Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 33: Luyện tập góc ở tâm - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 33: Luyện tập góc ở tâm - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Ngày soạn: 30/12/2023 Ngày dạy: 5/1/2024 Tiết 33. LUYỆN TẬP GÓC Ở TÂM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Vận dụng được các kiến thức của tiết học trước để so sánh, chứng minh, tính toán các bài tập trong sgk. - Phát biểu và vận dụng dược đinh lí “cộng 2 cung”. So sánh được các cung trong một đường tròn, tính được độ lớn của các cung (thông qua góc ở tâm). 2. Kỹ năng - Đo và tính toán chính xác. - Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng. 3. Thái độ - Nghiêm túc và hứng thú học tập. - Trật tự lắng nghe, mong muốn được vận dụng. II. Chuẩn bị: - Gv: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ. - Hs: Thước, compa, thước đo góc III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài). 3. Bài mới: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà (12 phút) Gv yêu cầu Hs chữa bài tập Bài 5 5/ SGK Vì MA; MB là TT của (O) A MA OA m MB OB O n 350 M M AO = 900; M BO = 900 B Xét tg MAOB có ˆ ˆ ˆ o Hs chữa bài theo yêu M A AOB B 360 Gọi 1 Hs lên bảng chữa bài cầu của Gv 35o+ 900+ 900+ AOB = 360o Gv kiểm tra bài tập về nhà AOB = 145o của Hs dưới lớp - Sđ AmB = AOB = 145o o Gọi Hs nhận xét bài trên Hs nhận xét bài trên Ta có Sđ AnB = 360 - Sđ AmB bảng bảng = 360o - 145o ? Em đã sử dụng kiến thức = 215o nào để làm bài tập này? Hs trả lời Vậy Sđ AmB = 145o ? Số đo của 1 cung được tính o ntn? Sđ AnB = 215 Gv chốt kiến thức Hs chú ý lắng nghe và ghi nhớ Hoạt động 2: Luyện tập (31 phút) Gv yêu cầu hs làm bài 6 Bài 6 (17 phút) SGK HS đọc đề bài – nêu B yêu cầu của bài A Gọi HS lên bảng vẽ hình HS vẽ hình 0 ? Tam giác đều có t/ chất gì HS: các góc bằng nhau C 0 ? và bằng 60 Giải a)Ta có ABC đều ? Tính góc A0B cần tính HS: B AO và ABO ? Â = Bˆ = Cˆ = 600. được góc nào ? Xét AOB có OA = OB = R ? Hãy tính góc B AO và ABO HS nêu cách tính ? AOB cân tại O 1 B AO ABO = Â 2 B AO ABO = 300 ? AOB = ? HS: AOB = 1200 AOB = 1200 (t/c tổng 3 góc trong ) ? Còn cách nào khác để tính Ch/m AOB = AOC C/m tương tự ta cũng có AOB , B OC và C OA không? = BOC (ccc) AOB B OC C OA = 1200 Ô1 = Ô2 = Ô3 o mà Ô1+ Ô2 + Ô3 = 360 b) Ta có AOB chắn AB o ˆ ˆ ˆ 360 o B OC chắn B C O1 O2 O3 120 3 AOC chắn AC ? Tính sđ cung AB; BC; CA HS : số đo cung với mà AOB B OC C OA góc ở tâm vận dụng kiến thức nào ? sđ AB = sđ B C = sđ AC = 1200 Hs ghi bài GV chốt lại cách làm Bài 7/ SGK Bài 7 (9 phút) ? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ? HS đọc đề bài GV phân tích bài toán Q ? Xác định số đo cung dựa A B vào số đo góc nào ? P 0 C M N D ? Nhận xét số đo của các HS trả lời cung trong hình vẽ ? ? Hai cung nào bằng nhau ? a) Ta có các cung nhỏ AM; BN; vì sao ? PC; QD có cùng số đo và cùng GV lưu ý HS khi so sánh độ chắn góc ở tâm O1 và O2 lớn các cung: - xét trong 1 đ/tr hay 2 đường HS nghe hiểu b) Các cung nhỏ bằng nhau tròn bằng nhau AM Q D ; B N C P - số đo bằng số đo góc ở tâm . AQ MD ; B P N C ? Nêu tên 2 cung lớn bằng HS trả lời c) Các cung lớn bằng nhau nhau ? AM Q D ; B N C P AQ MD ; B P N C Gv yêu cầu Hs đứng tại chỗ Hs làm bài theo yêu làm bài 8 SGK cầu của Gv Bài 8 (5 phút) a) Đúng b) Sai vì 2 cung có số đo bằng Gv chốt kiến thức Hs chú ý lắng nghe và ghi nhớ nhau nhưng ở 2 đường tròn khác nhau thì không thể bằng nhau. c) Sai vì nếu 2 cung ở 2 đường tròn khác nhau. d) Đúng Hoạt động 3: Giao việc về nhà (2 phút) GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào vở để Bài cũ dẫn việc làm bài tập ở nhà. thực hiện. ➢ Học thuộc định nghĩa, định lí đã nhắc lại trong bài học. ➢ Làm bài tập 9 sgk trang 70, bài 5,6 sbt trang 77. IV. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ..................... PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
File đính kèm:
giao_an_tu_chon_toan_9_tiet_33_luyen_tap_goc_o_tam_nam_hoc_2.pdf



