Giáo án các môn Khối 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025

pdf31 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 09/02/2026 | Lượt xem: 2 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn Khối 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 TUẦN 9 
 (Từ ngày 04/11/2024 đến ngày 08/11/2024) 
Thứ Buổi Tiết Môn Tên bài 
 Sáng 1 HĐTN Sinh hoạt dưới cờ 
 2 Toán Luyện tập chung 
 3 Âm nhạc Đc Dương soạn -giảng 
Hai 4 Tiếng Anh Đc Hương soạn- giảng 
 Chiều 1 Tiếng Việt Bài 36: om ôm ơm - Tiết 1 
 2 Tiếng Việt Bài 36: om ôm ơm - Tiết 2 
 3 HĐTN Bài 5: Thân thiện với bạn bè 
 Sáng 1 TNXH Đc Thùy soạn- giảng 
 2 Tiếng Việt Bài 37: em êm im um - Tiết 1 
 3 Tiếng Việt Bài 37: em êm im um - Tiết 2 
 4 Tăng cường1 Luyện tập Tiếng Việt 
 Ba Chiều 1 Toán Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 1 
 2 Tiếng Việt Bài 38: ai ay ây - Tiết 1 
 3 Bài 38: ai, ay, ây 
 Tiếng Việt Tích hợp GDDP: Giới thiệu được đặc sản Bắc Giang (vải 
 thiều). 
 Sáng 1 TANN GV nước ngoài soạn giảng 
 2 Đạo đức Thực hành kĩ năng giữa HKI 
 3 Tiếng Việt Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 1 
 Tư 4 Tiếng Việt Bài 39: oi ôi ơi - Tiết 2 
 Chiều 1 Mĩ thuật Đc Thắm soạn- giảng 
 2 GDTC Đc Long soạn- giảng 
 3 TNXH Đc Thùy soạn- giảng 
 Sáng 1 TĐTV Đọc to nghe chung sách khổ nhỏ 
 2 Tin học Đc Hòa soạn- giảng 
 3 GDTC Đc Long soạn- giảng 
Năm 4 KNS Bài 9: Bài tập yoga cho mắt 
 Chiều 1 Toán Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 2 
 2 Tiếng Việt Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1 
 3 Tiếng Việt Bài 40: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2 
 Sáng 1 Tiếng Việt Ôn luyện tuần 9 - Tiết 1 
 2 Tiếng Việt Ôn luyện tuần 9 - Tiết 2 
Sáu 3 Tiếng Anh Đc Hương soạn- giảng 
 4 
 HĐTN Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới. 
 SHTCĐ: Em thực hiện nội quy trường lớp. 
TUẦN 9 
Buổi sáng 
 Thứ hai ngày 04 tháng 11 năm 2024 
 Hoạt động trải nghiệm 
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ 
 ----------------------------------------------- 
 Toán 
 LUYỆN TẬP CHUNG 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
- Nhận biết được các hình đã học (hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật) 
thông qua các đồ vật thật, đồ dùng học tập. Xếp và ghép được các hình theo yêu cầu. 
Làm quen phân tích, tổng hợp hình, phát triển tính độc lập, sáng tạo ... khi thực hiện 
xếp, ghép hình, đếm hình. Bước đầu phát triển tư duy lô gic khi xếp ghép hình theo các 
nhóm có quy luật 
- Giúp HS phát triển năng lực giao tiếp hợp tác. 
- Hình thành cho HS phẩm chất chăm chỉ và có trách nhiệm khi làm bài. 
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC 
- GV: Các thẻ số. 
- HS: Bộ đồ dùng học toán 1 của HS. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Khởi động 
 - Tổ chức trò chơi rung chuông vàng nhận - HS tham gia chơi cá nhân theo sự hướng 
 biết các hình dẫn của GV. 
 - Giới thiệu bài học. - HS đọc theo yêu cầu. 
 2. Các hoạt động dạy học 
 Bài 1: Mỗi đồ vật có dạng gì 
 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài 
 - Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên - HS quan sát, nêu. 
 từng đồ vật trên hình vẽ có dạng đã học. 
 GV yêu cầu HS chỉ vào từng hình và nêu 
 tên đồ vật, tên hình gắn với mỗi đồ vât. 
 - GV mời HS lên bảng chia sẻ 
 - GV cùng HS nhận xét 
 Bài 2: Xếp hình - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu miệng 
 a) Cho HS quan sát xếp các que tính để - HS nhận xét bạn 
 được như hình vẽ trong SGK 
 b) Yêu cầu học sinh bằn 5 que tính xếp - HS nhắc lại y/c của bài 
 thành một hình có 2 hình tam giác - HS quan sát. 
 - GV theo dõi chỉ dẫn 
 - GV mời HS lên bảng chia sẻ 
 - GV cùng HS nhận xét 
 Bài 3: Nhận dạng đắc điểm hình 
 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS thực hiện 
 - GV cho HS quan sát các hình vẽ và tìm - HS nêu miệng 
 ra quy luật theo đặc điểm nhóm hình để - HS nhận xét bạn 
 tìm hình thích hợp 
 a) Xếp nhóm hình theo quy luật về màu - HS nhắc lại y/c của bài 
 sắc - HS quan sát 
 b) Xếp nhóm hình theo quy luật về hình 
 dạng 
 - GV yêu cầu HS tìm ra hình thích hợp để - HS theo dõi 
 xếp. - HS xếp hình 
 - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nêu miệng 
 - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn 
 3. Củng cố, dặn dò: 
 - Gv tổ chức trò chơi tiếp sức tìm các hình - HS chơi 
 đã học gắn lên bảng nhanh nhất - HS lắng nghe 
 - GV tổng kết bài học. 
 - Nhận xét, dặn dò. 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 ------------------------------------------------- 
 Âm nhạc 
 (Đ/c Dương soạn giảng) 
 -------------------------------------------------- 
 Tiếng Anh 
 (Đ/c Hương soạn giảng) 
 _------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 
 Buổi chiều 
 Tiếng Việt 
 BÀI 36: OM, ÔM, ƠM (TIẾT 1 + 2) 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
- Nhận biết và đọc đúng vần om, ôm, ơm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần 
om, ôm, ơm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng 
vấn om, ôm, ơm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần om, ôm, ơm. Phát triển vốn từ dựa 
trên những từ ngữ chứa vần om, ôm, ơm có trong bài học. 
- Hình thành cho HS năng lực giao tiếp, hợp tác. 
- Phát triển cho HS phẩm chất nhân ái: Cảm nhận được vẻ đẹp của quê hương, đất nước 
(thông qua những bức tranh quê). 
.II. ĐỒ DÙNG: 
- GV: Chữ mẫu 
- HS: bảng con, bộ đồ dùng TV 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 TIẾT 1 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Khởi động 
 - Tổ chức trò chơi: “Đọc màu của chữ” - HS tham gia chơi cá nhân, đọc màu của 
 từng con chữ trong các dãy chữ mà GV 
 đưa ra. 
 - Nhận xét, đánh giá. Giới thiệu bài mới. 
 2. Bài mới 
 Hoạt động 1. Nhận biết - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: 
 - Xây dựng hệ thống câu hỏi. + Tranh vẽ bà và em bé 
 + Bức tranh vẽ gì? 
 - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc theo cá nhân, nhóm đôi, đồng 
 cầu HS đọc theo. Lặp lại một số lần. thanh. 
 - Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần - HS lên bảng chỉ vào vần om, ôm, ơm 
 om, ôm, ơm và giới thiệu vần om, ôm, ơm trong câu ở phần nhận biết. 
 - Trình chiếu vần om, ôm, ơm - HS lắng nghe và quan sát. 
 Hoạt động 2. Luyện đọc 
 a. Hướng dẫn HS luyện đọc vần vần om, 
 ôm, ơm 
 - GV đưa vần om lên bảng để HS nhận 
 biết chữ này trong bài học. - Một số (4,5) HS đọc vần om sau đó từng 
- GV đọc mẫu vần om. Yêu cầu HS đọc nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số 
lại. lần. 
- GV sửa lỗi phát âm của HS. 
- HD đọc vần ôm, ơm tương tự om. - HS lắng nghe. 
b. Hướng dẫn luyện đọc tiếng 
- Đưa ra tiếng mẫu và giới thiệu mô hình 
tiếng mẫu (xóm), hướng dẫn HS đọc và 
phân tích mô hình. 
- Hướng dẫn HS tự tạo tiếng có vần vần - HS đọc theo mẫu cá nhân, nhóm, đồng 
om, ôm, ơm quan sát, hướng dẫn và giúp thanh. 
đỡ HS. (x- om-xom- sắc- xóm) 
(Có thể vận dụng CNGD phát huy khả - Đọc trơn, ghép chữ cái tạo tiếng. 
năng sáng tạo của HS) - Hoạt động nhóm đôi, thảo luận để tìm 
- Nhận xét hoạt động học tập của HS. ra các tiếng mới bằng cách thay các dấu 
c. Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ thanh. 
- Đưa ra tranh minh họa, y/c HS nói lên - Chia sẻ, góp ý trước lớp về những tiếng 
sự vật trong bức tranh. mình vừa tìm được. 
- Y/c HS phân tích và đánh vần, đọc trơn 
các từ: đom đóm, chó đốm, mâm cơm. - HS quan sát và đưa ra ý kiến cá nhân 
- Giúp đỡ HS đọc còn chậm. Nhận xét 
hoạt động của HS. - Phân tích cấu tạo các tiếng, từ 
Hoạt động 3. Hướng dẫn HS viết bảng - Đọc bài cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng 
- GV đưa mẫu chữ, hướng dẫn HS quan thanh. 
sát. 
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình 
và cách viết chữ om. - HS lắng nghe và quan sát 
- Yêu cầu HS viết bảng con cá nhân. 
- Quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS. - HS viết chữ ph thường (cỡ vừa) vào 
-HD viết chữ ôm, ơm theo các bước như bảng con, Chú ý liên kết các nét trong chữ 
om. om. 
 - Giúp đỡ bạn bên cạnh nếu bạn chưa 
 hoàn thành. 
 Tiết 2 
Hoạt động 4. Hướng dẫn HS viết vở - Hướng dẫn HS viết chữ vần om, ôm, - HS viết vở cá nhân 
 ơm trong vở tập viết và viết vần om, 
 ôm, ơm trong vở ô li. 
 - GV quan sát giúp đỡ HS. - Cùng GV nhận xét bài viết của bạn. 
 - Nhận xét, đánh gia bài viết trong vở 
 của HS. 
 Hoạt động 5. Đọc 
 - GV đọc mẫu, y/c HS đọc - HS đọc cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng 
 - Hướng dẫn HS quan sát và tìm hiểu thanh. 
 nội dung các bức tranh trong SGK. - HS hoạt động nhóm 4 tìm hiểu nội 
 dung bức tranh. 
 - Nhận xét, đánh giá hoạt động của HS. - Các nhóm trao đổi, chia sẻ kết quả học 
 tập của nhóm mình, nhận xét và giúp 
 nhau bổ sung. 
 Hoạt động 6. Nói (theo tranh) 
 - Giới thiệu và hướng dẫn HS tìm hiểu - Làm việc cá nhân theo hướng dẫn. 
 nội dung của bức tranh. - HS hoạt động theo nhóm đôi, phân vai 
 (VD: Bức tranh vẽ cảnh gì? Có nhân vật và thực hành nói theo tình huống. 
 nào?) 
 - Tổ chức cho HS phân vai thực hiện - Một số nhóm trình bày, các nhóm khác 
 tình huống trong tranh chia sẻ và bổ sung. 
 - Nhận xét, tuyên dương 
 3. Kết thúc 
 - Nhận xét giờ học. 
 - Hướng dẫn HS ôn tập thêm ở nhà. - Lắng nghe và ghi nhớ. 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 ---------------------------------------------------------- 
 Hoạt động trải nghiệm 
 BÀI 5: THÂN THIỆN VỚI BẠN BÈ 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
 - Biết cách tạo cảm xúc tích cực cho mình bằng việc mạng đến cảm xúc tích cực cho 
người khác, phát triển năng lực thích ứng với những thay đổi của cuộc sống. 
- Giúp HS phát triển năng lực hợp tác: Biết phối hợp với các bạn trong nhóm, trong lớp 
để thực hiện các hoạt động và giải quyết vấn đề. 
- Phát triển cho HS phẩm chất nhân ái: yêu thương, đoàn kết, thân thiện với bạn bè. 
II. ĐỒ DÙNG: -GV: Tranh, ảnh các gương mặt thể hiện cảm xúc của bản thân. 
- Các tình huống giao tiếp thông thường HS có thể thể hiện cảm xúc của bản thân 
- Nam châm để gắn các hình ảnh biểu hiện cảm xúc 
- HS: 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Hoạt động khởi động 
 - GV tổ chức cho HS hát 1 bài hát “ Lớp - HS tham gia 
 1 thân yêu” 
 2. Hoạt động hình thành kiến thức 
 Hoạt động 1: Chỉ ra những biểu hiện 
 thân thiện với bạn 
 ❖ Bước 1: Làm việc theo nhóm 
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh, thảo luận để đưa ra 
 SGK, thảo luận cặp đôi để nhận biết hành cách xử lí 
 động nào thể hiện sự thân thiện, hành 
 động nào là không thân thiện với bạn 
 ❖ Bước 2: Làm việc chung cả lớp 
 - GV mời HS chia sẻ kết quả thảo luận 
 - GV nhận xét, kết luận 
 Kể những hành động thể hiện sự thân 
 thiện với bạn 
 - GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp để kể - HS thảo luận theo nhóm đôi 
 những hành động thể hiện sự thân thiện 
 mà các em biết 
 - GV lấy tinh thần xung phong của các 
 cặp HS chia sẻ kết quả thảo luận - HS lắng nghe 
 - GV nhận xét, kết luận: 
 Các hành động như tươi cười với bạn, hỏi 
 han khi thấy bạn buồn, hỏi thăm khi bạn 
 ốm, tặng quà hoặc nói lời chúc mừng 
 nhân dịp sinh nhật bạn, giúp bạn học, cho 
 bạn mượn đồ dùng học tập, đọc sách cùng 
 bạn, là những hành động thể hiện sự 
 thân thiện với bạn 
 3. Hoạt động thực hành, vận dụng 
 a/ Hoạt động thực hành Hoạt động 2: Sắm vai xử lí tình huống 
 ❖ Bước 1: Làm việc theo nhóm 
 - GV yêu cầu mỗi nhóm chọn 1 tình - HS thực hiện sắm vai 
 huống trong SGK để sắm vai - HS theo dõi, nhận xét 
 - Mời các nhóm cử đại diện sắm vai các - HS lắng nghe 
 nhân vật trong tình huống 
 ❖ Bước 2: Làm việc chung cả lớp 
 - Các nhóm lần lượt lên sắm vai, các 
 nhóm khác quan sát, nhận xét về cách xử 
 lí của nhóm bạn 
 - GV nhận xét, kết luận cách xử lí đúng 
 b/ Hoạt động vận dụng 
 Hoạt động 3: Thể hiện sự thân thiện với 
 bạn bằng lời nói và hành động 
 - GV yêu cầu HS về nhà chia sẻ với người - HS chia sẻ 
 thân về những hành vi đã ứng xử với bạn 
 ở trường để gia đình góp ý kiến 
 - Dặn dò HS luôn ứng xử thân thiện với - HS lắng nghe, nhắc lại 
 bạn ở trường, lớp, ở nhà và những nơi 
 công cộng khác 
 Tổng kết: 
 - GV yêu cầu HS chia sẻ những điều thu - HS lắng nghe 
 hoạch/ học được/ rút ra được bài học kinh 
 nghiệm sau khi tham gia các hoạt động 
 - GV nêu thông điệp: Để thân thiện với 
 bạn, em cần: vui vẻ với bạn, giúp đỡ bạn, 
 rủ bạn chơi cùng, quan tâm, chia sẻ với 
 bạn, không đánh bạn 
 - Nhận xét tiết học 
 - Dặn dò chuẩn bị tiết sau 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 Buổi sáng 
 Thứ ba ngày 05 tháng 11 năm 2024 
 Tự nhiên và xã hội 
 (Đ/c Thùy soạn giảng) 
 ------------------------------------------------- 
 Tiếng Việt 
 BÀI 37: EM, ÊM, IM, UM (TIẾT 1+ 2) 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
- Nhận biết và đọc đúng vần em, êm, im, um; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có 
vần em, êm, im, um; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. 
Viết đúng vần em, êm, im, um; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần em, êm, im, um. Phát 
triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần em, êm, im, um có trong bài học. Phát 
triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Giúp bạn được gợi ý trong tranh. Phát triển kỹ năng 
quan sát, nhận biết sự vật. 
- Giúp HS phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác 
- Hình thành cho HS phẩm chất chăm chỉ. 
II. ĐỒ DÙNG: 
- GV: Chữ mẫu 
- HS: Bảng con, vở oly 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 Tiết 1 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Khởi động 
 - Cùng HS đọc lại vần om, ôm, ơm. Tổ - HS đọc bài cá nhân, cả lớp. 
 chức cho HS chơi trò chơi: “Ai nhanh ai -Tham gia chơi trò chơi theo hướng dẫn 
 đúng” thi đua tìm các tiếng có chứa vần om, của GV. 
 ôm, ơm. 
 - Nhận xét tuyên dương. Giới thiệu bài mới. - Nhận xét câu trả lời của các bạn 
 2. Bài mới 
 Hoạt động 1. Nhận biết 
 - Xây dựng hệ thống câu hỏi. - HS quan sát tranh và trả lời các câu 
 hỏi: 
 + Bức tranh vẽ gì? + Tranh vẽ chị em hà. 
 - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc theo cá nhân, nhóm đôi, đồng 
 cầu HS đọc theo. Lặp lại một số lần. thanh. - Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần em, - HS lên bảng chỉ vào các vần em, êm, 
êm, im, um và giới thiệu chữ em, êm, im, im, um trong câu. Lớp quan sát, nhận 
um xét và góp ý giúp bạn. 
- Nhận xét, đánh giá hoạt động học tập của 
HS. 
Hoạt động 2. Luyện đọc 
a. Hướng dẫn luyện đọc vần 
- Đưa chữ em lên bảng để HS nhận biết chữ - HS lắng nghe và quan sát. 
này trong bài học. - Một số (4,5) HS đọc vần em, sau đó 
- Đọc mẫu vần em. Y/c HS đọc lại. từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc 
 một số lần. 
- GV sửa lỗi phát âm của HS. - HS lắng nghe. 
HD đọc chữ êm, im, um tương tự 
b. Hướng dẫn luyện đọc tiếng 
- Đưa ra tiếng mẫu và giới thiệu mô hình - HS đọc theo mẫu cá nhân, nhóm, đồng 
tiếng mẫu (đếm), hướng dẫn HS đọc và thanh. 
phân tích mô hình. (đ- êm- đêm-sắc- đếm) 
- Hướng dẫn HS tự tạo tiếng có vần em, êm, - Đọc trơn, ghép chữ cái tạo tiếng. 
im, um quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS. - Hoạt động nhóm đôi, thảo luận để tìm 
(Có thể vận dụng CNGD phát huy khả năng ra các tiếng mới bằng cách thay các dấu 
sáng tạo của HS) thanh. 
- Nhận xét hoạt động học tập của HS. - Chia sẻ, góp ý trước lớp về những 
 tiếng mình vừa tìm được. 
c. Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ 
- Đưa ra tranh minh họa, y/c HS nói lên sự - HS quan sát và đưa ra ý kiến cá nhân 
vật trong bức tranh. - Phân tích cấu tạo các tiếng, từ 
- Y/c HS phân tích và đánh vần, đọc trơn - Đọc bài cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng 
các từ: tem thư, thềm nhà, tủm tỉm. thanh. 
- Giúp đỡ HS đọc còn chậm. Nhận xét hoạt 
động của HS. 
Hoạt động 3. Hướng dẫn HS viết bảng 
- GV đưa mẫu chữ, hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát 
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nếu quy trình - HS viết vần on thường (cỡ vừa) vào 
và cách viết vần em. bảng con, Chú ý liên kết các nét của vần 
- Yêu cầu HS viết bảng con cá nhân. em. 
- Quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS. - Nhận xét, sửa lỗi cho HS. - Giúp đỡ bạn bên cạnh nếu bạn chưa 
 - HD viết vần êm, im, um tượng tự như vần hoàn thành. 
 em. - Chia sẻ, góp ý về bài viết cùng bạn. 
 Tiết 2 
 Hoạt động 4. Hướng dẫn HS viết vở 
 - Hướng dẫn HS viết vần em, êm, im, um 
 trong vở tập viết và viết chữ thềm nhà, 
 tủm tỉm vào trong vở ô li. - HS viết vở cá nhân 
 - GV quan sát giúp đỡ HS gặp khó khăn 
 khi viết bài hoặc viết chưa đúng cách. 
 - Nhận xét, đánh giá bài viết trong vở của - Cùng GV nhận xét bài viết của bạn. 
 HS. 
 Hoạt động 5. Đọc 
 - GV đọc mẫu, y/c HS đọc 
 - Hướng dẫn HS quan sát và tìm hiểu nội - HS đọc cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng 
 dung các bức tranh trong SGK. thanh. 
 - Nhận xét, đánh giá hoạt động của HS. - HS hoạt động nhóm 4 tìm hiểu nội dung 
 bức tranh. 
 - Các nhóm trao đổi, chia sẻ kết quả học 
 Hoạt động 6. Nói (theo tranh) tập của nhóm mình, nhận xét và giúp 
 - Giới thiệu và hướng dẫn HS tìm hiểu nội nhau bổ sung. 
 dung của bức tranh. 
 - Tổ chức cho HS hoạt động nhóm, dựa - Làm việc cá nhân theo hướng dẫn. 
 vào bức tranh, HS nói - HS hoạt động theo nhóm đôi theo sự 
 hướng dẫn của GV. 
 - Nhận xét, tuyên dương - Một số nhóm trình bày, các nhóm khác 
 3. Kết thúc chia sẻ và bổ sung. 
 - Nhận xét giờ học. - Liên hệ về thực tế nơi mình đang sinh 
 sống. 
 - Lắng nghe và ghi nhớ. 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 -------------------------------------------------- Tăng cường 1 
 LUYỆN TIẾNG VIỆT 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
- Củng cố về đọc, viết chữ chứa vần: om, ôm, ơm, chó đốm, mâm cơm, em, êm, im, 
um, thềm nhà, tủm tỉm. HS viết đúng tư thế. Đọc đúng, lưu loát tiếng có chứa vần an, 
ăn, ân, on, ôn, ơn 
- Hình thành cho HS năng lực giao tiếp 
- Giúp HS phát triển phẩm chất chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. 
II. ĐỒ DÙNG: 
- GV: chữ mẫu 
- HS : Bảng con, phấn, vở ô li. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 Hoạt động 1. Khởi động 
 - Yêu cầu HS nêu các âm, tiếng, từ đã học - HS nêu: om, ôm, ơm, chó đốm, mâm 
 trong bài 36, bài 37 cơm, em, êm, im, um, thềm nhà, tủm 
 - Nhận xét, ghi bảng tỉm. 
 - Yêu cầu HS đọc. Theo dõi giúp đỡ HS - Đọc CN – N - ĐT 
 khó khăn. 
 Hoạt động 2. Luyện viết 
 - Cho HS xem mẫu: om, ôm, ơm, chó đốm, - Xem mẫu 
 mâm cơm, em, êm, im, um, .... 
 - Yêu cầu HS nêu cách viết - Nêu cách viết 
 - Nhận xét 
 - Yêu cầu HS viết bảng con - Viết bảng con: om, ôm, ơm, chó 
 - Nhận xét đốm, mâm cơm, em, êm, ..... 
 - Yêu cầu HS viết vở 
 - Theo dõi giúp học sinh hoàn thành bài - Viết vở 
 viết, sửa tư thế ngồi viết cho HS. 
 - Thu vở sửa chữa, nhận xét 
 Hoạt động 3. Củng cố, dặn dò 
 - Cho HS đọc lại bài - Đọc CN – ĐT 
 - Nhận xét tiết học 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 ---------------------------------------------------------- 
 Buổi chiều Toán 
 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1) 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
-Nhận biết được ý nghĩa của phép cộng là “gộp lại”, là “thêm vào”. Viết được phép 
cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ Viết được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, 
hình vẽ hoặc tình huống thực tế có vấn đề cần giải quyết bằng phép cộng. Sử dụng 
thành thạo bộ đồ dùng học Toán, phục vụ tốt cho các hoạt động học tập. 
- Hình thành cho HS năng lực giao tiếp 
- Giúp HS phát triển phẩm chất chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. 
II. ĐỒ DÙNG: 
- GV: - Bộ đồ dùng học toán 1. 
- HS: - Bộ đồ dùng Toán 1. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1.Ổn định lớp học 
 - Ôn định lớp - HS hát 
 - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 
 2. Các hoạt động dạy và học 
 a. Khám phá 
 + Hình thành “khái niệm” ban đầu của phép - HS quan sát 
 cộng theo ý nghĩa là gộp lại. Cách tìm kết 
 quả phép cộng dựa vào phép đếm và đếm tất 
 cả. 
 - GV nêu: “3 chấm tròn và 2 chấm tròn là 5 - HS nêu 
 chấm tròn,3 và 2 là 5” . 
 Gọi vài HS nêu laị: “3 và 2 là 5” 
 - GV nêu “Ta viết 3 và 2 được 5 như sau: - HS lắng nghe 
 3+2=5 (viết lên bảng) đọc là: ba cộng hai là - HS nêu 
 năm” GV chỉ vào dấu + và nói dấu này là 
 dấu cộng: 
 - GV gọi một vài HS đọc phép tính 3+2 = 5. 
 GV gọi HS lên bảng viết 3 + 2 = 5 và đọc - HS lắng nghe 
 phép tính. GV có thể gọi một vài HS đứng 
 tại chỗ trả lời câu hỏi “ba cộng hai bằng 
 mấy?”. 
 - GV cho HS quan sát hình vẽ trong SGK để - HS đọc. 
 các em tự nêu được 1 ô tô màu vàng và 3 ô tô màu đỏ là 4 ô tô (dựa vào đếm tất cả). GV 
 cho HS đọc phép 1 + 3 = 4. 
 b. Hoạt động 
 Bài 1: Bài này nhằm củng cố “khái niệm” - HS làm bài 
 phép cộng theo ý nghĩa là gộp lại, tìm kết 
 quả phép cộng dựa vào phép đếm tất cả. 
 - GV đọc và giải thích yêu cầu của đề bài 
 Bài 2: 
 - GV đọc và giải thích yêu cầu của đề bài rồi - HS nêu lại yêu cầu bài toán 
 cho HS làm bài. 
 - GV có thể hướng dẫn HS quan sát từng - HS làm bài 
 hình vẽ trong SGK để nêu tình huống bài 
 toán tương ứng, từ đó tìm được số thích hợp 
 trong ô. 
 Bài 3: Bài tập này nhằm giúp HS biết biểu 
 thị mối quan hệ giữa các số qua phép cộng, 
 từ đó các em ghi nhớ các công thức công 
 trong phạm vi 5. 
 - GV nêu yêu cầu đề bài - HS nêu yêu cầu 
 - GV cho HS quan sát, nhận xét bài mẫu để - HS làm bài vào phiếu học tập. 
 nhận ra trong mỗi trường hợp đều |cộng hai 
 số ở hai ô dưới được số ở ô trên. 
 3. Củng cố, dặn dò: 
 GV tổ chức trò chơi ghép đôi thành 10 
 - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe 
 - Nhận xét, dặn dò. - HS chơi trò chơi 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 ------------------------------------------------------------ 
 Tiếng Việt 
 BÀI 38: AI, AY, ÂY (TIẾT 1+ 2) 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
- Nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay, ây; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các 
vần ai, ay, ây; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng các vần ai, ay, ây; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ai, ay,ây. Phát triển vốn từ dựa 
trên những từ ngữ chứa vần ai, ay, ây có trong bài học. Phát triển kỹ năng nói lời xin 
lỗi. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của con 
người và loài vật (được nhân cách hoá). 
- Giúp HS phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác. 
- Hình thành cho HS phẩm chất chăm chỉ học tập. 
Tích hợp GDDP: Giới thiệu được đặc sản Bắc Giang (vải thiều). 
II. ĐỒ DÙNG: 
- GV: - Mẫu chữ , hình ảnh quả vải. 
- HS: - Phấn, bảng con. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 Tiết 1 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Khởi động 
 - Cùng HS đọc lại các vần em, êm, im, - HS đọc bài cá nhân, cả lớp. 
 um và câu chứa vần em, êm, im, um. 
 - Nhận xét tuyên dương. Giới thiệu bài - Nhận xét câu trả lời của các bạn 
 mới. 
 2. Bài mới 
 Hoạt động 1. Nhận biết 
 - Xây dựng hệ thống câu hỏi. - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: 
 + Bức tranh vẽ gì? + Tranh vẽ các bạn đang nhảy dây. 
 - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc theo cá nhân, nhóm đôi, đồng 
 yêu cầu HS đọc theo. Lặp lại một số lần. thanh. 
 - Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần - HS lên bảng chỉ vào vần ai, ay, ây trong 
 ai, ay, ây và giới thiệu vần ai, ay, ây câu. Lớp quan sát, nhận xét và góp ý giúp 
 - Nhận xét, đánh giá hoạt động học tập bạn. 
 của HS. 
 Hoạt động 2. Luyện đọc 
 a. Hướng dẫn luyện đọc ai, ay, ây 
 - Đưa vần ai, ay, ây lên bảng để HS nhận - HS lắng nghe và quan sát. 
 biết chữ này trong bài học. 
 - Đọc mẫu vần ai, ay, ây. Y/c HS đọc lại. - Một số (4,5) HS đọc vần ai, ay, ây sau đó 
 - GV sửa lỗi phát âm của HS. từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một 
 b. Hướng dẫn luyện đọc tiếng số lần. - Đưa ra tiếng mẫu và giới thiệu mô hình - HS đọc theo mẫu cá nhân, nhóm, đồng 
tiếng mẫu (hai), hướng dẫn HS đọc và thanh. 
phân tích mô hình. (h-ai-hai) 
- Hướng dẫn HS tự tạo tiếng có vần ai, - Đọc trơn, ghép chữ cái tạo tiếng. 
ay, ây quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ - Hoạt động nhóm đôi, thảo luận để tìm ra 
HS. các tiếng mới bằng cách thay các dấu 
(Có thể vận dụng CNGD phát huy khả thanh. 
năng sáng tạo của HS) - Chia sẻ, góp ý trước lớp về những tiếng 
- Nhận xét hoạt động học tập của HS. mình vừa tìm được. 
c. Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ - HS quan sát và đưa ra ý kiến cá nhân 
- Đưa ra tranh minh họa, y/c HS nói lên 
sự vật trong bức tranh. - Phân tích cấu tạo các tiếng, từ 
- Y/c HS phân tích và đánh vần, đọc trơn 
các từ: chùm vải, máy cày, đám mây. - Đọc bài cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng 
 - Giúp đỡ HS đọc còn chậm. Nhận xét thanh. 
hoạt động của HS. 
Hoạt động 3. Hướng dẫn HS viết bảng - HS lắng nghe và quan sát 
- GV đưa mẫu chữ, hướng dẫn HS quan 
sát. - HS viết các vần ai, ay, ây thường (cỡ 
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nếu quy trình vừa) vào bảng con 
và cách viết cá vần ai, ay, ây. - Giúp đỡ bạn bên cạnh nếu bạn chưa hoàn 
- Yêu cầu HS viết bảng con cá nhân. thành. 
- Quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS. - Chia sẻ, góp ý về bài viết cùng bạn. 
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS. 
 Tiết 2 
Hoạt động 4. Hướng dẫn HS viết vở 
- Hướng dẫn HS viết vần ai, ay, ây trong - HS viết vở cá nhân 
vở tập viết và viết các vần ai, ay, ây, 
chùm vải, đám mây trong vở ô li. 
- GV quan sát giúp đỡ HS gặp khó khăn - Cùng GV nhận xét bài viết của bạn. 
khi viết bài hoặc viết chưa đúng cách. 
- Nhận xét, đánh gia bài viết trong vở của 
HS. 
Hoạt động 5. Đọc - GV đọc mẫu, y/c HS đọc - HS đọc cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng 
 thanh 
 - Hướng dẫn HS quan sát và tìm hiểu nội - HS hoạt động nhóm 4 tìm hiểu nội dung 
 dung các bức tranh trong SGK. bức tranh. 
 - Nhận xét, đánh giá hoạt động của HS. 
 Hoạt động 6. Nói (theo tranh) 
 - GV y/c HS quan sát tranh trong SGK - HS quan sát và nêu nội dung. 
 - GV nêu câu hỏi nội dung của bức tranh 
 - GV chốt, thống nhất câu trả lời 
 - GV cho HS chia nhóm thực hiện đóng - Lắng nghe và ghi nhớ. 
 vai nội dung bức tranh 
 - Nhận xét, tuyên dương 
 * Cho HS quan sát hình ảnh quả vải. 
 - Cho HS nêu những hiểu biết của mình - HS nêu hiểu biết của mình 
 về loại quả này (màu sắc, mùi vị khi 
 xanh- chin ) 
 - Cho HS quan sát một số hình ảnh đồi - HS quan sát và lắng nghe. 
 vải, Vải xuất khẩu 
 Giới thiệu về những địa điểm trồng vải 
 nổi tiếng của Băc Giang (Vải thiểu Lục 
 Ngạn). 
 3. Kết thúc 
 - Nhận xét giờ học. 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 ----------------------------------------------------------------------------------------------------- 
Buổi sáng 
 Thứ tư ngày 06 tháng 11 năm 2024 
 Tiếng anh nước ngoài 
 (GV người nước ngoài soạn giảng) 
 ---------------------------------------------------------- 
 Đạo đức 
 THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ 1 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
- HS được củng cố, mở rộng hiểu biết về các chuẩn mực thực hiện nội quy trường, lớp; 
sinh hoạt nền nếp; tự chăm sóc bản thân; tự giác làm việc của mình và yêu thương gia đình. Hành vi thực hiện nội quy; sinh hoạt nền nếp; tự chăm sóc bản thân; tự giác làm 
việc của mình và yêu thương gia đình. 
- Giúp HS phát triển năng lực Tự chủ và tự học. 
- Giúp HS phát triển phẩm chất chăm chỉ. 
II. ĐỒ DÙNG: 
- GV: Trò chơi: Rung chuông vàng. 
- HS: Bảng con. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Hoạt động khởi động: 
 - HS vừa hát vừa vỗ tay bài hát “ Lớp - HS hát 
 chúng mình đoàn kết” 
 - GV nêu: 
 - Lớp chúng mình vui như thế nào? - HS trả lời 
 - Em thích những điều gì ở lớp mình? 
 2. Hoạt động 1: Cuộc thi “Rung chuông 
 vàng” 
 - GV tuyên bố cuộc thi “Rung chuông 
 vàng”, thông báo luật chơi - HS tham gia chơi. 
 Câu 1. Việc cần làm để giữ sạch đôi tay? 
 a. Rửa tay sạch sẽ. 
 b.Dùng tay ngoáy mũi. 
 c. Lau tay bẩn lên quần áo. 
 Câu 2. Hành vi nào là không nên làm? 
 a. Nói chuyện riêng với bạn trong giờ học. 
 b. Tự giác cắt móng tay khi móng tay dài. 
 c. Đi học đúng giờ. 
 Câu 3. Hành vi nào thế hiện tình cảm yêu 
 thương gia đình? 
 a, Tranh giành đồ chơi với em. 
 b. Quét nhà giúp bố mẹ khi ở nhà. 
 c. Không làm giúp khi bố mẹ nhờ. 
 Câu 4. Các việc cần làm khi bị ốm là gì? 
 a. Thông báo cho người lớn về tình hình 
 sức khoẻ không tốt. 
 b. Nghỉ ngơi, uống thuốc theo hướng dẫn 
 của người lớn và cán bộ y tế. 
 c. Cả A và B. 
 Câu 5. Hà đang ngồi xem một bộ phim rất 
hay mà em thích. Mẹ nhờ Hà trông em bé 
để mẹ nấu cơm. Hà nên làm gì? 
a. Hà từ chối, không trông em. 
b. Hà trông em nhưng cáu kỉnh, khó chịu 
với em bé. 
c. Hà vui vẻ đáp: “Mẹ cứ yên tâm, con sẽ 
trông em- và vui vẻ chơi với em”. 
Câu 7. Những dụng cụ nào là cần thiết để 
giúp em luôn sạch sẽ? 
a. Lược, khăn mặt. 
b. Bấm móng tay, bàn chải và kem đánh 
răng. 
c. Cả A và B. 
-GV tổng kết kết quả cuộc thi, vinh danh 
cảc trạng nguyên trong cuộc thi “Rung 
chuông vàng”. 
Hoạt động 2: Tuyên dương những ngôi 
sao sáng. 
- Cho HS tự đánh giá kết quả thực hiện tự 
chăm sóc bản thân, tự giác làm việc của 
mình và yêu thương gia đình, đếm số 
sỏi/hoa,. . . đã được nhận, quy đổi thành 
sao. - HS tự đánh giá 
- GV lập mô hình “Những ngôi sao sáng” 
và đề nghị HS xếp thẻ sao của mình trên 
mô hình “Ngôi sao sáng”. Bạn nào càng có 
nhiều sao thì càng được xếp trên cao. 
- Cả lớp tham quan mô hình ngôi sao. 
Những bạn có nhiều sao chia sẻ cảm xúc 
và trải nghiệm khi thực hiện các hành vi 
trên. . - HS viết tên và số sao đã đạt được trên 
- Một số HS đóng vai “Phóng viên” phỏng giấy hình ngôi sao. 
vấn những bạn đứng vị trí tốp 5 theo những 
câu hỏi gợi ý sau: 
- Bạn có cảm tưởng như thế nào khi được 
xếp ở vị trí cao, là những ngôi sao sáng 
nhất? 
- Bạn có lời khuyên nào hoặc chia sẻ bí kíp 
thực hiện tốt nhiệm vụ với các bạn trong 
lớp? 
- GV khen ngợi HS đã có nhiều cố gắng thực hiện tự chăm sóc bản thân; tự giác làm 
 việc của mình và yêu thương gia đình; 
 quan tâm chăm sóc người thân trong gia 
 đình. 
 3. Tổng kết bài học 
 - Cho HS nói một câu hoặc thể hiện hành 
 vi cam kết thực hiện tốt những chuẩn mực 
 đã học. - HS nói. 
 - Nhận xét tiết học. 
 - Dặn về nhà chuẩn bị bài tiếp theo: 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY 
 -------------------------------------------------------------- 
 Tiếng Việt 
 BÀI 39: OI, ÔI, ƠI (TIẾT 1+2) 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
- Nhận biết và đọc đúng các vần oi, ôi, ơi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các 
vần oi, ôi, ơi; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết 
đúng vần oi, ôi, ơi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần oi, ôi, ơi. Phát triển vốn từ dựa 
trên những từ ngữ chứa các vần oi, ôi, ơi có trong bài học. Phát triển kỹ năng nói và so 
sánh các sự vật. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về người 
và vật (đổ vật và loài vật). 
- Hình thành cho HS phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác. 
- Góp phần phát triển cho HS phẩm chất chăm chỉ học tập. 
II. ĐỒ DÙNG: 
- GV: Chữ mẫu 
- HS: Bộ đồ dùng, bảng con, phấn. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
 Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Khởi động 
 - Cùng HS đọc lại vần ai, ay, ây và câu - HS đọc bài cá nhân, cả lớp. 
 chứa vần en, ên, in, un. 
 - Nhận xét tuyên dương. Giới thiệu bài - Nhận xét câu trả lời của các bạn 
 mới. 
 2. Bài mới 
 Hoạt động 1. Nhận biết 
 - Xây dựng hệ thống câu hỏi. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cac_mon_khoi_1_tuan_9_nam_hoc_2024_2025.pdf
Bài giảng liên quan