Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2017-2018 - Đào Thị Bích Thủy

doc15 trang | Chia sẻ: Chan Chan | Ngày: 10/02/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2017-2018 - Đào Thị Bích Thủy, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
 Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
TuÇn 6: Thø ba ngµy 10 th¸ng 10 n¨m 2017
 Khoa học
 PHÒNG BỆNH SỐT RÉT
I. Mục tiêu: 
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét.
+Tự bảo vệ mình và những người trong gia đình bằng cách ngủ trong màn, mặc 
quần áo dài để không cho muỗi đốt khi trời tối.
- Biết tự chịu trách nhiệm về những việc làm của mình .
- GD các em biết tự bảo vệ sức khoẻ của mình với sự giúp đỡ của người lớn.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Thông tin và hình trang 26, 27 SGK.
- HS: SGK
III. Các hoạt động dạy-học:
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 - HS chia sẻ - GV dẫn dắt và vào bài
 1. GTB
 - GV Nêu câu hỏi:
 - HS Quan sát và đọc lời thoại 1. Một số dấu hiệu chính của 
 của các nhân vật trong các hình bệnh sốt rét?
 1,2 SGK và trả lời các câu hỏi 2. Bệnh sốt rét nguy hiểm NTN 
 2. Bệnh sốt của GV ?
 rét. 3. Tác nhân gây ra bệnh sốt rét?
 4. Bệnh sốt rét lây truyền NTN ?
 GV lắng nghe và tổng hợp ý 
 - HS trình bày trước lớp. kiến của HS.
 - Quan sát và đọc câu hỏi - GV viết các câu hỏi lên bảng
 - GV phân nhóm.
 - HS thảo luận theo N2. - Hỗ trợ HS.
 - Lắng nghe HS trình bày
 3. Cách 
 - Đại diện nhóm trình bày câu - GV Lưu ý HS cần phân biệt 
 phòng bệnh 
 hỏi. “tác nhân” và “nguyên nhân”
 sốt rét
 GDBVMT: Để phòng tránh 
 * GDBVMT: Phòng chống bệnh bệnh sốt rét chúng ta cần phải 
 bằng cách giữ gìn vệ sinh môi làm gì?
 trường, diệt muỗi và bọ gậy.
 4. Củng cố 
 tổng kết. - HS tóm tắt lại KT đã học. - GVdặn dò HS về nhà.
 13 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ĐẤT VÀ RỪNG
I. Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Biết các loại đất chính ở nước ta: Đất phù sa và đất phe-ra-lít.
- Nêu được một số đặc điểm của đát phe-ra-lít và đất phù sa.
+ Phân biệt được rừng nhiệt đới và rừng ngập mặn.
+ Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa
+ Biết một số tác dụng của rừng cây đối với đời sống và SX của ND ta
- Hợp tác với các bạn để giải quyết yêu cầu bài.
- GD các em có ý thức bảo vệ rừng.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: BĐ TNVN; Tranh ảnh về thực vật và động vật của rừng Việt Nam.
- HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 * Hoạt động 1: Làm việc theo - Đưa ra câu hỏi cho các nhóm: 
 nhóm 2 Kể tên và chỉ vùng phân bố 2 loại 
 - HS đọc SGK Thảo luận nhóm đất chính ở nước ta trên bản đồ 
 theo câu hỏi của GV địa lí VN.?
 - GV giúp HS hoàn thiện câu trả 
 1. Đất ở 
 lời.
 nước ta.
 - Các nhóm trình bày kết quả Giúp HS hiểu:Đất là một nguồn 
 - Các nhóm khác bổ sung. tài nguyên quí giá nhưng chỉ có 
 hạn. Vì vậy, việc sử dụng đất cần 
 đi đôi với bảo vệ và cải tạo.
 * Hoạt động 2: Làm việc N4 - GV dành thời gian cho HS.
 - HS đọc SGK. Và quan sát các GV hoàn thiện câu trả lời của HS 
 2. Rừng ở hình 1, 2, 3 và hoàn thành bài và nhấn mạnh: Nước ta có nhiều 
 nước ta. tập. rừng. Đáng chú ý là nhiệt đới và 
 HS trình bày kết quả làm việc rừng ngập mặn.
 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp ? Vai trò của rừng đối với đời 
 - HS trả lời câu hỏi. sống con người?
 - HS khác bổ sung GV hỗ trợ HS.
 3. Vai trò - Nêu cách bảo vệ rừng - Phân tích cho HS nghe nguy cơ 
 rừng. Lắng nghe tàn phá rừng có ảnh hưởng đến 
 đời sống và môi trường.
 ? Vì sao cần phải bảo vệ và khai 
 thác đất, rừng một cách hợp lí?
 4. - HS nêu ND chính của bài - GV tổng kết ND.
 Củng cố- Dặn dò về nhà.
 dặn dò.
 14 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Tiếng Việt
 TỪ ĐỒNG ÂM
I. Mục đích yêu cầu:
 - Củng cố để các em phân biệt được nghĩa của từ đồng âm. Từ đó các em biết đặt 
câu để phân biệt được nghĩa của các từ đồng âm.
 - Nắm được mục tiêu bài học, trình bày ngắn gọn, rõ ND cần trao đổi.
 - GD các em dùng từ đúng nghĩa.
II. Đồ dùng dạy học:
- HS: Vở bài tập; GV: ND ôn tập
III.Đồ dùng dạy học
 Nội dung Hoạt động học của trò Hỗ trợ của GV
 - HS tìm và nêu miệng. - GV Đặt 2 câu lên bảng-
1. Khởi 
động. - HS nêu: Từ đồng âm là những từ Yêu cầu tìm từ đồng âm.
 giống nhau về âm nhưng khác hẳn - GV hỏi từ đồng âm.
 nhau về nghĩa. - Nhận xét- KL.
 Bài 1: HS nêu miệng: Tìm từ đồng - Tổ chức cho HS thực hành.
2. Luyện tập âm trong đoạn văn. - GV nêu yêu cầu.
 Bài 2: Nhóm2 - GV giao nhiệm vụ.
 - HS thực hành theo nhóm2. - Theo dõi giúp đỡ nhóm còn 
 - Đại diện nhóm trình bày. lúng túng.
 - Nhóm khác nhận xét-bổ sung. GV nhận xét -KL.
 * GV nêu luật chơi.
 Bài 3: Thi Ai nhanh ai đúngTìm và - GV nhận xét -đánh giá kết 
 đặt câu có từ đồng âm quả.
 - HS viết kết quả vào vở - GV gợi ý.
 - HS nhắc lại từ đồng âm... - Nhận xét giờ học.
 - Đánh giá một số bài của 
 - Nhắc lại nội dung bài. HS- 
3. Củng cố - - Nêu lại ND ôn tập - Giáo viên nhận xét giờ học, 
Dặn dò dặn dò về nhà.
 15 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 16 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
TuÇn 7: Thø ba ngµy 17 th¸ng 10 n¨m 2017
 Khoa học
 PHÒNG BỆNH VIÊM NÃO 
I. Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Biết nguyên nhân và cách phòng bệnh viêm não.
- Biết cộng tác để tìm một số biện pháp hữu hiệu để phòng tránh bệnh viêm não. 
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt người, biết cách 
bảo vệ môi trường.
II. Đồ dùng dạy học: 
- GV: Hình trang 30,31 SGK.
- HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hoạt động của trò Hỗ trợ của GV
 1. Tình huống - HS nghe - GV đưa ra tình huống
 xuất phát GTB 
 2. Nêu ý kiến - Thảo luận nhóm – mô tả bằng lời - Tổ chức cho HS trình bày 
 ban đầu về những hiểu biết ban đầu về nguyên quan niệm ban đầu về bệnh 
 nguyên nhân nhân và cách phòng bệnh viêm não. viêm não.
 và cách phòng - Thoải mái bày tỏ sự hiểu biết và - Tổng hợp các câu hỏi thắc 
 bệnh viêm thắc mắc của mình về bệnh viêm mắc của HS.
 não. não.
 3. Đề xuất 
 phương án - HS lựa chọn phương án giải quyết. - GV gợi ý cho HS lựa 
 giải quyết. chọn phương án giải quyết.
 4. Tiến hành - HS quan sát thông tin và hình tr - Dành thời gian cho HS 
 tìm tòi, nghiên 30, 31 SGK. thảo luận.
 cứu - HS thảo luận nhóm 4
 Giải thích tác dụng của việc làm - Tổ chức cho các nhóm 
 trong từng hình với việc phòng báo cáo.
 tránh bệnh viêm não.
 (liên hệ với thực tế ở địa phương): 
 Biết phòng chống bệnh bằng cách 
 giữ gìn vệ sinh môi trường.
 5. Kết luận - HS rút ra kết luận rồi tự đối chứng - HS so sánh với hiểu biết 
 KT mới với hiểu biết ban đầu. ban đầu của HS.
 6. Củng cố, - GDBVMT: Để phòng 
 dặn dò Nhắc lại ND bài. chống bệnh viêm não ta 
 phải làm gì?
 - HS liên hệ với thực tế ở 
 địa phương. 
 17 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Địa lí
 ÔN TẬP
I. Mục tiêu: Giúp HS:
 - Xác định và mô tả được vị trí địa lí nước ta trên bản đồ.
+ Nêu một số đặc điểm chính về địa lí tự nhiên VN như: địa hình, khí hậu, sông 
ngòi, đất, rừng.
+ Nêu và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn của nước ta trên BĐ
- Hợp tác với các bạn để giải quyết được HĐ3; tự giải quyết HĐ1, 2.
- Tích cực tham gia hoạt động nhóm cộng tác.
II. Đồ dùng dạy học: 
- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên VN.
- HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 - HS lần lượt lên chỉ vị trí, - GV gọi HS lên chỉ trên bản 
 giới hạn của nước ta trên bản đồ vị trí, giới hạn của nước ta.
 đồ. - Dành thời gian cho HS.
 1. Ôn tập - Các nhóm khác bổ sung. - GV hoàn thiện phần trình bày 
 của HS.
 - GV nêu yêu cầu.
 2. Tổ chức trò 
 chơi“ đối đáp - HS thực hiện trò chơi. - Phổ biến luật chơi.
 nhanh ”. - HS nhận xét, đánh giá. GV cùng HS đánh giá
 - HS thảo luận và hoàn thành 2 - GV dành thời gian.
 câu hỏi trong SGK. - Kẻ sẵn bảng như SGK cho 
 3. Làm việc theo - HS điền vào bảng. HS điền vào bảng.
 nhóm. - GV lắng nghe
 - Đại diện các nhóm trình bày - GV đánh giá các ý đã nêu 
 kết quả trước lớp. trong bảng.
 4. Củng cố- - HS nêu ND chính của bài - GV tổng kết ND.
 dặn dò. - HD học tiết sau.
 18 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Toán
 ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐÃ HỌC
I. Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học. Vận dụng 
để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích.
+ Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
- Biết cố gắng tự làm bài trước khi nhờ người khác
- Tôn trọng lời hứa, thích thú chuyển đổi các đơn vị đo diện tích .
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng nhóm; HS: Vở BT
III. Hoạt động học tập chủ yếu 
 Nội dung Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 + Nhớ lại các đơn vị đo diện tích đã - Nêu yêu cầu
 1. Khởi động học + Viết vào bảng con các 
 đơn vị đo diện tích đã học 
 +Chuyển đổi thành thạo các đơn vị + Đọc tên các đơn vị đo 
 2. Hoạt động đo diện tích , so sánh các đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự 
 thực hành diện tích từ lớn đến bé.
 B1:Làm lần lượt từng bài trên bảng - Khen ngợi học sinh nêu 
 con được nhiều các đơn vị đo 
 B2: Lớp nhận xét- so sánh KQ diện tích 
 - Có kĩ năng tóm tắt và giải bài toán - Nêu yêu cầu làm bài tập 
 tính diện tích. số 1.2
 B1: Đọc- phân tích đề - Giúp học sinh nêu rõ cách 
 B2: Tóm tắt viết lời giải bài toán đổi đơn vị đo dựa vào 
 Tóm tắt: Chiều dài : 200m bảngđơn vị đo diện tích 
 Chiều rộng : 3 chiều dài . 
 4
 Diện tích : ...m2? ha? - Yêu cầu làm bài tập số 4 
 vào vở .
 B3: Đổi vở nhận xét . + Giúp HS 
 - Hệ thống các số đo diện tích đã + Nx kết quả
 học . 
 3. Củng cố, - Nhận xét giờ học
 dặn dò
 19 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 20 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
TuÇn 8 : Thø ba ngµy 24 th¸ng 10 n¨m 2017
 Địa lí
 DÂN SỐ NƯỚC TA 
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết sơ lược về dân số và, sự gia tăng dân số của Việt Nam;Việt Nam thuộc hàng 
các nước đông dân trên thế giới. Dân nước ta tăng nhanh. 
+ Biết tác động của dân số đông và tăng nhanh: gây nhiều khó khăn đối với việc 
đảm bảo các nhu cầu học hành, chăm sóc y tế của người dân về ăn, mặc ở.
- Hợp tác với các bạn để giải quyết được các HĐ
- GD HS tích cực tham gia vào công tác tuyên truyền về DS.
II. Đồ dùng dạy học: 
- GV: Bảng SL về DS các nước Đông Nam Á năm 2004.Biểu đồ tăng DS VNam 
- HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 1. Tìm hiểu - Làm việc cá nhân - Quan sát - Tổ chức HĐ giúp HS.
 dân số bảng thống kê - Trả lời câu hỏi - Cho HS quan sát bảng thống 
 nước ta. SGK. kê.
 - Em khác bổ sung ý kiến. - Giúp HS biết cách xem bảng 
 Biết được nước ta là một nước có thống kê.
 số dân thuộc hàng các nước đông 
 dân trên thế giới.
 - Quan sát biểu đồ dân số - Thảo - Cho HS quan sát biểu đồ dân 
 2. Sự luận nhóm. số nước ta.
 gia tăng - Đại diện nhóm báo cáo kết quả. - Yêu cầu HS đọc và so sánh 
 dân số - Nhóm khác bổ sung ý kiến. số liệu giữa các năm.
 nước ta. Biết được sự gia tăng dân số 
 nhanh của nước ta.
 - Chia nhóm – Phát bảng 
 3. Hậu quả - Thảo luận nhóm - Đại diện nhóm.
 của sự gia nhóm báo cáo kết quả. - Dân số tăng nhanh sẽ ảnh 
 tăng dân số. - Nhóm khác bổ sung ý kiến. hưởng tới MT xung quanh như 
 Nắm được một số hậu quả do dân thế nào?
 số tăng nhanh. - Tác động của con người đến 
 - Thấy được sự cần thiết của việc MT ra sao?
 sinh ít con trong một gia đình. - Giúp HS có ý thức bảo vệ 
 môi trường xung quanh.
 4. Củng cố, 
 dặn dò - Nêu lại nội dung bài - Nhận xét giờ học.
 21 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Khoa học
 PHÒNG TRÁNH HIV/AIDS 
I. Mục tiêu:
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh HIV/AIDS
+ Có kỹ năng phòng tránh căn bệnh HIV/AIDS
+ Các em biết tự học hỏi để không xa lánh kì thị đối với bệnh nhân và người thân 
của những người mắc căn bệnh này.
- Biết vận dụng những điều đã học để giải quyết những thắc mắc trong cuộc sống.
- Không đổ lỗi cho người khác khi mình làm chưa đúng.
II. Đồ dùng dạy học: 
-Thông tin và hình trang 35 SGK.
- Sưu tầm các thông tin về bệnh HIV/AIDS.
III. Các hoạt động dạy và học:
 Nội dung Hoạt động của trò Hỗ trợ của GV
 1.Khởi - HS nêu. - Nêu tác nhân, đường lây 
 động. - Nhận xét, bổ sung cho bạn. truyền, cách phòng bệnh viêm 
 gan A?
 - Nhận xét, đánh giá.
 2. Trò chơi - HS Giải thích một cách đơn - GV HD HS tìm được câu trả 
 “Ai nhanh, giản HIV là gì, AIDS là gì? lời tương ứng với câu hỏi đúng 
 ai đúng” - Nêu các đường lây truyền bệnh và nhanh nhất.
 HIV báo cáo kết quả thảo luận.
 + 1 – c, 2- b, 3 – d , 4 – e, 5 - a 
 - Nêu được cách phòng - Giúp HS trao đổi thông tin, 
 3. Sưu tầm bệnHIV/AIDS. tranh ảnh đã sưu tầm được.
 thông tin - Có ý thức tuyên truyền vận động - GV nêu yêu cầu.
 hoặc tranh mọi người thực hiện phòng tránh - HD các em trưng bày SP.
 ảnh và bệnh HIV/ AIDS. - Các nhóm bình chọn nhóm 
 triển lãm - Các em sắp xếp, trình bày các có nội dung phong phú, đầy 
 thông tin, tranh ảnh, bài báo... đủ, trình bày đẹp.
 - Nêu thêm những hiểu biết của 
 mình về căn bệnh này
 4. Củng cố, - Nêu lại nội dung bài - Nhận xét giờ học.
 dặn dò
 22 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Tập làm văn
 LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. Mục đích yêu cầu: Giúp HS 
- Viết được đoạn mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên 
nhiên.
- Sử dung từ ngữ đa dạng, phù hợp với hoàn cảnh và đối tượng. 
- Có ý thức yêu qúy cảnh đẹp , nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. 
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng nhóm; HS: Vở
III. Hoạt động dạy – học: 
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 1. Khởi động - HĐTQ tổ chức trò chơi khởi - Lắng nghe , chia sẻ cùng 
 động HS
 2 . Luyện tập - Viết đoạn mở bài theo cách mở - Quan sát chung , lắng 
 bài gián tiếp nghe HS trình bày 
 - Viết đoạn kết bài theo cách kết - Giúp HS viết được 
 bài mở rộng. đoạn mở bài , kết bài hay
 - Trình bày miệng - Dành thời gian cho HS 
 trình bày.
 - Lớp chia sẻ - Tổ chức cho HS chia sẻ.
 - Liên hệ bào vệ môi trường. - Liên hệ GD ý thức bảo 
 vệ môi trường
 3. Củng cố - - Nhắc lại ND kiến thức vừa học - Nhận xét chung
 Dặn dò - Tuyên dương HS có bài 
 viết hay 
 23 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 24 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
TuÇn 9 : Thø ba ngµy 31 th¸ng 10 n¨m 2017
 Địa lí
 CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết sơ lược về sự phân bố dân cư Việt Nam.
+Sử dụng bảng số liệu, biếu đồ, bản đồ, lược đồ dân cư ở mức độ đơn giản để nhận 
biết một số đặc điểm của sự phân bố dân cư.
+ GDBVMT: HS có ý thức bảo vệ môi trường trong cộng đồng dân cư. Biết sơ 
lược về dân số và sự gia tăng dân số của Việt Nam.
- Hợp tác với các bạn để giải quyết được ND bài.
- GD học sinh yêu quí mọi vùng miền trên đất nước ta.
II. Đồ dùng dạy học: 
- GV: Tranh ảnh minh hoạ , bảng số liệu, lược đồ trong SGK.
- HS: SGK
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 HĐ1: HS quan sát tranh ảnh, đọc mục GV nêu yêu cầu.
 1 rồi trả lời câu hỏi 1. GV NX, bổ sung: Nước ta 
 1. Các dân HS trình bày. có 54 dân tộc, trong đó 
 tộc. người Kinh có số dân đông 
 nhất.
 HĐ2: Quan sát bảng số liệu, trả lời - GV nêu yêu cầu.
 câu hỏi mục 2 - GV nêu câu hỏi về mật độ 
 HS giải thích mật độ dân số. dân số.
 2. Mật độ Nêu nhận xét về mật độ DS nước ta. - Giúp HS biết: Mật độ dân 
 dân số số ở nước ta là rất cao, cao 
 hơn cả mật độ dân số TQ 
 và cao hơn nhiều so với 
 mật độ DS trên thế giới.
 HĐ3: Quan sát lược đồ( N2), - GV HD QS lược đồ mật 
 đọc mục 3. độ dân số VN
 - QS lược đồ và thực hiện nhiệm vụ do - GV yêu cầu HS chỉ và 
 3.Phân bố 
 GV giao. nêu các vùng gắn với số 
 dân cư.
 - Nêu nhận xét về sự phân bố dân cư liệu về mật độ DS trên lược 
 nước ta. đồ.
 4. Củng cố, - Nêu lại nội dung bài - Nhận xét giờ học.
 dặn dò
 25 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Khoa học
 PHÒNG TRÁNH BỊ XÂM HẠI
 (KNS)
I. Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những điểm cần chú 
ý để phòng tránh bị xâm hại.
- Rèn luyện kỹ năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại.
- GD HS chủ động liệt kê danh sách những người có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, 
nhờ giúp đỡ bản thân khi bị xâm hại.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV+ HS: Thông tin và hình trang 38, 39 SGK. 
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
 Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
 - HS chơi trò chơi - GV tổ chức cho HS chơi trò 
 chơi khởi động.
 1. Trò chơi “ - Trả lời theo câu hỏi của GV. Yêu cầu HS trả lời sau khi chơi:
 Chanh chua, - Vì sao em bị cua cắp?
 cua cắp” - Làm thế nào để không bị cua 
 cắp? Dẫn dắt vào bài.
 - HS làm việc N4. GV nêu yêu cầu:
 - 3 HS lần lượt đọc và nêu ý - HS đọc lời thoại của các nhân 
 kiến trước lớp. vật trong hình 1,2,3 (38)
 2. Cách ? Các bạn trong các tình huống 
 phòng tránh - HS nối tiếp nhau phát biểu. trên gặp phải nguy hiểm gì?
 bị xâm hại - HS trao đổi thảo luận và ghi * Chia lớp thành nhóm 4 HS 
 vào giấy. yêu cầu trao đổi tìm ra cách 
 - Các nhóm đọc phiếu. phòng tránh bị xâm hại.
 - Các nhóm khác bổ sung - Yêu cầu các nhóm nhận xét và 
 bổ sung.
 3. Đóng vai - HĐ theo HD của GV. - GV phân nhóm theo tổ.
 “ứng phó với - GV đưa TH cho các nhóm.
 nguy cơ bị - Các nhóm đóng tình huống Hỗ trợ các nhóm.
 xâm hại”
 4. Những 
 việc cần làm - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 
 - HS Thảo luận về cách ứng phó 
 khi bị xâm đôi để trả lời câu hỏi.
 khi bị xâm hại. 
 hại - Bổ sung ý kiến của HS.
 5. Củng cố, - HS tóm tắt lại KT đã học. - GV dặn dò HS về nhà.
 dặn dò.
 26 Đào Thị Bích Thủy Trường Tiểu học Đồng Lạc Lớp 5B Năm học 2017 - 2018
 Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. Mục đích yêu cầu
- Nhận biết và nêu được cách viết 2 kiểu mở bài: mở bài trực tiếp: gián tiếp.
+ Viết được 2 cách kết bài : kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng.
- Thực hiện đúng nhiệm vụ HT: viết được đoạn mở bài kiểu gián tiếp và kết bài 
kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phương,
- Giáo dục HS yêu quê hương, đất nước.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh, ảnh cảnh đẹp của địa phương - HS: Vở BT, nháp
III. Các hoạt động dạy học
 Nội dung Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động - Giới thiệu bài. - GV tạo không khí học 
 tập, nêu mục đích yêu cầu 
 bài học.
 Bài tập 1 - Nêu yêu cầu học tập cho 
 2. Làm việc theo - HS đọc bài, làm bài . HS thực hiện.
 nhóm cộng tác - cá nhân báo cáo kết quả - GV theo dõi đánh giá.
 - Bạn nhận xét vấn đề về các 
 cách mở bài trong bài văn tả -Nêu yêu cầu học tập cho 
 cảnh. HS tìm hiểu.
 * Củng cố về 2 cách mở bài trực -Tổ chức cho HS làm bài.
 3. Làm việc tiếp, gián tiếp.
 nhóm 2 - HS tìm hiểu yêu cầu bài tập và - Yêu cầu HS làm bài, 
 các gợi ý. - Đánh giá chung.
 - Làm bài cá nhân hoặc theo 
 cặp. - GD HS tình yêu quê 
 * Củng cố về cách 2 cách kết hương, đất nước.
 4. Làm việc cá bài: mở rộng và không mở rộng.
 nhân -HS tìm hiểu yêu cầu bài tập và 
 các gợi ý.
 -Tập viết mở bài, kết bài theo 
 hai cách vào vở
 5. Củng cố dặn - HS đọc bài, lắng nghe, nhận - Nhận xét tiết học.
 dò: xét - HD chuẩn bị bài sau.
 - HS nhắc lại nội dung bài.
 27 Đào Thị Bích Thủy

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_5_tuan_6_nam_hoc_2017_2018_dao_thi_bich.doc
Bài giảng liên quan