Bài giảng môn Số học Lớp 8 - Chương 4 - Bài 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

ĐỊNH NGHĨA

Bất phương trình dạng ax + b > 0 ( hoặc ax + b < 0, ax + b ≥ 0,

 ax + b ≤ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Khi chuyển vế một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

QUY TẮC NHÂN VỚI MỘT SỐ

Khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số khác 0 ,

ta phải:

-Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;

-Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm.

 

ppt10 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Ngày: 13/04/2022 | Lượt xem: 27 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng môn Số học Lớp 8 - Chương 4 - Bài 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH 
Kiểm tra bài cũ 
HS1:	- Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn ? Cho ví dụ . 
	 - Phát biểu quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân để biến đổi 	 tương đương bất phương trình . 
19c) -3x > -4x + 2	 
	 -3x +4x > 2 ( chuyển vế - 4x và đổi dấu thành 4x) 
	 x > 2 
Tập nghiệm của bất phương trình là : 
20b) -4x 12 :( - 4)	 x > -3 	 
Tập nghiệm của bất phương trình là : 
HS2	- Làm bài tập 19c SGK. 
HS3	- Làm bài tập 20b SGK. 
Giải 
ĐỊNH NGHĨA 
Bất phương trình dạng ax + b > 0 ( hoặc ax + b < 0, ax + b ≥ 0, 
 ax + b ≤ 0) trong đó a và b là hai số đã cho , a ≠ 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn 
QUY TẮC CHUYỂN VẾ 
Khi chuyển vế một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó 
QUY TẮC NHÂN VỚI MỘT SỐ 
Khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số khác 0 , 
ta phải : 
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương ; 
- Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm . 
Tiết 62 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ( tiếp ) 
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn 
Ví dụ 5 Giải bất phương trình 2x – 3 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 
	 Giải 
	2x-3 < 0 
	2x < 3 ( chuyển vế -3 và đổi dấu thành 3 ) 
	2x : 2 < 3 : 2 ( chia hai vế cho 2) 
	x < 1,5 
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : 
1.Định nghĩa 
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình 
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số 
)//////////////////// 
1,5 
0 
Tiết 62 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ( tiếp ) 
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn 
?5 
Giải bất phương trình – 4x – 8 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số . 
Giải 
 4x – 8 < 0 
 - 4x < 8 ( chuyển vế - 8 và đổi dấu thành 8) 
4 x : ( - 4) > 8 : ( - 4) ( chia hai vế cho – 4 và đổi chiều ) 
x > - 2	 
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : {x / x > - 2} 
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 
///////////( 
-2 
0 
Tiết 62 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ( tiếp ) 
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn 
Ví dụ 6 Giải bất phương trình : - 4x + 12 < 0 
Vậy nghiệm của bất phương trình là : x > 3 
Giải 
- 4x +12 < 0 
► Chú ý : Để cho gọn khi trình bày , ta có thể : 
- Không ghi câu giải thích ; 
- Khi có kết quả x < 1,5 (ở ví dụ 5) thì viết:nghiệm của bất phương trình là x < 1,5. 
Tiết 62 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ( tiếp ) 
4.Giải bất phương trình đưa được về dạng ax + b > 0, ax + b < 0, ax + b ≥ 0 và ax + b ≤ 0 
Ví dụ 7 : Giải bất phương trình 
	 3x + 5 < 5x - 7 
Giải 
3x + 5 < 5x – 7 
3x – 5x < -7 – 5 
2x < - 12 
 x > 6 
Vậy nghiệm của bất phương trình là : 
	 x > 6 
?6 
Giải bất phương trình 
- 0,2x – 0,2 > 0,4x - 2 
Giải 
0,2x – 0,2 > 0,4x – 2 
-0,2x – 0,4x > - 2 + 0,2 
0,6x > - 1,8 
x < 3 
Vậy nghiệm của bất phương trình là : 
	x < 3 
3.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn 
LUYỆN TẬP 
Giải bất phương trình : – 1 + 3x ≥ 5x + 4 
Giải 
– 1 + 3x ≥ 5x + 4 
A 
B 
2x - 2 > 0 
5 – 3x ≥ 2 
2x + 4> 6x 
- 3x – 2 ≤ -x + 4 
/////////////////////////////////////( 
0 
1 
Nối cột A với cột B để được đáp án đúng 
//////////////[ 
0 
-3 
)//////////////////////// 
0 
1 
a) 
b) 
c) 
]//////////////////////// 
0 
1 
d) 
Hướng dẫn về nhà 
- Xem lại các bài tập đã làm . 
Làm bài tập 23, 24, 25 
- Xem các bài tập luyện tập để tiết sau LUYỆN TẬP. 
Hướng dẫn : 
+ Bài tập 23: làm tương tự các bài tập ở phần 3. 
+ Bài tập 24: làm tương tự các bài tập ở phần 4. 
+ Bài tập 25:Giải các bất phương trình : 
- Câu a,b nhân cả 2 vế với phân số nghịch đảo của phân số đứng trước x 
- Câu c,d chuyển vế đưa về dạng như câu a,b rồi giải tiếp . 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_so_hoc_lop_8_chuong_4_bai_4_bat_phuong_trinh_b.ppt