Kiểm tra 45 phút - Đại số 8 Lần 3

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

 A. x2 - 5x +4 = 0 ; B. - 0,3 x + 0,5 = 0 ; C. -2x + y = 0 ; D. ( 2y -1)( 2y +1) = 0

Câu 2: Cho phương trình: x - 3 = 0, trong các phương trình sau phương trình nào tương tương với phương trình đã cho

 A. x = 0 ; B. x= -3 ; C. x = 3 ; D. 3x = -9.

Cu 3: Phương trình x – 3 = 0 có tập nghiệm S là :

 A. B. -3 C. 0;3 D. 0;-3

Cu 4: Điều kiện xác định của phương trình : = là

A. x 3; B. x – 2; C. x 3 và x – 2; D. x 0

 

docChia sẻ: hainam | Lượt xem: 1069 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 45 phút - Đại số 8 Lần 3, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
Trường : TH - THCS Vĩnh Bình Bắc	 Kiểm tra 45 phút - Đại số 8 ( lần 3 ) 
Lớp : 8 	 Năm học : 2013 – 2014 
Họ và tên : …………………. 	 Ngày kiểm tra: 11/2/2014
 Điểm
 Lời phê của giáo viên
I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ) 
HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC CÂU SAU ĐÂY:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
 A. x2 - 5x +4 = 0 ; B. - 0,3 x + 0,5 = 0 ; C. -2x + y = 0 ; D. ( 2y -1)( 2y +1) = 0
Câu 2: Cho phương trình: x - 3 = 0, trong các phương trình sau phương trình nào tương tương với phương trình đã cho
 A. x = 0  ;	 B. x= -3 ;	 C. x = 3 ;	 D. 3x = -9.
Câu 3: Phöông trình x – 3 = 0 coù taäp nghieäm S laø :
 A. 	 B. 	 C. D. 
Câu 4: Ñieàu kieän xaùc ñònh cuûa phöông trình : = laø 
A. x 3;	 B. x – 2;	 C. x 3 vaø x – 2; D. x 0
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 3x - 2 = 2x - 3 là:
 A. S = B. S = C. S = D. S = 
Câu 6: Cho phöông trình: (x – 1)(x + 7) = 0. Taäp hôïp nghieäm cuûa phöông trình naøy laø: 
 A. S = {– 7; – 1; 0}. B. S = {– 1; 7 }. C. S = {1; 7}. D. S = {– 7; 1}.
II)TỰ LUẬN : ( 7 đ )
Bài 1: ( 2 đ ) 
Hãy nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu? 
 Áp dụng: giải phương trình sau: = 2 
Bài 2: ( 5 đ ) Gỉai các phương trình sau: 
x - 20 = 0 
5 - ( x - 6 ) = 4( 2x - 3 ) 
(x – 2)(4x + 5) = 0
2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0	

File đính kèm:

  • dockiểm tra đại số 8 lần 3.doc