Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 55+56 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tiết 55+56 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Ngày soạn: 6/4/2024 Ngày dạy: 9/4/2024 Tiết 55. LUYỆN TẬP DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Phát biểu được công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn. - Vận dụng được các công thức đã học vào giải một số bài toán thực tế. 2. Kỹ năng - Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vận dụng được các công thức linh hoạt, nhanh nhẹn, nhận thức rõ các ứng dụng thực tế của các công thức toán học. - Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng. 3. Thái độ - Nghiêm túc và hứng thú học tập. II. Chuẩn bị: - Gv: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ - Hs: Thước, compa, thước đo góc III. Tiến trình dạy học: Hoạt động : Luyện tập ? Nêu công thức tính diện tích hình tròn? Công thức tính diện tích hình quạt tròn? Làm bài 81 – 82 SGK (Bài 81 cho Hs HĐN đôi, bài 82 cho Hs thi giải nhanh) Hs tích cực, tự giác làm bài Bài 81 a) nếu bán kính tăng gấp đội thì diện tích hình tròn tăng gấp 4. b) Nếu bán kính tăng gấp 3 thì diện tích hình tròn tăng gấp 9. c) Nếu bán kính tăng gấp k lần thì diện tích hình tròn tăng gấp k2 lần. Bài 82 Điền vào ô trống trong bảng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. Bán kính Độ dài Diện tích Số đo của Diện tích đường tròn đường tròn hình tròn cung tròn hình quạt (R) (C) (S) (n0) tròn a) 2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,5 cm 1,83 cm2 b) 2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,6 cm 12,5 cm2 c) 3,5 cm 22 cm 37,8 cm2 1010 10,6 cm2 Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút) GV: Giao nội dung và Học sinh ghi vào Bài cũ hướng dẫn việc làm bài vở để thực hiện. ➢ Đọc bài và học bài, học thuộc công tập ở nhà. thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn và các công thức suy ra từ công thức này. ➢ Làm bài 78,80 sgk. IV. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 6/4/2024 Ngày dạy: 11/4/2024 Tiết 56. LUYỆN TẬP VỀ DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Vận dụng được các công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn vào tính các đại lượng chưa biết của các công thức và vận dụng một số bài toán thực tế. - Xác định được hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích các hình đó. Giải được một số bài toán thực tế. 2. Kỹ năng - Vận dụng được kiến thức làm bài tập. - Có tính cẩn thận khi giải bài tập, tư duy suy luận, chính xác. 3. Thái độ - Nghiêm túc và hứng thú học tập. II. Chuẩn bị: - Gv: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ. - Hs: Thước, compa, thước đo góc III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài) 3. Bài mới: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung cần đạt Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà (10 phút) ? Phát biểu công thức về tính Bài 78 diện tích hình tròn, hình quạt Hs đứng tại chỗ phát Áp dụng công thức tính chu tròn ? biểu vi hình tròn ta có : Gv gọi 1 Hs chữa bài 78 1 hs lên bảng chữa bài C 12 C = 2 R R = = SGK 2 2.3,14 Gv yêu cầu lớp phó học tập Lớp phó học tập báo = 1,91 báo cáo tình hình làm btvn cáo tình hình làm btvn (cm) (kiểm tra nhanh 1 số vở của Cả lớp lấy vở bài tập về Áp dụng công thức tính diện 1 số Hs) nhà ra xem lại bài đã tích hình tròn ta có : Gv gọi hs nhận xét bài trên làm và quan sát bài trên S = R2 = 3,14 . 1,912 = bảng bảng 11,46 (cm2) Gv đánh giá ý thức học và Hs nhận xét Vậy chân đống cát chiếm một làm bài về nhà của Hs và cho Hs chú ý lắng nghe và diện tích là 11,46 cm2 . điểm rút kinh nghiệm Hoạt động 2 : Luyện tập (33 phút) Bài tập 83 trang 99 SGK Bài 83 -GV treo bảng phụ có hình vẽ Yêu cầu Hs nêu cách vẽ - HS nêu cách vẽ và vẽ hình vào vở. +Vẽ 1 (M) có đường 2 N kính HI = 10 cm + Lấy HO = BI = 2 cm trên đường kính HI. + Vẽ 2 nửa đường tròn đường kính HO và BI M H cũng phía với nửa (H). O B I +Vẽ nửa đường tròn đường kính OB phía A 1 với (M ) 2 Đường thẳng vuông góc với HI tại M 1 OB (M) tại N và (M ; ) b)Tính SHOABINH = ? 2 2 1 1 = .52 + .32. − .12 tại A 2 2 ? Nêu cách tính diện tích 25 9 phần gạch sọc? = + − = 16 (cm2 ) Gv gọi Hs lên bảng tính Hs trả lời 2 2 Gọi Hs dưới lớp nhận xét 1 HS lên bảng tính ? Có cách nào khác để tính c)Ta có diện tích phần gạch sọc Hs nhận xét NA=NM+MA= 5+3 =8 (cm) không? . ? Hãy nêu cách tính diện tích Hs trả lời => Bán kính đường tròn đó là hình tròn đường kính NA 8 R= = 4(cm) Gv cùng Hs chữa bài Hs chú ý lắng nghe và 2 Gv chốt kiến thức hoàn thiện bài => Diện tích hình tròn đường Bài 85 trang 100 SGK kính NA là S = .42 = 16 (cm2 ) - GV giới thiệu khái niệm Vậy S hình tròn đường kính hình viên phân. NA= SHOABINH - GV vẽ hình viên phân AmB - HS nghe GV giới ? Làm thế nào để tính được thiệu và vẽ hình viên diện tích hình viên phân? phân. Bài 85 - Gọi 1 HS lên bảng trình -HS: Ta lấy diện tích bày. hình quạt tròn OAB trừ (Yêu cầu cả lớp làm bài vào đi diện tích tam giác vở) OAB Gọi HS dưới lớp nhận xét, Hs lên bảng trình bày Tam giác OAB là tam giác đánh giá và cho điểm đều có cạnh R = 5,1cm. Áp Dưới lớp tự giác làm dụng công thức tính diện tích Gv chốt kiến thức bài a32 tam giác đều cạnh a là 4 Hs nhận xét R32 , ta có S = (1) OAB 4 Hs chú ý lắng nghe và Diện tích hình quạt tròn AOB hoàn thiện bài vào vở là Bài tập 86 trang 100 SGK .R22 .60 .R - GV giới thiệu khái niệm = hình vành khăn: Hình vành 360 6 khăn là phần hình tròn nằm (2) giữa hai đường tròn đồng Từ (1) và (2) suy ra diện tính tâm. hình viên phân là: - GV vẽ hình lên bảng -Hs nghe GV giới thiệu và vẽ hình vào vở. R22 R 3 3 − =R2 − - Yêu cầu HS hoạt động - HS hoạt động nhóm 6 4 6 4 nhóm làm bài tập. làm bài tập Thay R = 5,1 cm, ta có 2 Gv chấm bài nhóm nhanh - Các nhóm quan sát bài S viên phân 2,4 (cm ) nhất và yêu cầu các nhóm trên bảng và chấm chéo còn lại chấm chéo bài nhau Bài 86 Hs chú ý lắng nghe và Gv đánh giá và cho điểm ghi nhớ Gv chốt kiến thức toàn bài a) Diện tích hình tròn (O; R1) là 2 S1 = R1 Diện tích hình tròn (O; R2) là 2 S2 = R2 Diện tích hình vành khăn là: S = S1 – S2 22 22 = RR12 − = (R12 − R ) b) Thay số: 22 S = 3,14 (10,5)− (7,8) =155,1 (cm2) Hoạt động 3: Giao việc về nhà (2 phút) GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào vở để Bài cũ dẫn việc làm bài tập ở nhà. thực hiện. ➢ Làm bài tập trang 101,102,103 sgk. IV. Rút kinh nghiệm PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
File đính kèm:
giao_an_tu_chon_toan_9_tiet_5556_nam_hoc_2023_2024.pdf



