Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Vui

pdf35 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 10/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Vui, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 5 
 Từ 7/10 đến 11/10/2024 
Thứ Buổi Tiết Môn học Tên bài 
 1 HĐTN Sinh hoạt dưới cờ 
 Âm nhạc - Ôn tập bài hát: Lý cây xanh 
 2 - Nghe nhạc: Chuyến bay của chú ong vàng 
 Sáng 
 - Đọc nhạc 
 2 3 Tiếng Việt Bài 22. Ng, ngh (tiết 1) 
 4 Tiếng Việt Bài 22. Ng, ngh (tiết 2) 
 1 Tiếng Việt Bài 23. P, ph (tiết 1) 
 Chiều 2 Tiếng Việt Bài 23. P, ph (tiết 2) 
 3 TNXH Ôn tập và đánh giá chủ đề gia đình(T1) 
 1 Toán Em ôn lại những gì đã học (tiết 1) 
 2 Tiếng Việt Tập viết ( sau bài 22, 23) 
 Sáng 
 3 Tiếng Việt Bài 24. qu, r (tiết 1) 
 3 4 Đạo đức Bài 3. Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 1) 
 1 Tiếng Anh Unit 3: Lesson 1 
 Chiều 2 TC 1 Luyện tập nghe nói. 
 3 KNS Giao tiếp với người lạ 
 1 Toán Em ôn lại những gì đã học (tiết 2) 
 2 GDTC Dàn hàng ngang, dồn hàng ngang. (tiết 1) 
 Sáng 
 3 Tiếng Việt Bài 24. qu, r (tiết 2) 
 4 4 Tiếng Việt Bài 25. S, x (tiết 1) 
 1 HĐTN Ai cũng có điểm đáng yêu 
 Chiều 2 TC 1 Luyện tập 
 3 TC 2 Thực hành ôn lại những gì đã học 
 1 Toán Em vui học toán 
 2 Tiếng Việt Bài 25. S, x (tiết 2) 
 Sáng 
 3 Tiếng Việt Tập viết ( sau bài 24, 25) 
 5 4 TNXH Ôn tập và đánh giá chủ đề gia đình(T2) 
 1 TC 2 Ôn tập 
 Chiều 2 GDTC Dàn hàng ngang, dồn hàng ngang. (tiết 2) 
 3 HĐTN SHTT- Chủ đề: Trình diễn tài năng của em 
 1 Tiếng Việt Bài 26. Kể chuyện Kiến và bồ câu 
 2 Tiếng Việt Bài 27. Ôn tập 
 Sáng 
 3 Mĩ thuật Bài 3: Chơi với chấm (tiết 1) 
 6 
 4 Tiếng Anh Unit 3: Lesson 2 
 Chiều SHCM 
 Tuần 5 2 Năm học: 2024 - 2025 
 Thứ Hai ngày 07 tháng 10 năm 2024 
 Sáng. 
 Hoạt động trải nghiệm 
 (Tổng phụ trách) 
 _____________________________________ 
 Âm nhạc 
 (GV chuyên) 
 _____________________________________ 
 Tiếng Việt (2 tiết) 
 NG, NGH 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Nhận biết âm và chữ ng, ngh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có ng, ngh. 
 - Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện tiếng có ng, ngh. 
 - Nắm được quy tắc chính tả: ngh + e, ê, i / ng + a, o, ô, ơ, . . . 
 - Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bi nghỉ hè. 
 - Viết đúng trên bảng con các chữ ng, ngh, tiếng ngà, nghé. 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: HS tự chủ và tự học. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: Học sinh chăm học, yêu quý mọi người 
 trong gia đình. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 GV: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu. 
 - HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. Vở tập viết. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 HĐ 1. Khởi động. 
 - Ổn định - Hát 
 - GV kiểm tra 2 HS đọc bài n, nh cả lớp - 2 hs đọc bài, lớp viết bảng con 
 viết bảng con: nơ, nho. 
 + GV nhận xét - Lắng nghe, phát âm theo gv 
 - Giới thiệu bài: ghi bảng ng, ngh 
 HĐ 2. Chia sẻ và khám phá 
 a/ Âm ng, chữ ng 
 - GV đưa lên bảng lớp hình ảnh hỏi : Tranh - HS quan sát: Ngà voi 
 vẽ gì? - Lắng nghe. 
 - Gv chốt viết: ngà - Phân tích: ng đứng trước, a đứng 
 - Y/c hs phân tích tiếng ngà sau, dấu huyền trên a. 
 - Y/c hs tìm trong bộ chữ cái, ghép lên - Thực hiện. 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 3 Năm học: 2024 - 2025 
 bảng gài tiếng ngà. 
 - Gv nhận xét 
 - Đánh vần mẫu: ngờ - a - nga - huyền - - Lắng nghe. 
 ngà / ngà. 
 - Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu. - Thực hiện: CN, T, L. 
 - Nhận xét, sửa lỗi. - Lắng nghe, sửa lỗi. 
 b/ Âm ngh, chữ ngh: 
 - Cho hs quan sát tranh và hỏi: tranh vẽ con - Con nghé 
 gì? - Lắng nghe. 
 - Gv chốt viết: nghé - HS Phân tích 
 - Y/c hs phân tích tiếng nghé - Thực hiện. 
 - Y/c hs tìm trong bộ chữ cái, ghép lên 
 bảng gài nghé. 
 - Gv nhận xét - Lắng nghe. 
 - Đánh vần mẫu: ngờ e - nghe - sắc - nghé - Thực hiện: CN, T, L. 
 / nghé. - Lắng nghe, sửa lỗi. 
 - Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu. 
 - Nhận xét, sửa lỗi. 
 HĐ 3. Luyện tập 
 a/ Mở rộng vốn từ 
 BT 2: Tiếng nào có chữ ng? Tiếng nào có - HS trao đổi nhóm đôi: tìm tiếng có 
 chữ ngh? ng, ngh. 
 - Y/c hs thực hiện theo nhóm đôi tìm tiếng - HS thực hiện 
 có chữ ng, ngh 
 - Gọi hs nêu các tiếng. 
 - Khuyến khích học sinh tìm tiếng ngoài bài. - HS thực hiện 
 - Nhận xét, tuyên dương. 
 BT 3: Ghi nhớ. Quy tắc chính tả - Lắng nghe 
 - GV giới thiệu quy tắc chính tả ng/ngh: Cả 
 2 chữ ng, ngh đều ghi âm ngờ. Bảng này - Quan sát, lắng nghe 
 cho các em biết khi nào âm ng; khi nào âm - HS (cá nhân, cả lớp) nhìn sơ đồ, nói 
 ngh. lại quy tắc chính tả: ngh+e, ê, i 
 - Gọi hs nhắc lại quy tắc chính tả. ng+a, o, ô 
 - Gọi hs đọc các tiếng từ trong bảng. - Thực hiện 
 * Dự kiến tình huống: HS còn lúng túng khi - Luyện đọc cá nhân, lớp. 
 đọc - HS cộng tác cùng bạn 
 b/ Tập đọc (BT 4) 
 - Y/c hs quan sát tranh và nói trong tranh vẽ 
 gì? - Thực hiện 
 - GV đọc mẫu toàn bài tập đọc. 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 4 Năm học: 2024 - 2025 
 - HD hs luyện đọc từ ngữ: nghỉ hè, nhà bà, - Thực hiện 
 nghé, ổ gà, ngô, nho nhỏ, mía. - Lắng nghe. 
 - HD hs luyện đọc câu: Y/c hs xác định số 
 câu trong bài. - Thực hiện. 
 - Y/c hs luyện đọc cá nhân sau đó đọc nối 
 tiếp theo nhóm đôi. - Thực hiện 
 - Tổ chức cho hs thi đoạn. 
 - Nhận xét, tuyên dương - Thực hiện 
 * Tìm hiểu bài đọc - HS lắng nghe 
 - GV gắn lên bảng lớp 4 thẻ từ; chỉ từng 
 cụm từ cho cả lớp đọc. - HS theo dõi, quan sát 
 - GV ghép các vế câu trên bảng lớp. 
 - GV hỏi thêm: Ổ gà ở nhà bà được tả thế 
 nào? Nhà nghé được tả thế nào? Nghé 
 được ăn gì? 
 c/ Tập viết (bảng con - BT 5) 
 - GV vừa viết từng chữ, tiếng vừa hướng 
 dẫn: 
 - Chữ ng: ghép từ hai chữ n và g. Viết n 
 trước, g sau. - HS viết 
 - Chữ ngh: ghép từ 3 chữ n, g và h. Viết - Nhận xét. Lắng nghe. 
 lần lượt: n, g, h. 
 - Tiếng ngà: viết ng trước, a sau, dấu - 2- 3 HS đọc 
 huyền đặt trên a. Chú ý nối nét ng và a. - Lắng nghe. 
 - Tiếng nghé: viết ngh trước, e sau, dấu 
 sắc đặt trên e. Chú ý nối nét ngh và e. 
 - Y/c hs luyện viết trên bảng con. 
 - Nhận xét, sửa chữa. 
 HĐ 4. Củng cố, dặn dò: 
 - Gọi hs đọc lại bài đã học. 
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương. 
 - Dặn hs về nhà luyện viết và luyện đọc. 
 _____________________________________ 
 Chiều. 
 Tiếng Việt ( tiết 1) 
 (Đ/c Tuấn soạn ) 
 ______________________________________ 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 5 Năm học: 2024 - 2025 
 Tiếng Việt ( tiết 2) 
 P, PH 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Nhận biết âm và chữ cái p, ph; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có p, ph. 
 - Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có âm p, âm ph. 
 - Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Nhà dì. 
 - Biết viết đúng trên bảng con các chữ p, ph; các tiếng pi a nô, phố (cổ). 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: HS tự chủ và tự học. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: Học sinh chăm học, yêu quê đất nước. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu. 
 - HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 HĐ 4. Luyện tập 
 a/Mở rộng vốn từ 
 BT 2: Tiếng nào có chữ p? Tiếng nào có chữ - HS trao đổi nhóm đôi: tìm tiếng có 
 ph? p, ph 
 - Y/c hs thực hiện theo nhóm đôi tìm tiếng có - p: pa nô 
 chữ p, ph ph: phà, phở bò, phi, cà phê 
 - Gọi hs đọc lại các tiếng. - pin, phở, 
 - Khuyến khích hs tìm tiếng ngoài bài có chữ 
 p, ph. 
 * Dự kiến tình huống: HS còn lúng túng khi 
 tìm từ mới. - Lắng nghe 
 - Nhận xét, tuyên dương. - HS cộng tác cùng bạn 
 b/. Tập đọc (BT 4) - Lắng nghe 
 - GV chỉ hình, giới thiệu bài đọc: Bi và gia 
 đình đến chơi nhà dì ở phố. 
 - GV đọc mẫu cả bài. - 6 câu 
 - HD hs luyện đọc từ ngữ: dì Nga, pi a nô, đi 
 phố, ghé nhà dì, pha cà phê, phở. - Thực hiện 
 - HD hs luyện đọc câu: Y/c hs xác định số câu 
 trong bài. - Thực hiện 
 - Y/c hs luyện đọc cá nhân sau đó đọc nối tiếp - Lắng nghe. 
 theo nhóm đôi. - Đọc cả lớp 
 - Tổ chức cho hs thi đoạn. 
 - Nhận xét, tuyên dương. - HS theo dõi, quan sát, 2 hs lên bảng. 
 Tìm hiểu bài đọc: GV gắn lên bảng lớp 4 thẻ 
 từ; chỉ từng cụm từ cho cả lớp đọc. - Lắng nghe. 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 6 Năm học: 2024 - 2025 
 - HD HS hoàn thành bài tập trên bảng lớp 
 a - 2) Nhà dì Nga có pi a nô. 
 b - 1) Cả nhà Bi đi phố, ghé nhà dì. 
 - GV KL: Ở nhả dì Nga, gia đình Bi còn được - HS theo dõi, quan sát 
 thưởng thức đồ ăn, thức uống gì? (Bố mẹ 
 uống cà phê. Bi ăn phở. Bé Li có na). 
 HĐ 5. Tập viết (bảng con - BT 5) 
 - GV vừa viết từng chữ, tiếng vừa hướng dẫn. - HS viết. 
 + Viết pi a nô: GV chú ý không đặt gạch nối - Nhận xét. Lắng nghe. 
 giữa các tiếng trong những từ mượn đã được 
 Việt hoá (không cần nói với HS điều này). - 2- 3 HS đọc 
 - Y/c hs luyện viết trên bảng con. - Lắng nghe. 
 - Nhận xét, sửa chữa. - Lắng nghe, thực hiện. 
 HĐ 6. Củng cố, dặn dò: 
 - Gọi hs đọc lại bài đã học. 
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương. 
 - Dặn hs về nhà luyện viết và luyện đọc. 
 _____________________________________ 
 Tự nhiên và xã hội 
 Bài 5: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH (tiết 1) 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Giới thiệu được các thành viên trong gia đình và nơi ở của gia đình bằng lời nói và 
 hình ảnh. 
 - Chỉ ra được một số đồ dùng, vật dụng nguy hiểm cần cẩn trọng khi dùng, đảm bảo 
 an toàn khi sử dụng. 
 - Đưa ra được phương án phù hợp khi xử lí tình huống liên quan đến nội dung chủ đề. 
 - Nhận xét được những việc mình đã thực hiện trong chủ đề. 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: Rèn kĩ năng lắng nghe, ý thức tư giác, 
 mạnh dạn, giải quyết vấn đề sáng tạo. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: Yêu thương, giúp đỡ mọi người trong 
 gia đình mình.Tập phân công việc nhà và làm việc nhà phụ giúp gia đình. Quan sát, 
 báo cáo kết quả chính xác. Có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi ở nhà. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 1. Giáo viên: 
 - GV: Tranh, ảnh SGK phóng to. 
 2. Học sinh: 
 - HS: Giấy, bìa, hồ dán. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 7 Năm học: 2024 - 2025 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Mở đầu: Khởi động 
 - GV tổ chức cho HS tìm và thi hát các bài hát - HS tìm và hát 
 về gia đình (ví dụ: Gia điết vỏ, hai phúc to (Sáng - HS lắng nghe 
 tác: Nguyễn Văn Chung): Cháu yêu bà (Sáng 
 tác: Xuân Giao): Cho con (Sáng tác: Phạm 
 Trọng Cầu),...), sau đó dẫn dắt vào bài ôn tập 
 2. Hoạt động thực hành: - HS kể các thành viên 
 Hoạt động 1. 
 - Kể các thành viên trong gia đình thông qua trò - HS tham gia trò chơi 
 chơi “Đóng vai” 
 - GV chia lớp học thành từng nhóm, tổ chức cho - Các nhóm lên tham gia 
 HS mỗi nhóm đóng vai các thành viên trong gia 
 đình. Sau đó đại diện nhóm giới thiệu với cả lớp - HS lắng nghe 
 về các thành viên trong gia đình mình và công 
 việc mọi người thường làm ở nhà. 
 - Tự hoạt động của các nhóm, GV có thể rút ra 
 kết luận: Gia đình là tổ ấm yêu thương của mỗi 
 người. 
 Yêu cầu cần đạt: Kể rành mạch về các thành viên - HS tham gia trò chơi 
 trong gia đình mình và những hoạt động mọi 
 người làm cùng nhau khi ở nhà. - Các nhóm lên tham gia 
 Hoạt động 2. 
 - Tổ chức chơi: 
 + Chia lớp thành 2 đội. 
 + Lần lượt từng đội giới hình ảnh, đội còn lại nói 
 tên phòng mà đồ dùng thường được sắp xếp ở đó - HS theo dõi, cổ vũ 
 + Đội thảo nói không đúng sẽ không chỉ được 
 điểm. Đội nhiều điểm là đội thắng cuộc. Yêu cầu 
 cần đạt: Biết cách sắp xếp một số đồ dùng trong - HS lắng nghe 
 nhà theo đúng chức năng sử dụng - HS lắng nghe 
 3. Đánh giá: 
 HS thể hiện được tình cảm với các thành viên - HS trả lời 
 trong nhà. Yêu quý ngôi nhà của mình và tự giác - HS lắng nghe 
 tham gia công việc nhà. 
 4. Hướng dẫn về nhà: 
 Tự giác tham gia công việc nhà. 
 * Tổng kết tiết học: 
 - Nhắc lại nội dung bài học 
 - Nhận xét tiết học 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 8 Năm học: 2024 - 2025 
 - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau 
 ____________________________________________________________________ 
 Thứ Ba ngày 8 tháng 10 năm 2024 
 Sáng. 
 Toán 
 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( tiết 1) 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánhcác số 
 trong phạm vi 10. 
 - Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, ...). 
 - Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật. 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: Biết xác định và làm rõ thông tin, tự tin khi 
 phát biểu ý kiến. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực tham gia các hoạt động 
 trong bài. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 A. Hoạt động mở đầu 
 Bài 1: Cho HS quan sát tranh, nói cho - HS thực hiện 
 bạn nghe bức tranh vẽ gì? 
 - HS đặt câu hỏi cho bạn về số lượng - HS chia sẻ với bạn 
 người và mỗi loại đồ vật có trong bức 
 tranh. HS đếm và nói số lượng, chẳng 
 hạn: có 8 bạn nhỏ, có 3 bạn đội mũ, có 1 
 chiếc bánh sinh nhật, có 6 cây nến, ... 
 - HS đặt câu hỏi cho bạn về so sánh số - HS tự đặt câu hỏi. 
 lượng liên quan đến tình huống bức 
 tranh. 
 B. Hoạt động thực hành, luyện tập 
 Bài 2: HS thực hiện theo nhóm hoặc 
 theo cặp: - HS thực hiện 
 Quan sát hình vẽ, đếm và gọi tên 9 đồ 
 vật trong hình. 
 Lấy từ bộ đồ dùng học tập 7 đồ vật. - HS thực hiện 
 Bài 3: Cho HS thực hiện các hoạt 
 động sau: 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 9 Năm học: 2024 - 2025 
 Đếm số quả bóng, số kẹo, số vòng - Thực hiện theo cặp hoặc theo nhóm 
 tay, số ngón tay rồi nêu số thích hợp. bàn: 
 Quan sát hình vẽ, nhận xét: “Có 5 
 quả bóng, 3 quả bóng vằn đỏ, 2 quả 
 bóng vằn xanh”. GV hướng dẫn HS nói: 
 “5 gồm 3 và 2 hoặc 5 gồm 2 và 3”. Thực - HS có thể tự đặt các yêu cầu tương tự 
 hiện tương tự với các trường hợp khác. để thực hành trong nhóm. 
 Bài 4: HS lấy các thẻ số từ 0 đến 10: 
 a) Tìm các thẻ ghi số bé hơn 5; 
 b) Tìm các thẻ ghi số lớn hơn 7; 
 c) Lấy ra các thẻ số 6, 3, 7, 2 rồi sắp xếp 
 các thẻ số đó theo thứ tự từ bé đến lớn. 
 Bài 5: 
 Cá nhân HS quan sát tranh, đếm từng 
 loại hình vuông, hình tròn, hình tam - HS quan sát 
 giác, hình chữ nhật trong tranh rồi ghi 
 kết quả vào vở. 
 HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng - HS chia sẻ kết quả với bạn. 
 nhau kiểm tra kết quả: Có tất cả 4 hình 
 vuông, 10 hình chữ nhật, 6 hình tam giác 
 và 4 hình tròn. 
 C. Hoạt động vận dụng 
 Bài 6: 
 GV giới thiệu cho HS các loại hoa có - HS quan sát tranh, đếm số cánh hoa 
 3, 4, 5, 6, 8, 10 cánh trong hình vẽ lần của mỗi bông hoa. 
 lượt là: hoa duyên linh, hoa mẫu đơn, 
 hoa mai trắng, hoa dừa cạn, hoa ly, hoa 
 bướm. 
 Liên hệ thực tế với những loại hoa - Kể tên những hoa em biết. 
 mà em biết. 
 Khuyến khích HS về nhà quan sát 
 các bông hoa trong tự nhiên, đếm số HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau 
 cánh hoa, tìm hiểu thêm về những bông kiểm tra kết quả. 
 hoa có 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, ... 
 D. Củng cố, dặn dò - HS trả lời. 
 - Để có thể làm tốt các bài trên em 
 nhắn bạn điều gì? 
 - Nhận xét tiết học. 
 _____________________________________ 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 10 Năm học: 2024 - 2025 
 Tiếng Việt 
 TẬP VIẾT: NG, NGH, P, PH 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Nhận biết các chữ ng, ngh, p, ph và các tiếng ngà, nghé, pi a nô, phố. 
 - Hiểu được quy trình viết, nắm được độ cao, khoảng cách giữa các con chữ. 
 - Tô, viết đúng các chữ ng, ngh, p, ph và các tiếng ngà, nghé, pi a nô, phố cổ chữ 
 thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét. 
 - Đọc đúng các chữ ng, ngh, p, ph và các tiếng ngà, nghé, pi a nô, phố cổ 
 - Ngồi viết đúng tư thế, biết cách cầm bút. 
 - HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh nghe hiểu và trình bày 
 được yêu cầu nhiệm vụ học tập. 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi 
 gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: HS yêu thích môn học, chăm chỉ, tích cực 
 hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: Chữ mẫu. 
 - HS: Bảng con, phấn, vở tập viết. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Hoạt động mở đầu: 
 - Ổn định - Hát 
 - Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của bài - Lắng nghe. 
 học. 
 2. Hoạt động Luyện tập: 
 HĐ1. Luyện đọc - HS nhìn bảng, đọc các chữ, tiếng; nói 
 - Y/c HS đọc trên bảng các chữ, tiếng: cách viết, độ cao các con chữ. 
 ng, ngà, ngh, nghé, p, pi a nô, ph, phổ 
 cổ 
 HĐ2. Tập tô, tập viết: ng, ngà, ngh, 
 nghé - Hs quan sát 
 - GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, 
 tiếng, vừa hướng dẫn. - HS tô, viết các chữ, tiếng trong vở. 
 - Y/c hs tô trong vở tập viết. 
 HĐ3. Tập tô, tập viết: p, pi a nô, ph, -Hs quan sát 
 phổ cổ 
 - GV vừa viết mẫu từng chữ, tiếng, vừa - HS tô, viết các chữ, tiếng trong vở. 
 hướng dẫn. - Lắng nghe. 
 - Y/c hs tô trong vở tập viết. 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 11 Năm học: 2024 - 2025 
 - Nhận xét một số vở viết của hs. - 2-3 HS đọc 
 3. Củng cố, dặn dò: - Nghe 
 - Gọi hs đọc lại các chữ vừa viết. 
 - NX, tuyên dương những học sinh đã - Nghe, thực hiện. 
 viết xong, khuyến khích những hs chưa 
 hoàn thành. 
 - Dặn dò hs về nhà học bài, viết bài và 
 xem trước bài sau. 
 ____________________________________ 
 Tiếng Việt 
 BÀI 24: QU, R (tiết 1) 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Nhận biết các chữ qu, r; đánh vần, đọc đúng tiếng có qu, r. 
 - Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có qu, r. 
 - Nhìn tranh ảnh minh hoạ, phát âm và tự phát hiện tiếng có âm qu, r. 
 - Ngồi đúng tư thế viết, đọc, cầm phấn đúng cách. 
 - Rèn luyện các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông 
 qua việc học sinh đọc, trả lời câu hỏi, nghe hiểu và trình bày rõ ràng ý kiến, yêu cầu 
 nhiệm vụ học tập. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: HS yêu thích học TV, chăm chỉ, tích cực 
 hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao. Biết lễ phép với 
 người lớn. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu. 
 - HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 HĐ 1. Hoạt động mở đầu. 
 - Ổn định - Hát 
 - GV kiểm tra 2 HS đọc bài p, ph cả lớp - 2 hs đọc bài, lớp viết bảng con 
 viết bảng con: cà phê, pa nô. 
 + GV nhận xét 
 2. Hoạt động hình thành kiến thức 
 a/ Giới thiệu bài: âm và chữ cái qu, r. 
 + GV chỉ chữ qu, nói: qu (quờ). - HS: (quờ), (rờ) 
 Làm tương tự với r (rờ). 
 + GV giới thiệu chữ Q, R in hoa. - Lắng nghe 
 b/ Âm qu và chữ qu 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 12 Năm học: 2024 - 2025 
 - Gv cho học sinh quan sát hình quả lê. - HS nhìn hình, nói: quả lê. 
 - GV: Lê là loại quả rất thơm và ngọt. - Lắng nghe 
 H: Trong từ quả lê, tiếng nào có âm qu? - HS: tiếng quả có âm quờ. 
 - HS (cá nhân, cả lớp) đọc: quả. 
 - Y/c hs phân tích tiếng quả. - Phân tích tiếng quả 
 - Y/c hs tìm trong bộ chữ cái ghép lên bảng - Thực hiện 
 gài tiếng quả. 
 - Gv nhận xét 
 - Đánh vần mẫu: quờ - a - qua - hỏi - quả / - Lắng nghe 
 quả. 
 - Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu. - HS đánh vần và đọc tiếng (CN, T, 
 - NX, sửa lỗi. L) 
 c/ Âm r và chữ r: - Lắng nghe 
 - Gv cho học sinh quan sát hình rổ cá. 
 - Y/c hs tìm tiếng có âm r. - HS nhìn hình, nói: rổ cá. 
 - Y/c hs phân tích tiếng có âm r - HS nói: rổ cá. Tiếng rổ có âm r (rờ). 
 - Phân tích tiếng rổ: gồm âm r và âm 
 - Y/c hs tìm trong bộ chữ cái ghép lên bảng ô, dấu hỏi đặt trên ô. 
 gài tiếng rổ. - Thực hiện 
 - Gv nhận xét 
 - Đánh vần mẫu: rờ - ô - rô - hỏi - rổ / rổ. 
 - Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu. - Lắng nghe 
 - Y/c hs đọc lại các âm, tiếng vừa học. - HS đánh vần và đọc tiếng (CN, T, 
 L) 
 - Cả lớp đảnh vần, đọc trơn: quờ - a - 
 - NX, sửa lỗi phát âm. qua - hỏi - quả / quả lê. // rờ - ô - rô - 
 hỏi - rổ / rổ cá. 
 - Lắng nghe 
 HĐ 3. Hoạt động Luyện tập 
 a/ Mở rộng vốn từ 
 BT 2: Tiếng nào có âm qu? Tiếng nào có 
 âm r? 
 - Y/c hs tìm tiếng có chữ qu, r - qu: cá quả, quế, quạ 
 r: rá, rể, gà ri. 
 - Gọi hs đọc các tiếng đó. - Thực hiện 
 - Khuyến khích học sinh tìm tiếng ngoài bài. - qu (quê, quà,...); 
 r (ra, rồi, rung, rụng,...). 
 - Nhận xét, tuyên dương. - Lắng nghe 
 b/ Tập đọc 
 - GV giới thiệu: Bài đọc kể về những món - Lắng nghe 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 13 Năm học: 2024 - 2025 
 quà quê. Quà quê là thứ quà do người nông 
 dân tự tay nuôi, trồng, làm ra để ăn, để biếu, 
 cho, tặng người thân. Đó là những món quà 
 giản dị, quen thuộc nhưng bây giờ luôn là 
 những món quà quý vì ngon và sạch sẽ, an 
 toàn. - Hs lắng nghe. 
 - GV đọc mẫu, chỉ hình mình hoạ, giới thiệu 
 cá rô (còn gọi là cá rô đồng), cá quả - là 
 những loài cá rất quen thuộc với người Việt 
 Nam. Gà ri: loại gà nhỏ, chân nhỏ, thấp, thịt 
 rất thơm ngon. - Hs luyện đọc 
 - Luyện đọc từ ngữ: quà quê, Quế, rổ khế, 
 rổ mơ, cá rô, cá quả. 
 * Dự kiến tình huống: HS còn khó khăn khi 
 đọc trơn. - HS cộng tác. 
 Giải pháp: Chia sẻ cùng bạn, cô giáo. 
 HĐ 4: Củng cố, dặn dò: 
 GV nhận xét tiết học 
 ____________________________________ 
 Đạo đức 
 Bài 3: HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (tiết 1) 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
- Nêu được một số biếu hiện của học tập và sinh hoạt đúng giờ. 
- Giải thích được vì sao cần học tập và sinh hoạt đúng giờ. 
- Thực hiện được các hành vi học tập và sinh hoạt đúng giờ. 
Giúp học sinh hình thành được năng lực: Hình thành và phát triển cho học sinh năng 
 lực 
- Năng lực tự chủ và tự học: Bước đầu biết tự học tập, sinh hoạt đúng giờ, biết tham 
 gia phát biểu ý kiến trong nhóm, trong lớp, tự chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập 
- Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: Chăm chỉ: biết quý trọng thời gian. Có ý 
 thức thực hiện tốt nội quy trường lớp; biết bảo quản đồ dùng học tập và sinh hoạt. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - Mẫu phiếu nhắc việc của gv. 
 - Đồng hồ báo thức theo nhóm của HS. 
 - Bộ giấy, keo, bút làm phiếu nhắc việc của HS. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Hoạt động mở đầu 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 14 Năm học: 2024 - 2025 
 - Ổn định: GV cho HS hát. - Hát 
 - Kiểm tra bài cũ : 
 + Em đã làm gì để góc học tập của mình - 2-3 HS lên chia sẻ 
 ngăn nắp? 
 + GV cùng HS nhận xét phần chia sẻ của - HS nhận xét bạn 
 HS. 
 - Giới thiệu bài mới: 
 Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài : Học + HS nghe và nhắc lại. 
 tập và sinh hoạt đúng giờ. 
 a. Kể chuyện theo tranh. 
 - Gv giao nhiệm vụ cho HS làm việc theo - HS nhắc lại yêu cầu của bài 
 nhóm đôi: Xem và kể chuyện theo tranh. 
 - Gv yêu cầu 2 – 3 nhóm kể lại truyện theo - Hs kể chuyện theo nhóm đôi. 
 tranh. - Đại diện 1-2 nhóm lên kể. 
 - Gv kể lại câu chuyện. - Lắng nghe 
 b. Trả lời câu hỏi 
 - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: 
 + Thỏ hay Rùa đến lớp đúng giờ? - Rùa đến đúng giờ. 
 + Vì sao bạn đến đúng giờ? - Vì bạn đã đi thẳng đến lớp, không la 
 cà, chơi dọc đường. 
 - Gv kết luận: Rùa đến lớp đúng giờ vì 
 không la cà, không chơi ở dọc đường đi 
 học. 
 2. Hoạt động khám phá: 
 Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu hiện học tập, 
 sinh hoạt đúng giờ. 
 - GV treo tranh lên bảng lớp. - HS quan sát 
 - GV giao nhiệm vụ cho HS làm việc theo - HS làm việc theo nhóm 4. Thảo luận 
 nhóm: Quan sát tranh và trả lời các câu và trả lời câu hỏi: 
 hỏi sau: 
 1. Bạn trong mỗi tranh đang làm gì? 
 2. Việc làm lúc đó có phù hợp không? - Lần lượt các nhóm lên báo cáo kết 
 - GV mời đại diện các nhóm lên báo cáo. quả thảo luận. 
 - GV dùng tranh và nêu nội dung 
 * GV kết luận. - HS theo dõi 
 Hoạt động 2: Tìm hiểu tác hại của việc học 
 tập, sinh hoạt không đúng giờ. 
 - GV treo tranh lên bảng lớp. - HS quan sát 
 - Gv giao nhiệm vụ cho Hs làm việc theo - HS làm việc theo nhóm đôi. Thảo 
 nhóm đôi. Quan sát tranh và trả lời theo gợi luận và trả lời câu hỏi. 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 15 Năm học: 2024 - 2025 
 ý: 
 - Điều gì xảy ra trong mỗi tranh? - Lần lượt các nhóm lên báo cáo kết 
 - Không đúng giờ có tác hại gì? quả thảo luận. 
 - Gv gọi Hs trình bày trước lớp. Nhóm khác nhận xét bổ sung. 
 - HS theo dõi, nhắc lại. 
 - Gv kết luận. 
 Hoạt động 3: Tìm những cách giúp em làm 
 việc đúng giờ. 
 - GV treo tranh lên bảng lớp. - HS quan sát 
 - GV giao nhiệm vụ cho Hs làm việc theo - HS làm việc theo nhóm đôi. Thảo 
 nhóm đôi. Quan sát tranh và trả lời câu hỏi. luận và trả lời câu hỏi. 
 + Có những cách nào để thực hiện đúng 
 giờ? + Nhờ người khác nhắc nhở, sử dụng 
 chuông đồng hồ báo thức, làm phiếu 
 + Em đã sử dụng những việc nào để đúng nhắc việc. 
 giờ? + HS nêu những việc đã làm 
 - GV yêu cầu một số nhóm trình bày trước 
 lớp. - Nhóm khác nhận xét bổ sung. 
 * Gv kết luận. - GV nhận xét tiết học. - HS theo dõi, nhắc lại. 
 ____________________________________ 
 Chiều. 
 Tiếng Anh 
 (GV chuyên) 
 ____________________________________ 
 Tiếng Việt TC 
 LUYỆN TẬP NGHE NÓI 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm đã học trong tuần, đánh vần, đọc đúng 
 tiếng có chữ cái đã học. 
 - Nói tên hoạt động và việc làm của mọi người trong tranh 
 - Đọc đúng bài tập đọc: Ở nhà bà 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: HS chăm chỉ học tập. 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức 
 làm việc nhóm đôi. 
 - Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lênmàn hình. 
 - Tranh, ảnh, mẫu vật. 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 16 Năm học: 2024 - 2025 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Hoạt động mở đầu: hát 
 2. Hoạt động Luyện tập: 
 * Luyện nghe - nói. 
 - GV trình chiếu nội dung bài tập y/c HS quan - HS lắng nghe, nhớ yêu cầu của bài. 
 sát. 
 - GV nêu yêu cầu của bài tập: Nói tên việc - Nhắc lại nội dung vủa BT. 
 làm, hoạt động của mọi người trong tranh. 
 GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu của BT. 
 - GV cho HS hoạt động theo nhóm 4 - HS thực hiện nói theo nhóm: mỗi bạn 
 nói cho nhau nghe về việc làm và hoạt động nói 1 người trong tranh 
 của mọi người trong tranh. 
 - GV quan sát, giúp đỡ HS. 
 - Em hãy nói tên việc làm của bà/ mẹ/ bạn trai/ - HS nêu trước lớp 
 bạn gái trong tranh? 
 - GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng - HS khác nhận xét. 
 - Gọi 1HS khá giỏi nói lại toàn bộ việc làm và Trong tranh vẽ bà đang đọc truyện cho 
 hoạt động của mọi người trong tranh. hai bạn nhỏ nghe. Hai bạn rất chăm chú 
 lắng nghe bà. Mẹ đang chuẩn bị nấu 
 cơm 
 3. Hoạt động vận dụng 
 - Em hãy tìm trong lớp bạn nào có tên bắt đầu - HS nêu 
 bằng âm kh/ gi/ k/ nh? 
 - Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích - HS lắng nghe. 
 cực 
 - Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau. 
 ____________________________________ 
 Kĩ năng sống 
 GIAO TIẾP VỚI NGƯỜI LẠ 
 ____________________________________________________________________
 ___ 
 Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024 
 Sáng. 
 Toán 
 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 17 Năm học: 2024 - 2025 
 - Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các số 
 trong phạm vi 10. 
 - Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, ...). 
 - Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật. 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: HS biết giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn 
 đề và sáng tạo. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: Hs chăm chỉ, tích cực làm bài. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 1. Giáo viên: Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán. 
 2. Học sinh: Vở, SGK 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 A. Hoạt động khởi động - HS múa hát. 
 B. Hoạt động thực hành, luyện tập 
 Bài 4: HS lấy các thẻ số từ 0 đến 10: - HS quan sát 
 a) Tìm các thẻ ghi số bé hơn 5; 
 b) Tìm các thẻ ghi số lớn hơn 7; 
 c) Lấy ra các thẻ số 6, 3, 7, 2 rồi sắp xếp các - HS chia sẻ kết quả với bạn. 
 thẻ số đó theo thứ tự từ bé đến lớn. 
 Bài 5: 
 Cá nhân HS quan sát tranh, đếm từng loại hình - HS quan sát tranh, đếm số cánh hoa 
 vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật của mỗi bông hoa. 
 trong tranh rồi ghi kết quả vào vở. 
 HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau kiểm 
 tra kết quả: Có tất cả 4 hình vuông, 10 hình 
 chữ nhật, 6 hình tam giác và 4 hình tròn. 
 C. Hoạt động vận dụng 
 Bài 6: 
 GV giới thiệu cho HS các loại hoa có 3, 4, 5, - Kể tên những hoa em biết. 
 6, 8, 10 cánh trong hình vẽ lần lượt là: hoa - HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau 
 duyên linh, hoa mẫu đơn, hoa mai trắng, hoa kiểm tra kết quả. 
 dừa cạn, hoa ly, hoa bướm. 
 Liên hệ thực tế với những loại hoa mà em biết. 
 Khuyến khích HS về nhà quan sát các bông 
 hoa trong tự nhiên, đếm số cánh hoa, tìm hiểu 
 thêm về những bông hoa có 1 cánh, 2 cánh, 3 
 cánh, ... 
 D. Củng cố, dặn dò 
 - Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn 
 điều gì? 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 18 Năm học: 2024 - 2025 
 - Nhận xét tiết học. - HS trả lời. 
 ____________________________________ 
 Giáo dục thể chất 
 (GV chuyên) 
 ____________________________________ 
 Tiếng việt 
 BÀI 24: QU, R (tiết 2) 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Nhận biết các chữ qu, r; đánh vần, đọc đúng tiếng có qu, r. 
 - Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có qu, r. 
 - Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Quà quê. 
 - Biết viết các chữ, tiếng (trên bảng con): qu, r, quả (lê), rổ (cá). 
 - Nhận biết các chữ qu, r; đánh vần, đọc đúng tiếng có qu, r. 
 - Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có qu, r. 
 - Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Quà quê. 
 - Biết viết các chữ, tiếng (trên bảng con): qu, r, quả (lê), rổ (cá). 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: HS yêu thích học TV, chăm chỉ, tích cực 
 hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao. Biết lễ phép với 
 người lớn. 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: HS tự chủ và tự học. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu. 
 - HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 1. Luyện đọc câu 
 + GV hỏi bài có mấy câu? - HS trả lời: bài có 4 câu. 
 + GV chỉ từng câu cho cả lớp đọc thầm rồi - Thực hiện 
 đọc thành tiếng. 
 - Đọc tiếp nối từng câu. + Cá nhân, từng cặp. 
 + GV sửa lỗi phát âm cho HS. 
 - Thi đọc từng đoạn, cả bài. - Các cặp, tổ thi đọc tiếp nối 2 đoạn. 
 - Các cặp, tổ thi đọc cả bài. 
 - Tìm hiểu bài đọc. GV nêu YC. - 1 HS đọc cả bài. / Cả lớp đọc bài. 
 - GV nêu lại câu hỏi, cả lớp đồng thanh trả - HS nhìn hình trả lời: Bà cho nhà Quế 
 lời. quà là khế, mơ, cả rô, cả quả, gà ri. 
 * Cả lớp đọc lại nội dung của bài. - Hs đọc 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 19 Năm học: 2024 - 2025 
 2. Tập viết (bảng con - BT 4) 
 - Y/C hs đọc các chữ, tiếng: qu, r, quả lê, rổ - HS nhìn bảng đọc các chữ, tiếng: qu, r, 
 cá. quả lê, rổ cá. 
 - GV vừa viết chữ mẫu trên bảng lớp vừa - Hs quan sát 
 hướng dẫn. 
 - Y/c hs luyện viết bảng con. - HS viết: qu, r; quả (lê), rổ (cá). 
 - Gv NX sửa lỗi. 
 3. Củng cố, dặn dò: 
 - Gọi hs đọc lại bài. - 2-3 hs đọc 
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Lắng nghe 
 - GV nhắc HS về nhà kể cho người thân - Thực hiện 
 nghe tên các thứ quà quê các em vừa học. 
 __________________________ 
 ____________________________________ 
 Tiếng việt 
 BÀI 25: S, X (tiết 1) 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 - Nhận biết các âm và chữ s, x; đánh vần, đọc đúng tiếng có s, x. 
 - Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm s, âm x. 
 - Đọc đúng bài Tập đọc sẻ, quạ. 
 - Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: s, x, sẻ, xe (ca). 
 - Giúp học sinh hình thành được năng lực: HS tự chủ và tự học. 
 - Giúp học sinh hình thành được phẩm chất: Học sinh chăm học, có ý thức bảo vệ các 
 con vật có ích. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu. 
 - HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 
 HĐ 1. Khởi động 
 a/ Ổn định. - Hát 
 b/ Kiểm tra bài cũ. 
 + GV kiểm tra 2 HS đọc bài Quà quê (bài 24) - 2 HS đọc bài Quà quê 
 + NX, tuyên dương 
 HĐ 2. Chia sẻ và khám phá 
 a/ Giới thiệu bài: âm và chữ s, x. - HS theo dõi lắng nghe. 
 - GV chỉ chữ s, phát âm: s (sờ). - Đọc đồng thanh s 
 - GV chỉ chữ x, phát âm: x (xờ). - Đọc đồng thanh x 
 - GV giới thiệu chữ S, X in hoa 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân Tuần 5 20 Năm học: 2024 - 2025 
 b/ Âm s và chữ s: 
 - GV chỉ hình hỏi: Đây là con gì? - HS nhìn hình, nói: Chim sẻ. 
 - GV viết tiếng sẻ và đọc sẻ. Y/c hs đọc lại. - Đọc: sẻ (CN,L, T) 
 - Y/c hs phân tích tiếng sẻ. - Phân tích tiếng sẻ 
 - Y/c hs tìm và ghép tiếng sẻ lên bảng gài - HS gắn lên bảng gài: sẻ 
 - Nhận xét, chỉnh sửa. - Lắng nghe. 
 - GV đánh vần và đọc tiếng: sờ - e - se - hỏi - sẻ / - Đánh vần và đọc tiếng: sờ - e - se 
 sẻ. Y/c hs đọc. - hỏi - sẻ / sẻ. (CN. T. L ) 
 - GV NX sửa lỗi. 
 c/ Âm x và chữ x: 
 - GV chỉ hình hỏi: Hình vẽ gì? - HS đọc: xe ca. 
 - GV viết tiếng xe và đọc xe. Y/c hs đọc lại. - Đọc: xe (CN, L, T) 
 - Y/c hs phân tích tiếng xe - Phân tích tiếng xe 
 - Y/c hs tìm và ghép tiếng xe lên bảng gài - HS gắn lên bảng gài: xe 
 - GV đánh vần và đọc tiếng: xờ - e - xe /xeY/c hs - Đánh vần và đọc tiếng: xờ - e - 
 đọc. xe /xe. 
 - GV NX sửa lỗi. (CN. T. L ) 
 * Củng cố: HS nói 2 chữ vừa học (s, x); 2 tiếng vừa 
 học (sẻ, xe). - Thực hiện. 
 HĐ 3. Luyện tập 
 a/ Mở rộng vốn từ 
 BT2: Tiếng nào có âm s? Tiếng nào có âm x? - HS thực hiện đọc nối tiếp. 
 - GV chỉ tranh và y/c hs đọc các tiếng ứng với tranh 
 đó. Nhận xét sửa lỗi. - HS thực hiện theo nhóm đôi. 
 - Y/c hs tìm tiếng có âm s, x theo nhóm đôi. - HS nêu: s: sổ, sỉ x: xô, xẻ 
 - Gọi hs nêu các tiếng đó. gỗ. 
 - HS nói 3-4 tiếng ngoài bài có 
 - Khuyến khích hs tìm được tiếng ngoài bài. âm s, x 
 - NX, tuyên dương. - Lắng nghe 
 - GV chỉ từng chữ (in đậm), cả lớp đồng thanh: - Thực hiện. 
 Tiếng sổ có âm s. Tiếng xô có âm x,... 
 b/. Tập đọc - Lắng nghe 
 - Giới thiệu bài đọc: bài đọc kể về một chú sẻ con 
 rất sợ hãi khi nghe tiếng quạ kêu. - Lắng nghe 
 GV đọc mẫu: rõ ràng, chậm rãi; vừa đọc vừa chỉ 
 hình. - Hs luyện đọc 
 - Luyện đọc từ ngữ: nhà sẻ, sẻ bé, ca “ri... ri...”, 
 phía xa, nhà quạ, quạ la “quà... quà...”, sợ quá, dỗ. 
 ____________________________________ 
 Nguyễn Thị Vui Trường Tiểu học Ngọc Vân 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_5_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_vu.pdf
Bài giảng liên quan