Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 6 - Mã đề 161 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang

doc3 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 06/02/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 6 - Mã đề 161 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
 Mã đề: 161
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Số đối của số thập phân 2024,01 là
 A. 2024 . B. 2024,01. C. 2024,1. D. 2024,01.
Câu 2: Trong hình vẽ dưới đây, số đo m· On bằng bao nhiêu độ?
 A. 120o . B. 180o . C. 125o . D. 60o .
Câu 3: Lúc mấy giờ thì kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành góc bẹt?
 A. 6 giờ. B. 5 giờ. C. 3 giờ. D. 12 giờ.
Câu 4: Cho biểu đồ sau:
Dựa vào biểu đồ hãy cho biết: Tốc độ tối đa của voi là bao nhiêu?
 A. 35 dặm/giờ. B. 25 dặm/giờ. C. 30 dặm/giờ. D. 12dặm/giờ.
Câu 5: Dũng chơi Sudoku 50 lần thì có 20 lần thắng cuộc. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng 
thắng khi chơi Sudoku” là
 A. 0,8 . B. 0,2. C. 0,6 . D. 0,4.
Câu 6: Ở điều kiện thường, khí nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích không khí. Số mét khối nitrogen 
trong một căn phòng có thể tích 492 m3 là (làm tròn đến hàng phần mười)
 A. 383,8m3 . B. 383,76m3 . C. 384m3 . D. 630,8m3 .
Câu 7: Cho điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MN và MN 10cm . Độ dài đoạn thẳng OM là
 A. 5cm . B. 2,5cm . C. 20cm . D. 10cm .
Câu 8: An gieo một con xúc xắc 150 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
 Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6
 Số lần 20 31 24 25 32 18
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện lớn hơn 4 ” là
 2 1 1 1
 A. . B. . C. . D. .
 3 3 6 2
 Trang 1/3 - Mã đề thi 161 Câu 9: Sắp xếp các số sau 2,05; 0; 3,1; 9,75; 12,6 theo thứ tự tăng dần, ta được
 A. 0; 2,05; 3,1; 9,75; 12,6 . B. 3,1; 9,75; 0; 2,05; 12,6.
 C. 12,6; 2,05; 0; 9,75; 3,1. D. 9,75; 3,1; 0; 2,05; 12,6.
Câu 10: Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là không đúng?
 A. Hai tia DF và tia Da trùng nhau.
 B. Hai tia Ea và Eb đối nhau.
 C. Điểm F nằm giữa hai điểm E và D .
 D. Hai tia EF và tia ED đối nhau.
Câu 11: Cho điểm M nằm giữa hai điểm P , Q và PM 2dm, MQ 13cm . Độ dài đoạn thẳng PQ là
 A. 15cm . B. 33cm . C. 7cm . D. 11cm .
Câu 12: Số góc có trên hình vẽ sau là
 A. 3 góc. B. 4 góc. C. 6 góc . D. 5 góc.
Câu 13: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượt ô tô gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong một tuần.
 Thứ hai
 Thứ ba
 Thứ tư
 Thứ năm
 Thứ sáu
 : 3 ô tô
Số lượt ô tô đã gửi xe vào ngày thứ hai và thứ ba là bao nhiêu?
 A. 33 . B. 11. C. 21. D. 63.
Câu 14: Cho hình vẽ dưới đây. Điểm thuộc đường thẳng d nhưng không thuộc đường thẳng f là
 d
 S
 e Q
 R
 f
 A. điểm Q,R,S . B. điểm e,S .
 C. điểm S . D. điểm Q .
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
 A. Hai tia chung gốc thì trùng nhau.
 B. Hai tia chung gốc thì đối nhau.
 C. Hai tia đối nhau thì nằm trên cùng một đường thẳng.
 D. Hai tia nằm trên cùng một đường thẳng thì đối nhau.
 Trang 2/3 - Mã đề thi 161 12 a
Câu 16: Số nguyên a thỏa mãn là
 9 3
 A. 36 . B. 12. C. 4 . D. 4.
Câu 17: Tỉ số phần trăm của 3 và 15 là
 A. 50% . B. 20% . C. 80% . D. 30% .
 3
Câu 18: Bà Hoa mang trứng ra chợ bán. Bà đã bán được số trứng và còn lại 30 quả. Hỏi số trứng ban 
 5
đầu bà Hoa mang ra chợ bán là bao nhiêu?
 A. 18 quả. B. 50 quả. C. 80 quả. D. 75quả.
Câu 19: Cho bảng thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 6C như sau:
 Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt
 Số học sinh 14 17 6 0
Dựa vào bảng thống kê trên, em hãy cho biết: Lớp 6C có tổng số bao nhiêu học sinh?
 A. 17 . B. 31. C. 37 . D. 36 .
 2 11
Câu 20: Kết quả của phép tính 1 : bằng
 3 5
 11 10 25 10
 A. . B. . C. . D. .
 3 11 33 33
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). 
Câu 1. (1,0 điểm). 
 4 2 13 4
 a) Thực hiện phép tính . . .
 3 15 15 3
 3
 b) Tìm x biết x 3,75.
 4
Câu 2. (1,0 điểm). Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1,2,3,4 . Mai nhắm mắt lấy ra 1 thẻ từ hộp, ghi số 
rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Mai được bảng kết quả như sau: 
 2 2 1 1 4 4 4 1 2 1
 3 2 2 4 3 1 3 3 4 4
 a) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau
 Số thẻ 1 2 3 4
 Số lần xuất hiện
 Em hãy cho biết số lần xuất hiện của thẻ nào là nhiều nhất?
 b) Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Mai lấy được thẻ ghi số chẵn”.
Câu 3. (1,0 điểm). Ba tổ học sinh trồng 180 cây xung quanh vườn trường. Số cây tổ thứ nhất trồng bằng 
 5
40% tổng số cây. Số cây tổ thứ hai trồng bằng số cây tổ thứ nhất. Còn lại là số cây tổ thứ ba. Hỏi mỗi 
 6
tổ trồng được bao nhiêu cây?
Câu 4. (1,5 điểm) Trên tia Oa lấy hai điểm M ; N sao cho OM 3cm;ON 7cm . 
 a) Tính độ dài đoạn thẳng MN .
 b) Trên tia đối của tia Oa lấy điểm C sao cho OC 3cm . Hỏi điểm O có là trung điểm của đoạn 
thẳng CM không? Vì sao?
Câu 5. (0,5 điểm) Nhân dịp khai trương, một cửa hàng bán đồ gia dụng giảm giá 20% cho tất cả các sản 
phẩm và đặc biệt những khách hàng có ngày sinh nhật hôm đó sẽ được giảm tiếp 10% trên giá đã giảm. 
Hỏi bác Hoa có ngày sinh nhật vào hôm đó thì khi bác mua 1 chiếc lò vi sóng trị giá 1250000 đồng thì 
phải trả bao nhiêu tiền?
 --------------------- HẾT ----------------------
 Trang 3/3 - Mã đề thi 161

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_6_ma_de_161_nam_hoc_2023_202.doc
Bài giảng liên quan