 100 + 7. 10 + 5 
= 2. 10 3 + 4. 10 2 + 7. 10 1 + 5. 10 0 
?3 
Viết các số 538; dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 
( Hoạt dộng nhóm : nhóm 1,3 viết số 538, nhóm 2,4 viết số ) 
Ví dụ 
Tổng quát 
3. Chú ý 
TIẾT 14 : §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 
Bµi tËp trắc nghiƯm 
Khoanh trßn vµo ch ÷ c¸i ® øng tr­íc c©u tr ¶ lêi ® ĩng 
3 3 . 3 4 = ? 
3 12 	B. 9 12 	C. 3 7 	D. 6 7 
2. 5 5 : 5 = ? 
 A. 5 5 	B. 5 4 	 	C. 5 3 	D. 1 4 
3. 2 3 . 4 2 = ? 
	A. 8 6 	B. 6 5 	C. 2 7	 	D. 2 6 
4. 7 10 : 7 10 = ? 
	A. 7 10	 B. 7 20 	C. 7 0 	D. 1 
Bài tập 67 / 30 SGK 
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa : 
a) 3 8 :3 4 b) 10 8 :10 2 c) a 6 :a 
Bài làm : 
a) 3 8 :3 4 = 3 8 – 4 =3 4 
b) 10 8 :10 2 = 10 8 – 2 = 10 6 
c) a 6 :a = a 6 – 1 = a 5 
Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà : 
Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ? 
- Phân biệt giữa cách nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số . 
- Làm bài tập:68, 70, 71/T30,31(SGK) 
Hướng dẫn : 
BT 69: Áp dụng công thức nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số để làm 
BT 71: Áp dụng định nghĩa lũy thừa 
suy ra c = 1 
- Xem trước bài ” Thứ tự thực hiện các phép tính ” và chuẩn bị 
1/. Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức mà em học ở cấp I 
+ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc 
+ Đối với biêu thức có dấu ngoặc 
2/. Làm ?1,?2 tr 32 SGK 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_dai_so_lop_6_chuong_1_bai_8_chia_hai_luy_thua.ppt