Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Địa lí 6+9

doc28 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 06/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Địa lí 6+9, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 
 Môn: Lịch sử và Địa lí Khối: 6
PHẦN ĐỊA LÍ
Bài 1 : HỆ THỐNG KINH, VĨ TUYẾN. TOẠ ĐỘ ĐỊA LÍ
Câu 1: Đường kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến 0º qua đài thiên văn Grinuyt của nước nào?
A. Nước Pháp. B. Nước Đức.
C. Nước Anh. D. Nước Nhật.
Câu 2: Một điểm C nằm trên kinh tuyến 120o thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 10o ở phía trên 
đường xích đạo, cách viết tọa độ của điểm đó là
A. 10oB và 120oĐ. B. 10oN và 120oĐ.
C. 120oĐ và 10oN. D. 120oĐ và 10oB.
Câu 3. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 0o B. 30o C. 90o D. 180o
Câu 4: Đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam trên quả Địa Cầu là đường nào?
A. Đường xích đạo. B. Đường vĩ tuyến.
C. Đường kinh tuyến. D. Tất cả các đáp án đều sai.
Câu 5: Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở?
A. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây. B. Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông.
C. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông. D. Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.
 Câu 6: Vĩ tuyến lớn nhất là
 A. Đường xích đạo. B. Đường kinh tuyến gốc.
 C. Điểm cực Bắc D. Điểm cực Nam.
Câu 7: Các đường kinh tuyến đều có đặc điểm chung là:
 A. Song song với nhau B. Độ dài bằng nhau.
 C. Càng về cực càng nhỏ dần. D. Gặp nhau ở xích đạo.
Câu 8: Tọa độ địa lí là nơi giao nhau của
 A. Vĩ độ và điểm cực. B. Kinh độ và điểm cực.
 C. Kinh độ và vĩ độ. D. Điểm cực Bắc và Nam
BÀI 2 : BẢN ĐỒ, MỘT SỐ LƯỚI KINH VĨ TUYẾN. PHƯƠNG HƯỚNG TRÊN BẢN ĐỒ
Câu 1: Có bản đồ không thể hiện các đường kinh tuyến và vĩ tuyến thì dựa vào?
A. Mũi tên chỉ hướng Nam. B. Mũi tên chỉ hướng Bắc.
C. Mũi tên chỉ hướng Đông. D. Mũi tên chỉ hướng Tây.
Câu 2: Nếu đầu bên phải của vĩ tuyến là hướng Đông thì đầu bên trái là hướng?
A. Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Tây. B. Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Nam.
C. Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Bắc. D. Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Đông.
Câu 3: Nằm giữa hướng Bắc và hướng Tây, ta có thể đọc là hướng?
A. Tây Bắc. B. Bắc Tây.
C. Bắc - Tây Bắc. D. Tây – Tây Bắc. Câu 4: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào?
A. Mép bên trái tờ bản đồ. B. Mũi tên chỉ hướng đông bắc.
C. Các đường kinh, vĩ tuyến. D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 5. Bản đồ là hình vẽ
A. tương đối chưa chính xác. B. tuyệt đối chính xác.
C. tương đối chính xác. D. kém chính xác.
 Câu 6: Đầu bên phải và bên trái của vĩ tuyến chỉ các hướng
 A. Bắc và Nam B. Nam và Tây. C. Đông và Tây. D. Tây và Bắc.
 Câu 7: Nằm giữa hướng Bắc và hướng Đông là hướng
 A. Đông Nam. B. Tây Nam. C. Tây Bắc. D. Đông Bắc.
 Câu 8: Phần đất liền nước ta giáp với biển ở hướng nào?
 A. Hướng Bắc B. Hướng Tây Bắc C. Hướng Đông D. Hướng Tây
BÀI 3 : TỈ LỆ BẢN ĐỒ. TÍNH KHOẢNG CÁCH THỰC TẾ DỰA VÀO TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Câu 1. Nếu tỉ lệ bản đồ: 1:200 000 thì 5 cm trên bản đồ này sẽ ứng với khoảng cách thực địa là
A. 100 km. B. 10 km. C. 200 km. D. 20 km.
Câu 2. Bản đồ có tỉ lệ lớn thì đối tượng biểu hiện
A. nhiều đối tượng địa lí hơn.B. ít đối tượng địa lí hơn.
C. đối tượng địa lí to hơn. D. đối tượng địa lí nhỏ hơn.
Câu 3: Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ nhất 
là?
A. Bản đồ có tỉ lệ 1: 20.000. B. Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000.
C. Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000. D. Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000.
Câu 4: Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng?
A. Rất nhỏ. B. Nhỏ.
C. Trung bình. D. Lớn.
Câu 5: Khoảng cách từ Huế đến Quảng Trị là 75km, trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa 
hai tỉnh đo được 15cm, vậy bản đồ có tỉ lệ?
A. 1:600.000 B. 1:700.000
 C. 1:500.000 D. 1:400.000
 Câu 6: Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 500.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với
 A. 5.000 cm trên thực địa B. 500.000 cm trên thực địa
 C. 500 km trên thực địa D. 50.000 km trên thực địa.
 Câu 7: Trong các tỉ lệ bản đồ sau, tỉ lệ bản đồ nào lớn nhất?
 A. 1: 2.000.000. B. 1: 1.000.000 C. 1: 500.000 D. 1: 100
BÀI 4 : KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
Câu 1: Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ khi nào?
A. Có màu sắc và kí hiệu.
B. Có bảng chú giải.
C. Có đủ kí hiệu về thông tin, tỉ lệ bản đồ, bảng chú giải.
Câu 2: Trước khi đọc bản đồ, trước hết chúng ta cần đọc?
A. Bảng chú giải. B. Tỉ lệ bản đồ. C. Màu sắc bản đồ. D. Tên bản đồ.
Câu 3: Kí hiệu đường thể hiện:
A. Ranh giới. B. Sân bay.
C. Cảng biển. D. Vùng trồng lúa.
Câu 4. Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí 
hiệu nào?
A. Đường. B. Diện tích. C. Điểm.D. Hình học.
Câu 5: Kí hiệu diện tích thể hiện:
A. Ranh giới. B. Sân bay.
C. Cảng biển. D. Vùng trồng lúa.
Câu 6: Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ, trước hết cần phải
 A. đọc tên bản đồ. B. đọc tỉ lệ bản đồ.
 C. đọc bảng chú giải. D. đọc tên các địa danh trên bản đồ.
 Câu 7: Các đường giao thông trên bản đồ được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
 A. Kí hiệu điểm. B. Kí hiệu đường. 
 C. Kí hiệu diện tích. D. Kí hiệu chữ
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 
 Môn: Địa lí Khối: 9
 Các đáp án đúng là A
 BÀI 1. CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Câu 1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống?
A. 54. B. 63. C. 64. D. 55.
Câu 2. Mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng thể hiện qua
A. ngôn ngữ, trang phục, phong tục. B. ngôn ngữ, tập quán, phong tục.
C. trang phục, tập quán, phong tục. D. phong tục, quần cư, tập quán. 
Câu 3. Dân tộc có số dân đông nhất ở nước ta là
A. Kinh. B. Tày. C. Thái. D. Mường.
Câu 4. Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, dân tộc nào sau đây có kinh nghiệm trong thâm 
canh lúa nước?
A. Dân tộc Kinh. B. Dân tộc Dao.
C. Dân tộc Ê-đê. D. Dân tộc Cơ-ho.
Câu 5. Các dân tộc ít người có số dân và trình độ phát triển kinh tế như thế nào?
A. Khác nhau. B. Giống nhau.
C. Ngang bằng nhau. D. Tương đương nhau.
Câu 6. Các dân tộc ít người không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm phần lớn dân số nước ta. B. Có kinh nghiệm trồng cây công 
nghiệp.
C. Có trình độ phát triển kinh tế khác nhau. D. Có nhiều nét văn hóa đặc sắc, tiêu 
biểu.
Câu 7. Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Đồng bằng, trung du, duyên hải. B. Miền núi, cao nguyên.
C. Hải đảo, trung du. D. Nước ngoài, miền núi.
Câu 8. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú đan xen của các dân tộc
A. Tày, Nùng, Thái, Mường. B. Tày, Nùng, Ê-đê, Ba-na.
C. Tày, Nùng, Gia-rai, Mơ- Nông. D. Dao, Nùng, Chăm, Hoa.
Câu 9. Người Kinh không phân bố tập trung ở vùng A. núi cao. B. đồng bằng. C. trung du. D. duyên hải.
 BÀI 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ.
Câu 1. Hiện tượng “bùng nổ dân số” xảy ra khi 
A. tỉ lệ gia tăng dân số lên đến 2,1%. B. dân số tăng cao đột ngột ở thành thị. 
C. tỉ lệ gia tăng dân số dưới 2,1%. D. tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao. 
Câu 2. Hiện tượng “bùng nổ dân số” ở nước ta bắt đầu
A. từ cuối những năm 50 và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX.
B. từ cuối những năm 60 và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX.
C. từ cuối những năm 70 và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX.
D. từ cuối những năm 80 và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX.
Câu 3. Hiện nay nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh
A. tương đối thấp. B. rất thấp.
C. tương đối cao. D. ngày càng tăng.
Câu 4. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta còn cao ở khu vực
A. nông thôn. B. thành thị. C. hải đảo. D. miền núi.
Câu 5. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng
A. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
B. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
C. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
D. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm..
Câu 6. Tỉ số giới tính là tỉ số giữa
A. số nam so với 100 nữ. B. số nữ so với 100 nam.
C. số nam so với tổng số dân. D. số nữ so với tổng số dân..
Câu 7. Nguyên nhân nào làm cho tỉ suất sinh của nước ta ngày càng giảm?
A. Thành tựu to lớn của công tác dân số kế hoạch hóa gia đình.
B. Sự phát triển vượt bậc của y tế.
C. Sự phát triển mạnh của nền kinh tế.
D. Chất lượng cuộc sống của người dân ngày càng được nâng cao.
Câu 8. Ý nào không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta hiện nay?
A.Tỉ lệ trẻ em tăng. B. Tỉ lệ trẻ em giảm.
B. Tỉ lệ người trong tuổi lao động tăng.
D. Tỉ lệ người trên tuổi lao động tăng.
Câu 9. Số dân của nước ta tăng nhiều chủ yếu do
A. quy mô dân số lớn. B. tỉ lệ gia tăng dân số cao.
C. tỉ lệ gia tăng cơ học cao. D. tỉ suất tử thô thấp.
Câu 10. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
A. Nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
 BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
Câu 1. Mật độ dân số là
A. số dân sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.
B. diện tích trung bình trên một người dân.
C. số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.
D. dân số trung bình tại các địa phương trong nước.
Câu 2. Nước ta nằm trong số nước có mật độ dân số 
A. cao. B. thấp. C. trung bình. D. rất cao.
Câu 3. Phần lớn dân cư nước ta sống ở
A. nông thôn. B. thành thị. C. miền núi. D. hải đảo.
Câu 4. Vùng nào ở nước ta có mật độ dân số cao nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 5. Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở đâu?
A. Đồng bằng, ven biển và các đô thị. B. Đồng bằng, miền núi và hải 
đảo.
C. Ven biển, miền núi và trung du. D. Miền núi, trung du và hải 
đảo.
Câu 6. Các điểm dân cư của người Kinh thường có tên gọi là gì? A. Làng, ấp. B. Bản.
C. Buôn, plây. D. Phum, sóc.
Câu 7. Hoạt động kinh tế chính của quần cư nông thôn là
A. nông nghiệp. B. công nghiệp.
C. lâm nghiệp. D. ngư nghiệp.
Câu 8. Quần cư nông thôn có đặc điểm nào sau đây?
A. Phân bố trải rộng theo lãnh thổ. B. Có mật độ dân số cao.
C. Kiểu nhà ống san sát, chung cư cao tầng. D. Là những trung tâm kinh tế, văn hóa, chính 
trị.
Câu 9. Hoạt động kinh tế chính của quần cư thành thị là
A. công nghiệp. B. nông nghiệp.
C. lâm nghiệp. D. ngư nghiệp.
Câu 10. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư thành thị nước ta?
A. Thường có mật độ dân số thấp.
B. Là những trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn.
C. Hoạt động kinh tế chính là công nghiệp.
D. Tập trung chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
 BÀI 4. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
Câu 1. Nguồn lao động nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Dồi dào và tăng nhanh.
B. Có trình độ chuyên môn cao.
C. Phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.
D. Chủ yếu làm việc trong ngành công nghiệp.
Câu 2. Bình quân mỗi năm nước ta có thêm 
A. hơn một triệu lao động. B. gần một triệu lao động.
C. 1,5 triệu lao động. D. hơn 2 triệu lao động.
Câu 3. Ý nào sau đây không phải là mặt mạnh của lao động Việt Nam?
A. Có tác phong công nghiệp, năng suất lao động cao.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện. D. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.
Câu 4. Nguồn lao động nước ta còn hạn chế về
A. thể lực và trình độ chuyên môn. B. kinh nghiệm sản xuất.
C. được bổ sung hàng năm. D. có khả năng tiếp thu khoa học 
– kĩ thuật.
Câu 5. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng lao động ngành nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động các ngành công 
nghiệp – dịch vụ.
B. giảm tỉ trọng lao động ngành nông – lâm – ngư nghiệp và công nghiệp – xây dựng, tăng tỉ 
trọng lao động các ngành dịch vụ.
C. tăng tỉ trọng lao động ngành nông – lâm – ngư nghiệp, giảmtỉ trọng lao động các ngành công 
nghiệp – dịch vụ.
D. tăng tỉ trọng lao động ngành nông – lâm – ngư nghiệp và công nghiệp – xây dựng, giảm tỉ 
trọng lao động các ngành dịch vụ.
Câu 6. Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở khu vực nào?
A. Nông thôn. B. Thành thị.
C. Miền núi. D. Hải đảo.
Câu 7. Lao động của nước ta chủ yếu làm việc trong khu vực kinh tế nào?
A. Nông – lâm – ngư nghiệp. B. Công nghiệp – xây dựng.
C. Dịch vụ. D. Nhà nước.
Câu 8. Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là
A. chưa qua đào tạo. B. đã qua đào tạo.
C. lao động trình độ cao. D. lao động đơn giản.
Câu 9. Nguồn lao động nước ta thuộc nhóm tuổi nào?
A.Trong tuổi lao động (từ 15 – 59 tuổi). B. Dưới tuổi lao động (từ 0 – 14 tuổi).
C. Trên tuổi lao động ( từ 59 trở lên). D. Trong và trên tuổi lao động.
Câu 10. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo 
hướng
A. giảm tỉ trọng lao động khu vực nhà nước.
B. tăng tỉ trọng lao động khu vực nhà nước. C. giảm tỉ trọng lao động khu vực nông thôn.
D. giảm tỉ trọng lao động khu vực ngoài nhà nước.
 BÀI 6. SỰ PHÁT TRIỂN NỀN KINH TẾ VIỆT NAM
Câu 1. Công cuộc đổi mới ở nước ta được triển khai từ năm
A.1986. B. 1995. C. 1997. D. 2000.
Câu 2. Công cuộc đổi mới đã đưa nền kinh tế nước ta
A. thoát khỏi tình trạng khủng hoảng. B. phát triển không đều giữa các vùng.
C. ngày càng kém phát triển. D. ngày càng ô nhiễm môi trường.
Câu 3. Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là
A. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. mở rộng nền kinh tế đối ngoại.
C. phát triển kinh tế nhiều thành phần. D. tăng quyền quản lý của nhà nước.
Câu 4. Biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
A. giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.
B. giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng.
C. giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.
D. các khu vực kinh tế không có sự thay đổi.
Câu 5. Ý nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
A. Sự thay đổi cơ cấu kinh tế theo ngành.
B. Hình thành vùng chuyên canh trong nông nghiệp.
C. Hình thành các lãnh thổ tập trung công nghiệp – dịch vụ.
D. Tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động.
Câu 6. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta hiện nay là
A. giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng, khu vực dịch 
vụ khá cao nhưng không ổn định.
B. giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng, khu vực dịch 
vụ khá cao và ổn định.
C. tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng, khu vực dịch vụ 
khá cao nhưng không ổn định.
D. giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp – xây dựng, khu vực dịch 
vụ khá cao nhưng không ổn định. Câu 7. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành thể hiện ở sự thay đổi tỉ trọng
A.giữa các ngành kinh tế. B. giữa các vùng kinh tế.
C. giữa các tỉnh trong nước. D. giữa nước ta với nước ngoài.
Câu 8. Hiện nay nước ta có bao nhiêu vùng kinh tế?
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 9. Vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển?
A.Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
 BÀI 7. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
Câu 1. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp phụ thuộc chặt chẽ vào các nhân tố
A. tự nhiên.
B. dân cư – xã hội.
C. cơ sở vật chất.
D. thị trường.
Câu 2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
A. Tài nguyên khoáng sản.
B. Tài nguyên đất.
C. Tài nguyên khí hậu.
D. Tài nguyên nước.
Câu 3. Nhân tố tự nhiên nào được coi là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành 
nông nghiệp?
A. Tài nguyên đất
B. Tài nguyên khí hậu.
C. Tài nguyên nước.
D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 4. Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn ở nước ta là
A. đất phù sa và đất feralit.
B. đất phù sa và đất mùn núi cao.
C. đất feralit và đất mùn núi cao.
D. đất phèn và đất mặn. Câu 5. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất của nước ta là
A. feralit.
B. phù sa.
C. mùn núi cao.
D. cát ven biển.
Câu 6. Đất phù sa thích hợp nhất với cây trồng nào?
A. cây lúa nước.
B. Cây cà phê.
C. Cây cao su.
D. Cây chè.
Câu 7. Loại cây nào sau đây không thích hợp trồng trên đất phù sa?
A. Cây cao su.
B. Cây lúa nước.
C. Cây ngô.
D. Cây khoai.
Câu 8. Đất feralit thích hợp nhất với cây trồng nào?
A. Cây công nghiệp.
B. Cây lương thực.
C. Cây ăn quả.
D. Cây lấy hạt.
Câu 9. Đất feralit phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Miền đồi núi.
B. Các đồng bằng.
C. Ven sông.
D. Ven biển.
 BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Câu 1. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta, tỉ trọng nhóm cây trồng nào 
lớn nhất?
A. Cây lương thực.
B. Cây công nghiệp. C. Cây rau đậu.
D. Cây ăn quả.
Câu 2. Những phân ngành chính trong ngành nông nghiệp của nước ta là
A. trồng trọt và chăn nuôi.
B. lâm nghiệp và thủy sản.
C. trồng trọt và lâm nghiệp.
D. trồng trọt và thủy sản.
Câu 3. Ngành trồng trọt ở nước ta không có nhóm cây trồng nào sau đây?
A. Cây lấy gỗ.
B. Cây lương thực.
C. Cây công nghiệp,
D. Cây ăn quả.
Câu 4. Ngành trồng trọt của nước ta gồm các nhóm cây
A. lương thực, cây công nghiệp và cây ăn quả.
B. lương thực, cây hàng năm và cây lâu năm.
C. hàng năm, cây lâu năm và cây ăn quả.
d. thực phẩm, cây rau đậu và cây khác.
Câu 5. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là ngành
A. trồng trọt.
B. chăn nuôi.
C. dịch vụ nông nghiệp.
D. dịch vụ chăn nuôi.
Câu 6. Cây lương thực ở nước ta bao gồm
A. Lúa, ngô, khoai, sắn.
B. Lúa, ngô, cà phê, đậu tương.
C. Lúa, ngô, lạc, mía.
D. Lúa, ngô, bông dâu tằm.
Câu 7. Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt, tỉ trọng cây lương thực có xu hướng
A. giảm.
B. tăng. C. ổn định.
D. tăng nhanh.
Câu 8. Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng
A. tăng B. tăng chậm. C. ổn định. D. tăng nhanh.
Câu 9. Cây lương thực chính của nước ta là
A. lúa. B. ngô. C. khoai. D. sắn.
Câu 10. Cây nào không phải là cây hoa màu của nước ta?
A. Lạc. B. Ngô. C. Khoai. D. Sắn.
Câu 11. Ở nước ta, lúa được trồng nhiều ở
A. các đồng bằng.
B. trên nương rẫy.
C. trên các cao nguyên.
D. ven biển.
Câu 12. Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là 
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
D. Các cánh đồng giữa núi.
Câu 13. Ở nước ta, lúa không được trồng ở
A. trên đỉnh núi cao.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng duyên hải miền Trung. 
Câu 14: Cho bảng số liệu
 TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO 
 KHU VỰC KINH TẾ
 (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
 Năm 2000 2002 2004 2009 2014
Nông – lâm – ngư nghiệp 108,4 123,4 156,0 198,8 292,2
Công nghiệp – xây dựng 162,2 206,2 287,6 404,7 525,4 Dịch vụ 171,1 206,2 271,7 370,8 486,1
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu
A.Tỉ trọng ngành dịch vụ tăng đều qua các năm.
B. Tốc độ tăng trưởng ngành dịch vụ nhỏ nhất.
C. Tỉ trọng ngành dịch vụ luôn lớn nhất qua các năm.
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ luôn lớn hơn ngành công nghiệp.
 Câu 15. Cho bảng số liệu
 CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO 
 NGÀNH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
 (Đơn vị:%)
 Năm 1990 2014
 Trồng trọt 79,3 73,3
 Chăn nuôi 17,9 25,2
 Dịch vụ nông nghiệp 2,8 1,5
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 1990 và 2014, 
biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ đường.
Câu 16. Cho bảng số liệu
 CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO 
 NGÀNH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
 (Đơn vị:%)
 Năm 1990 2000 2010 2014
 Trồng trọt 79,3 78,2 73,5 73,3
 Chăn nuôi 17,9 19,3 25,0 25,2
 Dịch vụ nông 2,8 2,5 1,5 1,5
 nghiệp Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 
1990 và 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ đường.
 BÀI 9. LÂM NGHIỆP – THỦY SẢN
Câu 1. Cơ cấu các loại rừng nước ta gồm mấy loại?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2. Cơ cấu các loại rừng của nước ta gồm 
A. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
B. rừng nguyên liệu, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
C. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, các vườn quốc gia.
D. rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
Câu 3. Trong cơ cấu các loại rừng của nước ta, loại rừng nào chiếm diện tích lớn nhất?
A. Rừng phòng hộ. B. rừng sản xuất.
C. Rừng dặc dụng. D. Rừng lấy gỗ.
Câu 4. Vai trò quan trọng nhất của rừng sản xuất là
A. cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu.
B. cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến giấy và xuất khẩu.
C. cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến và bảo vệ môi trường.
C. cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến và mang lại thu nhập cho nhân dân.
Câu 5. Rừng phòng hộ không phân bố ở đâu?
A. Các khu bảo tồn thiên nhiên. B. Dọc theo ven biển.
C. Đầu nguồn các sông. D. Dải rừng ngập mặn ven biển.
Câu 6. Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là gì?
A. Điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ trên các sông.
B. Bảo vệ sự đa dạng sinh học của Việt Nam. C. Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ.
D. Điều hòa khí hậu, chắn bão và cát bay, cát lấn.
Câu 7. Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng là
A. bảo vệ đa dạng sinh học.
B. phát triển du lịch sinh thái.
C. bảo vệ môi trường nước.
D. cung cấp gỗ cho công nghiệp.
Câu 8. Các vườn quốc gia và khu dự trữ thiên nhiên thuộc loại rừng
A. đặc dụng. B. phòng hộ. C. sản xuất. D. đầu 
nguồn.
Câu 9. Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh nào?
A.Ninh Bình. B. Lâm Đồng. C. Đồng Nai. D. Thái Bình.
Câu 10. Gỗ chỉ được phép khai thác trong khu vực rừng
A. sản xuất. B. đặc dụng.
C. phòng hộ. D. đầu nguồn.
Câu 11. Ở nước ta, việc phát triển lâm nghiệp hiện nay chủ yếu theo mô hình
A. nông – lâm kết hợp.
B. V – A – C.
C. khai thác và trồng mới.
D. kinh tế hộ gia đình.
Câu 12. Việc đầu tư trồng rừng không mang lại lợi ích nào sau đây?
A. Phát triển ngành ngư nghiệp.
B. Bảo vệ môi trường sinh thái.
C. Bảo vệ đất chống xói mòn.
D. Điều hòa dòng chảy của sông ngòi.
Câu 13. Tại sao chúng ta vừa phải khai thác vừa phải bảo vệ rừng?
A. Để tránh nguy cơ cạn kiệt rừng và bảo vệ môi trường.
B. Để đủ gỗ cho công nghiệp chế biến.
C. Để tạo công ăn việc làm cho người dân.
D. Để duy trì được các loài động thực vật quý. Câu 14. Cho bảng số liệu sau
 SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA
 (nghìn tấn) 
 Năm 2005 2007 2009 2010
 Tổng sản lượng 3466.8 4199.1 4870.3 5142.7
 Khai thác 1987.9 2074.5 2280.5 2414.4
 Nuôi trồng 1478.9 2124.6 2589.8 2728.3
 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 – 
2010 là:
A. Cột chồng. B. Miền. C. Tròn. D. Đường.
BÀI 11. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG 
NGHIỆP
Câu 1. Sắt, đồng, chì, kẽm thuộc nhóm khoáng sản 
A. kim loại. 
B. vật liệu xây dựng.
C. phi kim loại.
D. nhiên liệu.
Câu 2. Nhà máy thủy điện Hòa Bình trên sông Đà thuộc vùng
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 3. Loại khoáng sản để phát triển ngành công nghiệp năng lượng và hóa chất là
A. than, dầu mỏ và khí đốt.
B. sắt, đồng, chì, kẽm.
C. sét, đá vôi, cát.
D. apatit, pirit, photphorit.
Câu 4. Nhận định nào không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Là ngành công nghiệp mới được phát triển.
B. Ngành chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp. C. Có tác động mạnh đến các ngành kinh tế khác. 
D. Là ngành có thế mạnh lâu dài.
Câu 5. Ngành công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở vùng 
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
BÀI 12: SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
Câu 1. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta tính đến 
năm 2016 là
A. chế biến lương thực thực phẩm.
B. khai thác nhiên liệu.
C. vật liệu xây dựng
D. cơ khí, điện tử.
Câu 2. Hiện nay hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là 
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Huế. 
C. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Điện Biên.
Câu 3. Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 4. Bánh kẹo, rượu, bia..là sản phẩm của ngành công nghiệp
A. chế biến lương thực thực phẩm.
B. khai thác nhiên liệu.
C. cơ khí – điện tử .
D. sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 5. Nhà máy thủy điện Thác Bà nằm trên sông A. Chảy. B. Đà. C. Lô. D.Thương.
Câu 6. Nhà Máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh 
A. Quảng Ninh. B. Hà Nội. C. Thái Nguyên. D. Bắc Giang.
Câu 7. Các loại khoáng sản: cát, sỏi, đá vôi thích hợp cho phát triển công nghiệp
A. sản xuất vật liệu xây dựng . B. hóa chất.
C. năng lượng. D. luyện kim đen.
Câu 8. Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ thuộc vùng
A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. 
Câu 9. Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở 
A. Quảng Ninh. B. Thái Bình. C. Hải Dương. D. Thái Nguyên.
Câu 10. Nhà máy lọc dầu Dung Quất nằm ở tỉnh
A. Quảng Ngãi . B. Quảng Bình. C. Quảng Trị. D. Quảng 
Ninh.
Câu 11. Cơ cấu công ngiệp nước ta 
A. khá đa dạng
B. gồm các ngành công nghiệp nặng.
C. gồm các ngành công nghiệp nhẹ.
D. gồm các ngành công ngiệp trọng điểm.
Câu 12. Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là 
A. dầu và khí tự nhiên. B. than và dầu. 
C. gỗ, than và dầu. D. than và khí tự nhiên.
Câu 13. Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là
A. khai thác than. B. hoá dầu. 
C. nhiệt điện. D. thuỷ điện.
Câu 14 Ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động của nước ta là
A. dệt may. B. luyện kim.
C. hóa chất. D. cơ khí.
Câu 15. Các trung tâm công nghiệp cơ khí – điện tử lớn nhất ở nước ta là
A.Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng. B. Hà Nội, Đà Nẵng, Hải Phòng. C. Hà Nội, Cần Thơ, Bắc Giang. D. Biên Hòa, Cần Thơ, Hải Phòng.
Câu 16. Các trung tâm công nghiệp hóa chất lớn nhất ở nước ta là
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Hà Nội, Việt Trì.
B. Hà Nội, Đà Nẵng, Hải Phòng, Quảng Nam.
C. Biên Hòa, Cần Thơ, Hải Phòng, Quảng Trị.
D. Hà Nội, Cần Thơ, Bắc Giang, Cà Mau.
Câu 17. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng tập trung chủ yếu ở 
A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
 BÀI 13: VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CỦA DỊCH VỤ
Câu 1: Du lịch thuộc ngành dịch vụ
A. tiêu dùng. B.công cộng.
C. sản xuất. D. công ích.
Câu 2: Đâu không phải là vai trò của ngành dịch vụ?
A. thực hiện mối liên hệ trong và ngoài nước.
B. thu hút được nhiều lao động.
C. đem lại thu nhập lớn cho nền kinh tế.
D. nâng cao đời sống của nhân dân.
Câu 3: Ý nào sau đây thể hiện vai trò của ngành dịch vụ?
A. đem lại thu nhập lớn cho nền kinh tế.
B. thực hiện mối liên hệ trong và ngoài nước.
C.tạo điều kiện cho các vùng khó khăn phát triển.
D. cung cấp nguyên liệu cho ngành luyện kim đen.
Câu 4: Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta 
vì ở đây tập trung nhiều
A. các trường đại học, bệnh viện, ngân hàng, viện nghiên cưu.
B. các nhà máy nhiệt điện, thủy điện và điện hạt nhân.
C. các mỏ khoáng sản như than, sắt, đồng, dầu mỏ, khí đốt.
D. các cơ sở chế biến gỗ, lương thực, nông sản, thủy sản.

File đính kèm:

  • doccau_hoi_on_tap_trac_nghiem_dia_li_69.doc