Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Bài 10: Ba định luật Niu-tơn (Chuẩn kĩ năng)

Muốn duy trì vận tốc của một vật thì phải có lực tác dụng lên nó?.

THÍ NGHIỆM LỊCH SỬ CỦA GALILÊ.

Sơ đồ TN: Như hình vẽ.

Kết qủa TN: Hạ dần độ nghiêng của máng thì viên bi chuyển động được quãng đường xa hơn.

Suy đoán: Nếu  = 0 và Fms =0 thì vật CĐ thẳng đều mãi mãi.

Nhận xét: Nếu loại trừ được các tác dụng cơ học lên một vật thì vật sẽ chuyển động thẳng đều với vận tốc v vốn có của nó.

ĐỊNH LUẬT I NIU–TƠN (NEWTON).

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì nó đứng yên Sẽ tiếp tục đứng yên , đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

Quán tính

Định luật I newton nêu lên một tính chất quan trọng của mọi vật:

 Mỗi vật đều có xu hướng muốn bảo toàn vận tốc của mình về cả hướng à độ lớn. Tính chất đó gọi là quán tính.

 * Hai biểu hiện của quán tính:

 + Xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên: “Tính ì”

 + Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều: “ Tính đà”

  Định luật I Newton gọi là định luật quán tính. Chuyển động thẳng đều gọi là chuyển động theo quán tính.

- Hệ quy chiếu trong đó vật cô lập chuyển động thẳng đều gọi la hệ quy chiếu quán tính.(Ví dụ: HQC gắn với mặt đất)

 

ppt23 trang | Chia sẻ: tranluankk2 | Ngày: 14/04/2022 | Lượt xem: 23 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Vật lí Lớp 10 - Bài 10: Ba định luật Niu-tơn (Chuẩn kĩ năng), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Tiết 16,17 
ĐỊNH LU ẬT I NEWTON. 
	1. Th í nghiệm lịch sử của Ga-Li-Lê . 
	2. Định luật I NEWTON. 
	3. Quán tín 
II. ĐỊNH LUẬT II NEWTON. 
	1. Định luật II NEWTON. 
	2. Khối lượng và mức quán tính . 
	3. Trọng lực và trọng lượng . 
III. ĐỊNH LUẬT III NEWTON. 
	1. Sự tương tác giữa các vật . 
	2. Định luật III NEWTON. 
	3. Lực và phản lực . 
 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON 
 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON 
Tiết 16,17 
Làm thế nào để duy trì được chuyển động của các vật với vận tốc không đổi ? 
I ĐỊNH LUẬT I NEWTON . 
- Muốn duy trì vận tốc của một vật thì phải có lực tác dụng lên nó ?. 
1. THÍ NGHIỆM LỊCH SỬ CỦA GALILÊ . 
Sơ đồ TN : Như hình vẽ . 
Kết qủa TN : Hạ dần độ nghiêng của máng thì viên bi chuyển động được quãng đường xa hơn . 
Suy đoán : Nếu  = 0 và F ms =0 thì vật CĐ thẳng đều mãi mãi . 
Nhận xét : Nếu loại trừ được các tác dụng cơ học lên một vật thì vật sẽ chuyển động thẳng đều với vận tốc v vốn có của nó . 
Tiết 20 
2. ĐỊNH LUẬT I NIU–TƠN (NEWTON). 
 Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì nó đứng yên S ẽ tiếp tục đứng yên , đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều . 
N 
P 
 Th ảo luận: Chuyển động TĐ trên mặt phẳng ngang không ma sát có phải được duy trì bởi lực tác dụng hay không ? Gi ải thích 
Có thể làm thí nghiệm như thế nào để kiểm tra định luật I newton ? 
Nếu máng nghiêng rất nhẵn và nằm ngang (  = 0 ) thì viên bi sẽ chuyển động như thế nào khi đến mặt phẳng ngang ? 
Isaac Newton (1642 - 1727) 
 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON 
Có nhận xét gì về thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 
Bé thÝ nghiÖm b¨ng ®ªm khÝ nghiªn cøu chuyÓn ® éng th¼ng 
 S¬ ® å thÝ nghiÖm 
CæNG QUANG ĐIÖN 
VËt ch¾n 
 - Định luật I newton nêu lên một tính chất quan trọng của mọi vật : 
 Mỗi vật đều có xu hướng muốn bảo toàn vận tốc của mình v ề cả hướng à độ lớn . Tính chất đó gọi là quán tính . 
 * Hai biểu hiện của quán tính : 
	+ Xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên : “ Tính ì ” 
	+ Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều : “ Tính đà ” 
  Định luật I Newton gọi là định luật quán tính . Chuyển động thẳng đều gọi là chuyển động theo quán tính . 
- Hệ quy chiếu trong đó vật cô lập chuyển động thẳng đều gọi la hệ quy chiếu quán tính.( Ví dụ : HQC gắn với mặt đất ) 
Tính chất quán tính của vật biểu hiện như thế nào trong thực tế ? 
3. Qu án tính 
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
 Quan s á t 
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
 Quan s á t 
F 
a 
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
 Quan s á t 
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
 Quan s á t 
F 
a 
 a ~ F	  
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
 Quan s á t 
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
F 
a 
 Quan s á t 
 a ~ 	  
m 
1 
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
 Đị nh lu ậ t : 
 Véctơ gia tốc c ủ a m ộ t v ậ t lu ô n c ù ng hướng v ớ i l ự c t á c d ụ ng l ê n v ậ t. Độ l ớ n c ủ a vétơ gia t ố c t ỉ l ệ thu ậ n v ớ i độ lớn của vectơ l ự c t á c d ụ ng l ê n v ậ t v à t ỉ l ệ ngh ị ch v ớ i kh ố i l ượ ng c ủ a vật . 
a ~ 	  
m 
1 
a ~ F	  
I. ĐỊ NH LU Ậ T II NIUT Ơ N 
 Công thức 
 a = 
F 
m 
 F = m. a 
Trong trường hợp vật chịu nhiều lực tác dụng 
2. Khối lượng quán tính . 
a. Định nghĩa . 
Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật . 
b. Tính chất của khối lượng . 
- Khối lượng là một đại lượng dương không đổi đối với mọi vật . 
- Khối lượng có tính chất cộng . 
3. Trọng lực và trọng lượng . 
Trọng lực là lực của trái đất tác dụng vào vật , gây ra cho chúng gia tốc rơi tự do. Trọng lực được kí hiệu P. 
	 Điểm đặt của trọng lực ở trọng tâm của vật . 
Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật gọi là trọng lượng , kí hiệu là P. 
Công thức của trọng lực . 
	III. ĐỊNH LUẬT III NEWTON. 
1. SỰ tương tác giữa các vật . 
	 Xét một vài ví dụ ; 
Bắn một hòn bi A vào một hòn bi B đang đứng yên . 
Một cái vợt đang đập một quả bóng tennít . 
Hai người trượt băng đang đứng sát nhau . Một người đẩy người kia chuyển động về phía trước thì thấy mình chuyển động về phía sau . 
Nhận xét : 
 A tác dụng lên B 
 B tác dụng lên A 
A 
B 
T ƯƠ NG T ÁC 
2. Định luật III NEWTON. 
	 Định luật : 
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực , thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực . Hai l ực này có cùng giá , cùng độ lớn , nhưng ngược chiều nhau . 
 F A B = - F BA 
 F BA = - F AB 
hay 
3. Lực và phản lực . 
 Trong hai lực F AB và F BA , ta gọi một lực là lực tác dụng , lực kia là phản lực . 
A 
B 
F AB 
F BA 
Đặc điểm : 
A 
B 
F AB 
F BA 
Đặc điểm : 
A 
B 
F AB 
F BA 
Đặc điểm : 
 Đặc điểm : 
Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng 
 thời 
- Bao giờ cũng cùng loại 
- K hông thể cân bằng nhau vì chúng 
 đặt vào hai vật khác nhau . 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_vat_li_lop_10_bai_10_ba_dinh_luat_niu_ton_chuan_ki.ppt