Đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Việt Ngọc (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Việt Ngọc (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
PHÒNG GD & ĐT TÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THCS VIỆT NGỌC NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ -LỚP 6 THỜI GIAN: 60 phút 1/ Ma trận: Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm Chương/ Vận dụng TT dung/đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng chủ đề cao kiến thức (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TN TN TN TNK TL TL TL TL KQ KQ KQ Q Phân môn Địa lí TRÁI – Chuyển ĐẤT động của HÀNH Trái Đất và 1 TINH hệ quả địa lí 2TN 5% CỦA HỆ MẶT TRỜI CẤU – Cấu tạo 1TN TẠO của Trái Đất 2,5% CỦA TRÁI ĐẤT. – Hiện VỎ tượng động TRÁI đất, núi lửa 1T ĐẤT và sức phá L 7,5% 1TN hoại của các (b) tai biến thiên nhiên 2 này – Quá trình nội sinh và ngoại sinh. 1TL 15% Hiện tượng tạo núi – Các dạng 1T địa hình L 10% chính (a) – Khoáng 2TN 5% sản Tỉ lệ 30% 15% 15% 5% 50% 2/ Đặc tả ma trận: Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ dung/Đơn Thông Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Chủ đề vị kiến hiểu dụng biết dụng thức cao Phân môn Địa lí 1 TRÁI – Chuyển Nhận biết 2TN ĐẤT động của – Mô tả được HÀNH Trái Đất chuyển động của TINH và hệ quả Trái Đất: quanh trục CỦA HỆ địa lí và quanh Mặt Trời. MẶT TRỜI CẤU – Cấu tạo Nhận biết TẠO của Trái – Trình bày được CỦA Đất cấu tạo của Trái Đất 1TN TRÁI – Các gồm ba lớp. ĐẤT. VỎ mảng – Trình bày được 1TN TRÁI kiến tạo hiện tượng động đất, ĐẤT – Hiện núi lửa tượng – Kể được tên một động đất, số loại khoáng sản. 2TN núi lửa và Thông hiểu sức phá – Phân biệt được quá hoại của trình nội sinh và 1TL các tai ngoại sinh: Khái biến thiên niệm, nguyên nhân, nhiên này biểu hiện, kết quả. – Quá Vận dụng trình nội – Vận dụng thấp sinh và 1TL ngoại - Biết cách ứng phó sinh. khi có động đất và Hiện núi lửa. tượng tạo Vận dụng cao núi – Tìm kiếm được – Các thông tin về các dạng địa thảm hoạ thiên nhiên 1TL hình do động đất và núi chính lửa gây ra. – Khoáng sản Số câu/ loại câu 6 câu 1câu 1 câu (a) 1 câu TNKQ TL TL (b) TL Tỉ lệ % 15 15 15 5 3/ Đề kiểm tra: A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây? A. Bão, dông lốc. B. Lũ lụt, hạn hán. C. Núi lửa, động đất. D. Lũ quét, sạt lở đất. Câu 2: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình A. Tròn. B. Elip gần tròn C. Vuông. D. Chữ nhật. Câu 3: Khoáng sản là A. Những tích tụ tự nhiên của khoáng vật. B. Khoáng vật và các loại đá có ích. C. Các loại đá do nhiều loại khoáng vật khác nhau kết hợp lại. D. Các loại nham thạch ở trong lớp vỏ Trái Đất. Câu 4. Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? A. Khu vực giờ thứ 4 B. Khu vực giờ thứ 5. C. Khu vực giờ thứ 6. D. Khu vực giờ thứ 7. Câu 5. Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm là A. Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây. B. Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây C. Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông. D. Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông. Câu 6: Khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản năng lượng? A. Than đá, dầu mỏ B. Sắt, mangan C. Đồng, chì D. Muối mỏ, apatit 4. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Hãy phân biệt quá trình nội sinh và ngoại sinh: khái niệm, nguyên nhân, kết quả. Câu 2: 1,5 điểm): Nếu đang trong nhà mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình ? Câu 3: (0,5 điểm). Viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 dòng về hậu quả của một trận động đất trên thế giới Câu 4. (1,5 điểm).Nêu đặc điểm khác nhau của người tối cổ và người tinh khôn? Câu 5. (1,5 điểm) Hãy cho biết những ngày lễ quan trọng của nước Việt Nam: Giỗ tổ Hùng Vương, tết Nguyên Đán, ngày Quốc Khánh, ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước. Các ngày trên được tính theo loại lịch nào? Câu 6. (0,5 điểm) Một chiếc bình cổ bị chôn vùi năm 100TCN. Đến năm 2022, chiếc bình đó được đào lên. Hỏi chiếc bình đó nằm trong đất bao nhiêu năm? Cách nay bao nhiêu thế kỉ .............................Hết........................ 5/ Đáp án – Biểu điểm: A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 C Đáp án B B D D D B.TỰ LUẬN (7 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1 Nội sinh Ngoại sinh Là các quá trình xảy ra Là các quá trình xảy Khái trong lòng Trái Đất. ra ở bên ngoài, trên 0,5 niệm bề mặt Trái Đất. Do chuyển động của Do nắng, mưa, nhiệt Nguyên các mảng kiến tạo độ, nước chảy 0,5 nhân Do hoạt động động đất, núi lửa Làm địa hình gồ ghề Địa hình bị phá hủy, Kết quả san bằng 0,5 2 - Em nên chui xuống gầm bàn, gầm giường hoặc tìm góc phòng để đứng; 0,5 - Tránh xa cửa kính và những vật có thể rơi; sử dụng chăn màn, quần áo để bảo vệ đầu và mặt; Nếu mất điện thì sử dụng đèn pin, không sử dụng diêm hay nến vì có thể gây 1,0 hỏa hoạn. 3 Học sinh viết được một số hậu quả về tài sản, tính mạng con người, môi trường, đời sống 0,5 (HS viết đúng mỗi hậu quả đạt 0,25đ)
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_lich_su_va_dia_li_6_nam_hoc_2022_2.docx



