Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 47+48 - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 07/02/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 47+48 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 Ngày soạn: 2/3/2024 
Ngày dạy: 4/3/2024 
 TIẾT 47: LUYỆN TẬP VỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP 
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, tính chất tứ giác nội tiếp 
- Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp làm toán 
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh 
3. Thái độ: Tích cực học tập 
4. Năng lực cần đạt: Quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề. 
II. Chuẩn bị: 
GV: Thước thẳng, compa, máy tính, ti vi 
HS: Thước thẳng, compa 
III. Tiến trình dạy học: 
1. ổn định lớp (1') - Kiểm tra sĩ số . 
2. Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong bài) 
3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV- HS Tg Nội dung 
 GV đưa đề bài lên ti vi 40 
 Bài 1: Các kết luận sau đúng hay sai 
 Tứ giác ABCD nội tiếp được trong Bài 1: 
 đường tròn nếu có một trong các điều Giải: 
 kiện sau: a. Đúng b. Đúng 
 a. BAD + BCD = 1800 c. Sai d. Đúng 
 b. ABD = ACD = 400 e. Đúng f. Sai 
 c. ABC = ADC = 1000 g. Đúng h. Đúng 
 d. ABC = ADC = 900 
 e. ABCD là hình chữ nhật Bài 2: A 
 f. ABCD là hình bình hành K 
 g. ABCD là hình thang cân F 
 h. ABCD là hình vuông 
 HS: làm và cả lớp theo dõi nhận xét 
 GV: chốt bài B H C 
 GV đưa đề bài lên ti vi Giải: 
 Bài 2: Cho tam giác ABC, vẽ các Các tứ giác nội tiếp là: 
 đường cao AH, BK, CF. Hãy tìm các * AKOF vì có AKO + OFA = 1800 
 tứ giác nội tiếp ở hình bên. * BFOH vì có BFO + OHB = 1800 
 HS: kẻ hình vào vở * HOKC vì có OKC + OHC = 1800 
 GV: Hướng dẫn hs chứng minh Xét tứ giác BFKC có 
 ? Tứ giác AKOF nội tiếp đường tròn BFC = BKC = 900 
 vì sao F và K cùng thuộc đường tròn 
 ? Tứ giác BFOH nội tiếp đường tròn đường kính BC tứ giác BFKC nội 
 vì sao tiếp đường tròn vì có 4 đỉnh cùng 
 ? Tứ giác HOKC nội tiếp đường tròn thuộc 
 vì sao đường tròn đường kính BC 
 ? Tứ giác BFKC nội tiếp đường tròn Bài 3: 
 vì sao 
 GV đhình lên ti vi 
 Bài 3: Cho hình vẽ. S là điểm chính Giải: 
 giữa cung AB Ta có: DEB = SdDCB + SdAS (góc có 
 Chứng minh: tứ giác EHCD nội tiếp 2
 HS: kẻ hình vào vở đỉnh ở trong đường tròn) 
 1 1
 GV: Hướng dẫn hs chứng minh DCS = Sđ SAD = (Sđ AS + Sđ AD) 
 2 2
 ? Góc DEB = ? 
 Mà AS = SB (gt) DEB + DCS 
 ?GócDSC = ? 
 = SdDCB + SdSB + SdBA + SdAD 
 ?Góc DEB + DSC = ? 2
 HS: 1 hs lên bảng trình bày DEB + DCS = 3600 : 2 = 1800 
 - hs dưới lớp nhận xét Tứ giác EHCD nội tiếp đường tròn 
 GV: Nhận xét chung 
IV. Hướng dẫn học ở nhà (4 phút) 
- Xem lại các bài tập đã sửa 
Làm bài 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (O), góc A = 450. các đường cao 
BE, CF a. Chứng minh 5 điểm B, E, O, F, C cùng thuộc đường tròn 
 b. Có nhận xét gì về tứ giác BFOE Ngày soạn: 2/3/2024 
 Ngày dạy: 5/3/2024 
 Tiết 48. LUYỆN TẬP VỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP 
 I. Mục tiêu: 
 1. Kiến thức 
 - Vận dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp để chứng minh, làm được các bài 
 tập dạng cơ bản có liên quan. 
 - Chứng minh được một tứ giác nội tiếp đường tròn. 
 2. Kỹ năng 
 - Thành thạo kĩ năng vẽ hình và trình bày bài toán hình. 
 - Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng. 
 3. Thái độ 
 - Nghiêm túc và hứng thú học tập. 
 II. Chuẩn bị: 
 - Gv: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ. 
 - Hs: Thước, compa, thước đo góc 
 III. Tiến trình dạy học: 
 1. Ổn định: (1 phút) 
 2. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài) 
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung cần đạt 
 Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà (10 phút) 
 E 
? Phát biểu tính chất tứ giác Bài 56 
nội tiếp? Hs đứng tại chỗ phát biểu 
Gv gọi 1 Hs chữa bài 56 1 hs lên bảng chữa bài 40o 
SGK 
 B 
 1 C
 1 
Gv yêu cầu lớp phó học tập Lớp phó học tập báo cáo 3
 2 
báo cáo tình hình làm btvn tình hình làm btvn 
(kiểm tra nhanh 1 số vở của 1 20o 
 F 
1 số Hs) Cả lớp lấy vở bài tập về nhà A D 
 ra xem lại bài đã làm và Ta có Bˆ = Cˆ + 40o (t/c góc 
 quan sát bài trên bảng 1 1
 ngoài BCE) 
 ˆ ˆ o
 Hs nhận xét D1 = C2 + 20 (t/c góc ngoài 
Gv gọi hs nhận xét bài trên CDF) 
bảng ˆ ˆ ˆ ˆ o
 B1 + D1 = C1 + C2 + 60 
 mà Cˆ = Cˆ (đđ) 
 1 2 0
 ˆ
 BD1 +=1 180 
 2CCˆˆ + 60o = 180 o = 60 o 
 Hs chú ý lắng nghe và rút 11
 mà Bˆ = 100o 
Gv đánh giá ý thức học và kinh nghiệm 1
 ˆ 0 ˆ o
làm bài về nhà của Hs và cho BD1 +=1 180 =D1 80 
điểm ˆ ˆoo ˆ
 CCC1+ 3 =180 3 = 120 
 ˆ ˆ o ˆ o
 C3 + A = 180 A = 60 
 Hoạt động 2 : Luyện tập (33 phút) 
 Dạng 1: Chứng minh đoạn 
Gv yêu cầu Hs đọc bài 59 Hs đọc bài thẳng (góc) bằng nhau (19 
SGK - Nghiên cứu hình đè bài và phút) 
- Cho hs nghiên cứu đề bài. 1 Hs lên bảng vẽ hình Bài 59 
- Gọi hs lên bảng vẽ hình Hs nhận xét 
- Gv gọi Hs nhận xét. - Theo dõi, lập sơ đồ phân 
 tích. A B
- Gv HD Hs lập sơ đồ phân AD = AP 1
tích chứng minh AD = AP 
 ADP cân tại A 1 2
 D
- Gv nhận xét, bổ sung nếu P C
cần. 
 DP= 1 
 Gọi 1 Hs lên bảng làm bài a) Ta có BD= ( T/c hbh) 
Cả lớp làm vào vở 0
 BP+ 2 = 180 ( vì ABCP là 
 BP= 1 
 tứ giác nội tiếp) 
 0
 mà PP12+ = 180 ( hai góc kề 
 BD= 
 - hs lên bảng làm bài. bù) BDP==1 
 - hs dưới lớp làm vào vở APD cân tại A 
 - Nhận xét. AD = AP 
 Hs HĐN theo yêu cầu. 
Gọi Hs nhận xét 
 Hs nhận xét chéo b) Vì AB // CP 
Gv gợi ý hs chứng minh tg ABCP là hình thang 
QR // ST Hs chú ý lắng nghe, rút kinh (1) 
Cho Hs HĐN đôi làm bài, nghiệm mà AP11=Bˆ = (2Cˆ góc+ 40 SLT)o 
cho 1 nhóm làm vào bảng 1 1
 BP= 1 ( cmt) 
phụ 
 BA= 1 (2) 
Yêu cầu Hs chấm chéo 
 Từ (1) và (2) ABCP là hình 
Gv đánh giá và cho điểm 
 thang cân. 
Gv chốt kiến thức 
 - Theo dõi, lập sơ đồ phân Dạng 2: Chứng minh hai 
 tích. đoạn thẳng song song (14 
Gv yêu cầu Hs đọc bài 60 QR // ST phút) 
SGK Bài 60 
 Q
 RS11= 
- Cho hs nghiên cứu đề bài. 
 E O
 1 1 1 S
- Gọi hs lên bảng vẽ hình 2
 2 1
 EK11= và KS11= I
 R
- Gv gọi Hs nhận xét. O
 O 3
 2
 RE11= 
 P 1 2
- Gv HD Hs lập sơ đồ phân T
tích chứng minh QR // ST - 1 hs lên bảng làm bài. 
Gọi 1 Hs lên bảng làm bài - hs dưới lớp làm vào vở 0
(Cả lớp làm vào vở) - Nhận xét. Ta có RR12+ = 180 ( hai góc 
 kề bù) 
 Hs chú ý lắng nghe và ghi 
 0
Gv gọi hs khác nhận xét bài mà ER12+ = 180 (T/c tg nội 
Gv đánh giá và chữa đúng tiếp) (1) 
Gv chốt kiến thức Tương tự, ta có 
 (2) 
 (3) 
 Từ (1), (2), (3) 
 Mà chúng ở vị trí SLT 
 QR // ST. 
 Hoạt động 3: Giao việc về nhà (2 phút) 
GV: Giao nội dung và Học sinh ghi vào vở để thực ➢ Xem lại các bài đã chữa. 
hướng dẫn việc làm bài tập ở hiện. ➢ Làm bài 42 sbt. 
nhà. 
 IV. Rút kinh nghiệm 
 PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN 
 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_tu_chon_toan_9_tiet_4748_nam_hoc_2023_2024.pdf
Bài giảng liên quan