Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 8 - Mã đề 181 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 8 - Mã đề 181 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 8 (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 181 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). 5x 4 x Câu 1: Thực hiện phép tính được kết quả là 2xy 2xy 9 3x 2 5 A. . B. . C. 5y. D. . 2y xy y Câu 2: Hai hình chữ nhật ABCD và EFGH minh họa hai bức tranh dưới đây là hai hình đồng dạng phối cảnh. Biết O là tâm phối cảnh của cặp hình và OB 5 cm , OF 10 cm . Khi đó bức tranh trong hình chữ nhật ABCD đồng dạng phối cảnh với bức tranh trong hình chữ nhật EFGH theo tỉ số đồng dạng bằng 1 1 A. 2. B. . C. 5. D. . 5 2 AB 2 Câu 3: Cho và AB 12cm . Khi đó CD bằng CD 3 A. 3cm. B. 36cm . C. 8cm. D. 18cm. Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 9x 5 0 . B. 7x y 0. C. x2 9. D. 0.x 1 0 . 6x 4 5 ax b Câu 5: Nếu ( với x 0 ; y 0 và a,b ¢ ) thì a b bằng 3xy 3xy xy A. 5. B. 10. C. 15. D. 11. Câu 6: Trong một cuộc đua xe đạp, anh Phong phải hoàn thành đoạn đường 48km . Trên suốt nửa đoạn đường đầu anh đã đạp với cùng một vận tốc x km / h . Biểu thức biểu thị thời gian (tính bằng giờ) để anh Phong đi hết nửa đoạn đường đầu là x 48 24 A. . B. . C. 24x. D. . 48 x x Câu 7: Giá trị của m để đường thẳng y (m 1)x 7 song song với đường thẳng y 2x 1 là A. m 2. B. m 3. C. m 1. D. m 1. Câu 8: Cho hàm số y f x 3x 6 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A. f 0 2 . B. f 3 3. C. f 3 3. D. f 1 3 . Trang 1/3 - Mã đề thi 181 Câu 9: Trong hình vẽ dưới đây, đoạn thẳng nào là đường trung bình của ABC ? A D E B G F C A. DE. B. EF. C. GF. D. DG. x2 16 Câu 10: Rút gọn phân thức được kết quả là 3x 12 x 4 x 4 x 16 A. . B. 3 x 4 . C. . D. . 3 3 9 Câu 11: Tập nghiệm của phương trình 3x 6 x 2 là A. S 2 . B. S 4 . C. S 2 . D. S 1. Câu 12: Cho hình vẽ Biết DE // BC . Giá trị của x là 8 A. 13. B. 8. C. . D. 16. 5 1 1 Câu 13: Mẫu thức chung của hai phân thức: và là x2 xy x2 A. x2 x y . B. x2. C. x2 – xy . D. x2 x – y . x 1 Câu 14: Giá trị của phân thức tại x 1 là x 1 A. 2. B. 1. C. 0. D. 1. Câu 15: Cho tam giác ABC có AB 4cm ; AC 6cm . Đường phân giác của góc A cắt cạnh BC tại MB M . Tỉ số bằng MC 3 2 3 2 A. . B. . C. . D. . 2 3 5 5 Câu 16: Cách viết nào sau đây không phải cách viết cho một phân thức? 2x 1 6x 5y2 0 A. . B. . C. . D. 3x y . 5 0 3x 5y Trang 2/3 - Mã đề thi 181 Câu 17: Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có cùng mẫu thức? 3x 5 3x 5 2x 3 7 3x A. và . B. và . x2 3 x2 3 3x 6 3 x 2 5x 2x 6 x2 1 C. và . D. và . 2y2 5y2 x2 1 6 3x 6 Câu 18: Điều kiện xác định của phân thức là x2 9 A. x 3 và x 3. B. x 3. C. x 9 và x 9 . D. x 9 . Câu 19: Cho tam giác ABC có AB 6cm , AC 9cm , BC 12cm và tam giác MNP có NP 8cm , NM 12cm , PM 16cm . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC∽ NPM . B. BAC∽ MNP . C. ABC∽ MNP . D. ABC∽ NMP . x Câu 20: Phân thức nghịch đảo của phân thức là x y x x x y x A. . B. . C. . D. . x y x y x x y PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1 (2,0 điểm) 1) Giải phương trình 7x 14 0. 3x 4 x 2) Rút gọn biểu thức A với x 1. x 1 2x 2 1 x 3) Tm số thực m để đường thẳng y m 1 x 3 m 1 đi qua điểm M 1;2 . Câu 2. (1,0 điểm). Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ tỉnh A đến tỉnh B trên cùng một tuyến đường. Vận tốc trung bình của ô tô thứ nhất là 50 km / h. Vận tốc trung bình của ô tô thứ hai là 60 km / h. Do vậy ô tô thứ hai đã đến tỉnh B sớm hơn ô tô thứ nhất 30 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B mà hai ô tô đã đi. Câu 3. (1,5 điểm). Cho ABC vuông tại A có đường cao AH H BC . 1) Chứng minh rằng AHB# CAB . 2) Tia phân giác của góc ·ACB cắt AH tại điểm I . Chứng minh IH.BC IA.AC . Câu 4. (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 3x 5 A (với x 1) x2 2x 1 x 1 --------------------- HẾT ---------------------- Trang 3/3 - Mã đề thi 181
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_8_ma_de_181_nam_hoc_2023_202.doc



