Bài giảng Đại số Lớp 8 - Chương 2 - Bài 5: Phép cộng các phân thức đại số - Nguyễn Văn Cương
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và gữ nguyên mẫu thức .
Hướng dẫn học ở nhà
1- kiến thức cần nhớ:
+ Quy tăc cộng hai phân thức cùng mẫu.
+ Quy tăc cộng hai phân thức cùng mẫu.
2- bài tập :
+ Làm các bài tập 21, 22, 23 ( sgk- trang 46)
phòng giáo dục hưng hà trường thcs canh tân toán 8 người thực hiện: nguyễn văn cương Nhiệt liệt Chào mừng các thầy giáo , cô giáo Về dự giờ lớp 8a *HS1 : Quy đ ồng mẫu thức các phân thức sau : *HS2 : Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu , quy tắc cộng hai phân số khác mẫu ? á p dụng tính : a) b) + 5 6 -3 4 1 6 7 6 + Kiểm tra bài cũ Đ 5. phép cộng các phân thức đại số 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu Quy tắc Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức , ta cộng các tử thức với nhau và gữ nguyên mẫu thức . 2x x 2 6 3 6 3 + + + x x x 2 2x Ví dụ : Cộng hai phân thức : = + ?1 Thực hiện phép cộng : Giải Đ 5. phép cộng các phân thức đại số 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu 2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ?2 Thực hiện phép cộng : Hoạt đ ộng nhóm Giải x 2 + 4x = x( x + 4) ; 2x + 8 = 2( x + 4) MTC = 2x( x + 4) 6 x 2 + 4x 3 2x+ 8 + Đ 5. phép cộng các phân thức đại số 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu 2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Quy tắc Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức mẫu thức khác nhau , ta quy đ ồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm đư ợc . ?3 Thực hiện phép cộng : Giải y - 12 6y - 36 6 y 2 – 6y + 6y – 36 = 6(y – 6); y 2 – 6y = y(y – 6) MTC = 6y(y – 6) y - 12 6y - 36 6 y 2 – 6y + y - 12 6(y – 6) 6 y(y – 6) + = (y – 12)y 6y(y – 6) 6.6 6y(y – 6) + = (y – 12)y 6.6 + 6y(y – 6) = = (y – 6) 2 6y(y – 6) = y – 6 6y Đ 5. phép cộng các phân thức đại số 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu 2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức mẫu thức khác nhau , ta quy đ ồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm đư ợc . Quy tắc Chú ý. Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau : 1) Giao hoán : 2) Kết hợp : A B C D + = A B C D + A B C D + = A B C D + + E F E F + Đ 5. phép cộng các phân thức đại số ?4 á p dụng các tính chất trên đây của phép cộng các phân thức để làm phép tính sau : 2x x 2 + 4x + 4 x + 1 x + 2 + 2 - x x 2 + 4x + 4 + 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu 2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Chú ý. Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau : 1) Giao hoán : 2) Kết hợp : A B C D + = A B C D + A B C D + = A B C D + + E F E F + Giải 2x x 2 + 4x + 4 x + 1 x + 2 + 2 - x x 2 + 4x + 4 + x + 1 x + 2 + + 2x + 2 - x x 2 + 4x + 4 x + 1 x + 2 + x + 2 (x + 2) 2 x + 1 x + 2 + 1 x + 2 x + 1 x + 2 + = = = = = 1+x + 1 x + 2 = 1 2 - x x 2 + 4x + 4 2x x 2 + 4x + 4 Đ 5. phép cộng các phân thức đại số 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu 2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Bài tập : Các bài làm sau sai ở đâu, sửa lại cho đ úng ? 5xy – 4y 2x 2 y 3 3xy + 4y 2x 2 y 3 + = 5xy – 4y +3xy + 4y 2x 2 y 3 + 2x 2 y 3 = 7xy 4x 2 y 3 = 7 4xy 2 = = a) 2x 2 - x x -1 x + 1 1 - x 2 – x 2 x - 1 + + = 2x 2 - x x -1 -x + 1 x - 1 2 – x 2 x - 1 + + = 2x 2 – x – x + 1 + 2 – x 2 x -1 x 2 – 2x + 3 x -1 = b) Thực hiện phép tính : Sửa lại: 5xy – 4y 2x 2 y 3 3xy + 4y 2x 2 y 3 + = 5xy – 4y + 3xy + 4y 2x 2 y 3 = 7xy 2x 2 y 3 = 7 2xy 2 = = Sửa lại: 2x 2 - x x -1 x + 1 1 - x 2 – x 2 x - 1 + + = 2x 2 - x x -1 -x - 1 x - 1 2 – x 2 x - 1 + + = 2x 2 – x – x -1 + 2 – x 2 x -1 x 2 – 2x + 1 x -1 = (x – 1) 2 x -1 = = x - 1 Đ 5. phép cộng các phân thức đại số 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu 2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Hướng dẫn học ở nh à 1- kiến thức cần nhớ : + Quy tăc cộng hai phân thức cùng mẫu . + Quy tăc cộng hai phân thức cùng mẫu . 2- bài tập : + Làm các bài tập 21, 22, 23 ( sgk - trang 46) Giờ học đã kết thúc Xin kính chúc các thầy , cô giáo sức khoẻ và hạnh phúc Chúc các em chăm ngoan học giỏi .
File đính kèm:
- bai_giang_dai_so_lop_8_chuong_2_bai_5_phep_cong_cac_phan_thu.ppt