Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 45+46 - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 45+46 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 Ngày soạn: 24/2/2024
Ngày dạy: 26/2/2024
 TIẾT 45: LUYỆN TẬP VỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, tính chất tứ giác nội tiếp
- Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp làm toán
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh
3. Thái độ: Tích cực học tập
4. Năng lực cần đạt: Quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề.
II. Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, compa, máy tính, ti vi
HS: Thước thẳng, compa
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp (1') - Kiểm tra sĩ số . 
2. Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong bài)
3. Bài mới:
 Hoạt động của GV- HS Tg Nội dung
 GV đưa đề bài lên ti vi 40
 Bài 1: Các kết luận sau đúng hay sai
 Tứ giác ABCD nội tiếp được trong Bài 1: 
 đường tròn nếu có một trong các điều Giải:
 kiện sau: a. Đúng b. Đúng
 a. BAD + BCD = 1800 c. Sai d. Đúng
 b. ABD = ACD = 400 e. Đúng f. Sai
 c. ABC = ADC = 1000 g. Đúng h. Đúng
 d. ABC = ADC = 900
 e. ABCD là hình chữ nhật Bài 2: A
 f. ABCD là hình bình hành K
 g. ABCD là hình thang cân F 
 h. ABCD là hình vuông
 HS: làm và cả lớp theo dõi nhận xét
 GV: chốt bài B H C GV đưa đề bài lên ti vi Giải:
 Bài 2: Cho tam giác ABC, vẽ các Các tứ giác nội tiếp là:
 đường cao AH, BK, CF. Hãy tìm các * AKOF vì có AKO + OFA = 1800
 tứ giác nội tiếp ở hình bên. * BFOH vì có BFO + OHB = 1800
 HS: kẻ hình vào vở * HOKC vì có OKC + OHC = 1800
 GV: Hướng dẫn hs chứng minh Xét tứ giác BFKC có 
 ? Tứ giác AKOF nội tiếp đường tròn BFC = BKC = 900
 vì sao F và K cùng thuộc đường tròn 
 ? Tứ giác BFOH nội tiếp đường tròn đường kính BC tứ giác BFKC nội 
 vì sao tiếp đường tròn vì có 4 đỉnh cùng 
 ? Tứ giác HOKC nội tiếp đường tròn thuộc
 vì sao đường tròn đường kính BC
 ? Tứ giác BFKC nội tiếp đường tròn Bài 3: 
 vì sao 
 GV đhình lên ti vi 
 Bài 3: Cho hình vẽ. S là điểm chính 
 giữa cung AB Giải:
 SdDCB SdAS
 Chứng minh: tứ giác EHCD nội tiếp Ta có: DEB = (góc có 
 HS: kẻ hình vào vở 2
 GV: Hướng dẫn hs chứng minh đỉnh ở trong đường tròn)
 1 1
 ? Góc DEB = ? DCS = Sđ SAD = (Sđ AS + Sđ AD)
 2 2
 ?GócDSC = ?
 Mà AS = SB (gt) DEB + DCS 
 ?Góc DEB + DSC = ?
 SdDCB SdSB SdBA SdAD
 = 
 HS: 1 hs lên bảng trình bày 2
 - hs dưới lớp nhận xét DEB + DCS = 3600 : 2 = 1800
 GV: Nhận xét chung Tứ giác EHCD nội tiếp đường tròn
IV. Hướng dẫn học ở nhà (4 phút)
- Xem lại các bài tập đã sửa Ngày soạn: 24/2/2024
Ngày dạy: 27/2/2024
 Tiết 46. LUYỆN TẬP TỨ GIÁC NỘI TIẾP
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức
 - Vận dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp để chứng minh, làm được các bài 
 tập dạng cơ bản có liên quan.
 - Chứng minh được một tứ giác nội tiếp đường tròn.
 2. Kỹ năng
 - Thành thạo kĩ năng vẽ hình và trình bày bài toán hình.
 - Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng.
 3. Thái độ
 - Nghiêm túc và hứng thú học tập.
II. Chuẩn bị:
- Gv: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ.
- Hs: Thước, compa, thước đo góc
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định: (1 phút) 
2. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài) 
3. Bài mới:
 Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung cần đạt
 Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà (10 phút)
 ? Phát biểu tính chất tứ giác Bài 56 E
 nội tiếp? Hs đứng tại chỗ phát 
 biểu
 Gv gọi 1 Hs chữa bài 56 40o
 SGK 1 hs lên bảng chữa bài
 B
 1
 1 C
 Gv yêu cầu lớp phó học tập 3 2
 báo cáo tình hình làm btvn Lớp phó học tập báo 1 20o
 F
 (kiểm tra nhanh 1 số vở của cáo tình hình làm btvn A D
 1 số Hs)
 Cả lớp lấy vở bài tập về Ta có Bˆ Cˆ 40o (t/c góc 
 nhà ra xem lại bài đã 1 1
 làm và quan sát bài trên ngoài BCE)
 ˆ ˆ o
 bảng D1 C2 20 (t/c góc ngoài 
 Gv gọi hs nhận xét bài trên CDF)
 bảng Hs nhận xét ˆ ˆ ˆ ˆ o
 B1 D1 C1 C2 60 
 ˆ ˆ
 mà C1 C2 (đđ) ˆ 0
 B1 D1 180
 ˆ o o ˆ o
 2C1 60 180 C1 60
 Bˆ Cˆ 40o Bˆ 100o
Gv đánh giá ý thức học và mà 1 1 1
 ˆ 0 ˆ o
làm bài về nhà của Hs và cho Hs chú ý lắng nghe và B1 D1 180 D1 80 
điểm rút kinh nghiệm ˆ ˆ o ˆ o
 C1 C3 180 C3 120
 ˆ ˆ o ˆ o
 C3 A 180 A 60
 Hoạt động 2 : Luyện tập (33 phút)
 Dạng 1: Chứng minh đoạn 
Gv yêu cầu Hs đọc bài 59 Hs đọc bài thẳng (góc) bằng nhau (19 
SGK - Nghiên cứu hình đè phút)
- Cho hs nghiên cứu đề bài. bài và 1 Hs lên bảng vẽ Bài 59 
- Gọi hs lên bảng vẽ hình hình
- Gv gọi Hs nhận xét. Hs nhận xét
 - Theo dõi, lập sơ đồ A B
- Gv HD Hs lập sơ đồ phân phân tích. 1
tích chứng minh AD = AP AD = AP
  1 2
 D
- Gv nhận xét, bổ sung nếu ADP cân tại A P C
cần. 
 Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
 D P1 a) Ta có B D ( T/c hbh)
Cả lớp làm vào vở 0
  B P 2 = 180 ( vì ABCP 
 là tứ giác nội tiếp) 
 B P1
 0
  mà P1 P 2 = 180 ( hai góc 
 B D kề bù) B D P1
 - hs lên bảng làm bài. APD cân tại A 
 - hs dưới lớp làm vào vở AD = AP
 - Nhận xét.
Gọi Hs nhận xét Hs HĐN theo yêu cầu.
 b) Vì AB // CP
Gv gợi ý hs chứng minh Hs nhận xét chéo tg ABCP là hình thang 
QR // ST (1) 
Cho Hs HĐN đôi làm bài, Hs chú ý lắng nghe, rút mà A1 P1 (2 góc SLT)
cho 1 nhóm làm vào bảng 
 kinh nghiệm B P1 ( cmt) 
phụ
Yêu cầu Hs chấm chéo B A1 (2)
 Từ (1) và (2) ABCP là 
Gv đánh giá và cho điểm 
 hình thang cân.
Gv chốt kiến thức - Theo dõi, lập sơ đồ Dạng 2: Chứng minh hai 
 phân tích. đoạn thẳng song song (14 
 Gv yêu cầu Hs đọc bài 60 QR // ST phút)
 SGK  Bài 60 
 Q
 R 1 S1
 - Cho hs nghiên cứu đề bài.
  E O
 1 1 1 S
 - Gọi hs lên bảng vẽ hình 2
 2 1
 E1 K1 và K1 S1 I R
  O
 - Gv gọi Hs nhận xét. O 3
 2
 R 1 E1 P 1 2
 - Gv HD Hs lập sơ đồ phân T
 tích chứng minh QR // ST - 1 hs lên bảng làm bài.
 Gọi 1 Hs lên bảng làm bài - hs dưới lớp làm vào vở 0
 (Cả lớp làm vào vở) - Nhận xét. Ta có R 1 R 2 = 180 ( hai 
 Hs chú ý lắng nghe và góc kề bù) 
 0
 Gv gọi hs khác nhận xét ghi bài mà E1 R 2 = 180 (T/c tg nội 
 Gv đánh giá và chữa đúng  tiếp) R 1 E1 (1)
 Gv chốt kiến thức Tương tự, ta có
 E1 K1 (2) 
 K1 S1 (3) 
 Từ (1), (2), (3) R 1 S1 
 Mà chúng ở vị trí SLT
 QR // ST.
 Hoạt động 3: Giao việc về nhà (2 phút)
 GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào vở để ➢ Xem lại các bài đã chữa.
 dẫn việc làm bài tập ở nhà. thực hiện. ➢ Làm bài 42 sbt.
IV. Rút kinh nghiệm
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
 PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_tu_chon_toan_9_tiet_4546_nam_hoc_2023_2024.pdf
Bài giảng liên quan